Khác biệt giữa các bản “Carl Bildt”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Infobox officeholder 1
{{Thông tin viên chức
|name tên = Baron Nils Daniel = Carl Bildt
|image hình = Carl Bildt.b8dn3503382 under nationaldagsfirande vid Skansen 2009.jpg
|caption = Carl Bildt trong buổi lễ kỷ niệm [[Ngày Quốc khánh Thụy Điển]] tại [[Skansen]], [[Stockholm]], 6 tháng 6 năm 2009.
| cỡ hình = 250px
|office = [[Thủ tướng Thụy Điển]]
| miêu tả =
|1namedata = [[Carl XVI Gustaf of Sweden|Carl XVI Gustaf]]
| ngày sinh = 15 tháng 7 năm 1949
|1blankname = Vua
| nơi sinh =[[Halmstad]], Thụy Điển
|1namedata1 = [[Bengt Westerberg]]
| nơi ở = Stockholm, Thụy Điển
|1blankname1 = Phó Thủ tướng
| ngày chết =
|term_start = [[4 tháng 10]] năm [[1991]]
| nơi chết =
|term_end = [[7 tháng 10]] năm [[1994]]
| chức vụ = Bộ trưởng ngoại giao Thụy Điển
|predecessor1 = [[Ingvar Carlsson]]
| bắt đầu = 6 tháng 10 năm 2006
|successor1 = [[Ingvar Carlsson]]
| kết thúc = 3 tháng 10 năm 2014
|office2 = [[Bộ trưởng Ngoại giao (Thụy Điển)|Bộ trưởng Ngoại giao]]
| tiền nhiệm = [[Jan Eliasson]]
| kế nhiệmprimeminister2 = [[MargotFredrik WallströmReinfeldt]]
|term_start1 = [[6 tháng 10]] năm [[2006]]
| địa hạt =
|term_end2 = [[3 tháng 10]] năm [[2014]]
| phó tổng thống =
|predecessor2 = [[Jan Eliasson]]
| phó chức vụ =
|successor2 = [[Margot Wallström]]
| phó viên chức =
|office3 = [[Đại diện Cấp cao Bosnia và Herzegovina]]
| chức vụ 2 = Thủ tướng Thụy Điển
|term_start3 bắt đầu 2 = 4[[14 tháng 1012]] năm 1991[[1995]]
|term_end3 kết thúc 2 = 7[[17 tháng 106]] năm 1994[[1997]]
|predecessor3 = ''Chức vụ được thành lập''
| tiền nhiệm 2 = [[Ingvar Carlsson]]
|successor3 kế nhiệm 2 = [[IngvarCarlos CarlssonWestendorp]]
|office4 = Lãnh đạo [[Đảng Ôn hòa]]
| địa hạt 2 =
|term_start4 = [[23 tháng 8]] năm [[1986]]
| phó chức vụ 2 =
|term_end4 = [[4 tháng 9]] năm [[1999]]
| phó viên chức 2 =
|predecessor4 = [[Ulf Adelsohn]]
| chức vụ 3 = Đại diện cấp cao Bosna và Hercegovina
|successor4 = [[Bo Lundgren]]
| bắt đầu 3 =
|birth_name = Nils Daniel Carl Bildt
| kết thúc 3 =
|birth_date = [[15 tháng 7]] năm [[1949]] ({{age|1949|07|15}} tuổi)
| tiền nhiệm 3 =
|birth_place = [[Halmstad]], [[Thụy Điển]]
| kế nhiệm 3 =
|death_date địa hạt 3 =
|death_place phó chức vụ 3 =
|party = [[Đảng Ôn hòa]]
| phó viên chức 3 =
|spouse = Kerstin Zetterberg {{small|(1974–1975)}}<br />Mia Bohman {{small|(1984–1997)}}<br />[[Anna Maria Corazza Bildt|Anna Maria Corazza]] {{small|(1998–nay)}}
| chức vụ 4 = Lãnh đạo phe đối lập
|children = 3
| bắt đầu 4 = 23/8/1986
|alma_mater = [[Đại học Stockholm]]
| kết thúc 4 = 4/10/1991
|signature = Carl Bildt Signature.svg
| tiền nhiệm 4 =
| kế nhiệm 4 =
| địa hạt 4 =
| phó chức vụ 4 =
| phó viên chức 4 =
| chức vụ 5 = Lãnh đạo Đảng Ôn hòa
| bắt đầu 5 = 23/8/1986
| kết thúc 5 = 4/9/1999
| tiền nhiệm 5 =
| kế nhiệm 5 =
| địa hạt 5 =
| phó chức vụ 5 =
| phó viên chức 5 =
| chức vụ 6 =
| bắt đầu 6 =
| kết thúc 6 = 4/9/1999
| tiền nhiệm 6 =
| kế nhiệm 6 =
| địa hạt 6 =
| phó chức vụ 6 =
| phó viên chức 6 =
| chức vụ 7 =
| bắt đầu 7 =
| kết thúc 7 =
| tiền nhiệm 7 =
| kế nhiệm 7 =
| địa hạt 7 =
| phó chức vụ 7 =
| phó viên chức 7 =
| đa số =
| đảng =
| danh hiệu =
| nghề nghiệp =
| giáo dục =
| học trường =
| dân tộc =
| đạo =
| họ hàng =
| vợ =
| chồng =
| kết hợp dân sự =
| con =
| website =
| chú thích =
| chữ ký =
}}
 
Baron Nils Daniel '''Carl Bildt''', KCMG (sinh ngày 15 tháng 7 năm 1949) là một chính trị gia và nhà ngoại giao Thụy Điển từng là [[Thủ tướng Thụy Điển]] giai đoạn từ 1991-1994. Ông là lãnh đạo của Đảng Ôn hòa tự do bảo thủ 1986-1999. Ông là ngoại trưởng Thụy Điển từ 2/10/2006. Ông là nhà hòa giải trong [[chiến tranh Nam Tư]] với vai trò là Đặc phái viên của Liên minh châu Âu tại [[Nam Tư]] cũ từ tháng 6 năm 1995, đồng chủ tịch của Hội nghị Hòa bình Dayton trong tháng 11 năm 1995 và Đại diện cấp cao cho [[Bosnia và Herzegovina]] từ tháng 12 năm 1995 đến tháng 6 năm 1997, ngay sau khi cuộc chiến tranh Bosnia. Từ năm 1999 đến 2001, ông làm phái viên đặc biệt của Tổng thư ký Liên Hợp Quốc của cho [[khu vực Balkan]]. Ông theo học [[Đại học Stockholm]] nhưng không tốt nghiệp.
 

Trình đơn chuyển hướng