Khác biệt giữa các bản “Pedro Santana Lopes”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
n
→‎top: clean up, replaced: → (41) using AWB
n (clean up, replaced: → (211), → (67) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (41) using AWB)
{{Infobox officeholder
|honorific-prefix =
|name = Pedro Santana Lopes
|honorific-suffix = [[Order of Christ (Portugal)|GCC]]
|image = File:Flickr - europeanpeoplesparty - EPP Summit Meise 4 November 2004 (cropped).png
|caption = Pedro Santana Lopes năm 2004
|office = [[Danh sách thủ tướng Bồ Đào Nha|Thứ 116]] [[Thủ tướng Bồ Đào Nha]]<br>{{small|Bầu cử: [[Bầu cử Bồ Đào Nha, 2005|2005]]}}
|term_start = ngày 17 tháng 7 năm 2004
|term_end = ngày 12 tháng 3 năm 2005 <br> {{small|({{Age in years, months and days|2004|7|17|2005|3|12}})}}
|president = [[Jorge Sampaio]]
|predecessor = [[José Manuel Barroso]]
|successor = [[José Sócrates]]
|order2 = [[Thống đốc Lisboa]]
|predecessor3 = [[João Soares (chính khách)|João Soares]]
|successor3 = [[Carmona Rodrigues]]
|term_start3 = ngày 23 tháng 1 năm 2002
|term_end3 = ngày 17 tháng 7 năm 2004
|predecessor2 = [[Carmona Rodrigues]]
|successor2 = [[Carmona Rodrigues]]
|term_start2 = ngày 14 tháng 3 năm 2005
|term_end2 = ngày 28 tháng 10 năm 2005
|office4 = [[Đảng Dân chủ Xã hội (Bồ Đào Nha)|Tổng thống đảng Dân chủ Xã hội]]
|term_start4 = ngày 12 tháng 11 năm 2004
|term_end4 = ngày 8 tháng 4 năm 2005
|1blankname4 = {{small|{{nowrap|Secretary-General}}}}
|1namedata4 = [[Miguel Relvas]]
|predecessor4 = [[José Manuel Barroso]]
|successor4 = [[Luís Marques Mendes]]
|order5 = [[President of the Municipal Chamber|Thống đốc]] của [[Figueira da Foz]]
|predecessor5 = Aguiar de Carvalho
|successor5 = António Duarte Silva
|term_start5 = Tháng 1 năm 1998
|term_end5 = Tháng 1 năm 2002
|order6 = [[Bộ Văn hóa (Bồ Đào Nha)|Bộ trưởng Bộ Văn hoá]]
|primeminister6 = [[Aníbal Cavaco Silva]]
|predecessor6 = [[Teresa Patrício de Gouveia|Teresa Gouveia]]
|successor6 = Manuel Frexes
|term_start6 = ngày 9 tháng 1 năm 1990
|term_end6 = ngày 30 tháng 12 năm 1994<br>Served with [[Teresa Patrício de Gouveia|Teresa Gouveia]] {{small|(1990)}}
|order7 = [[Thủ tướng Bồ Đào Nha|Secretary of State for the Presidency of the Council of Ministers]]
|primeminister7 = [[Aníbal Cavaco Silva]]
|predecessor7 = Fernando Faria de Oliveira <br> Alfredo Barroso
|successor7 = [[Luís Marques Mendes]]
|term_start7 = ngày 6 Tháng 11 năm 1985
|term_end7 = ngày 17 Tháng 8 năm 1987
|order8 = [[Danh sách chủ tịch Sporting Clube de Portugal|Chủ tịch thứ 43]] của [[Sporting Clube de Portugal|Sporting Lisboa]]
|term_start8 = ngày 2 tháng 6 năm 1995
|term_end8 = ngày 11 tháng 4 năm 1996
|predecessor8 = [[Sousa Cintra]]
|successor8 = [[José Roquette]]
|birth_date = {{birth date and age|1956|6|29|df=y}}
|birth_place = [[Lisboa]], [[Bồ Đào Nha]]
|death_date =
|death_place =
|party = [[Đảng Xã hội Dân chủ (Bồ Đào Nha)|Đảng Xã hội Dân chủ]]
|religion = [[Công giáo Rôma]]
|spouse = Maria Isabel Marques Dias {{small|(divorced)}}<br>Maria Teresa de Arriaga {{small|(divorced)}}<br>Maria de Fátima Bagulho {{small|(divorced)}}
|children = ''With Maria Isabel:''<br>Gonçalo Nuno<br>''With Maria Teresa:''<br>Duarte Nuno<br>José Maria<br>''With Maria de Fátima:''<br>Carolina Maria<br>Diogo Maria
|education = Liceu Padre António Vieira
|alma_mater = [[Đại học Lisboa]]
|signature = Assinatura Pedro Santana Lopes.svg
|website =
}}
'''Pedro Miguel de Santana Lopes''' ({{IPA-pt|pedɾu sɐtɐnɐ lɔpɨʃ}}, sinh ngày 29 tháng 6 năm 1956), một luật sư và chính trị gia người Bồ Đào Nha, là Thủ tướng Bồ Đào Nha từ năm 2004 đến năm 2005. Ông từng là thành viên của Nghị viện Bồ Đào Nha.

Trình đơn chuyển hướng