Khác biệt giữa các bản “Maurice Gibb”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
→‎top: clean up, replaced: → (9) using AWB
n (→‎top: clean up, replaced: → (15) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (9) using AWB)
{{Infobox musical artist
|name = Maurice Gibb
|image = Maurice Gibb (Bee Gees) - TopPop 1973.png
|caption = Maurice Gibb diễn trong AVRO's TopPop (một sô diễn truyền hình Hà Lan) năm 1973
|background = ca sĩ solo
|birth_name = Maurice Ernest Gibb
|birth_date = {{Birth date|1949|12|22|df=y}}
|
|death_date = {{Death date and age|2003|1|12|1949|12|22|df=yes}}
|birth_place =[[Douglas, Isle of Man|Douglas]], [[Isle of Man]]
|death_place =[[Miami Beach, Florida]], US
|
|
|origin = '''Lớn lên ở:'''<br />[[Chorlton-cum-Hardy]], Manchester, Anh<br />'''Chuyển đến:'''<br />[[Brisbane]], Queensland, Australia
|instrument = [[Singing|Vocals]], [[ghi-ta|guitar]], [[Bass guitar|bass]], [[dương cầm|piano]], [[keyboard instrument|keyboards]]
|genre = Pop, rock, [[soft rock]], [[Adult contemporary music|adult contemporary]], [[blue-eyed soul]], [[disco]], [[funk]]
|occupation = Nhạc sĩ, nhạc sĩ sáng tác, nhà sản xuất ghi âm
|years_active = 1958–2003
|label = [[Polydor Records|Polydor]]
|associated_acts = [[Bee Gees]]
|notable_instruments = [[Rickenbacker|Rickenbacker 4001]]
|website =
}}
'''Maurice Ernest Gibb''' (22 tháng 12 năm 1949 - 12 tháng 1 năm 2003) là một nhạc sĩ, ca sĩ, người viết nhạc, và nhà sản xuất ghi âm đồng thời cũng là tay trống, tay chơi ghi-ta và đàn organ trong ban nhạc Bee Gees.

Bảng chọn điều hướng