Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sân bay Gällivare”

n
→‎top: clean up, replaced: → (53), → (10) using AWB
n (→‎top: replaced: chiều dài → chiều dài using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (53), → (10) using AWB)
{{Infobox Airport
| name = Sân bay Gällivare
| nativename =
| nativename-a =
| nativename-r =
| image =
| image-width =
| caption =
| IATA = GEV
| ICAO = ESNG
| type = Công
| owner =
| operator = [[đô thị Gällivare]]
| city-served =
| location = Gällivare và Malmberget
| elevation-f = 1.027
| elevation-m = 312
| coordinates = {{Coord|67|07|59|N|020|48|44|E|type:airport|display=inline,title}}
| website =
| metric-elev =
| metric-rwy =
| r1-number = 12/30
| r1-length-f = 5.610
| r1-length-m = 1.714
| r1-surface = [[Nhựa đường]]
| stat-year =
| stat1-header =
| stat1-data =
| stat2-header =
| stat2-data =
| footnotes =
}}