Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cao nguyên Khorat”

không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Thêm tập tin
 
{{Infobox settlement
'''Cao nguyên Khorat''' ([[Tiếng Việt]]: '''Cò Rạt''') nằm ở phía [[Isan|Đông Bắc]] của [[Thái Lan]], có độ cao trung bình là 200 m, bao trùm một vùng rộng lớn khoảng 155.000 km². Tên của cao nguyên này được đặt theo tên của thành phố nổi tiếng ở trong vùng [[Nakhon Ratchasima]], thường được gọi tắt là ''Khorat''.
| name = Cao nguyên Cò Rạt
| native_name = ที่ราบสูงโคราช
| native_name_lang = <!-- ISO 639-2 code e.g. "fr" for French. If more than one, use {{lang}} instead -->
| settlement_type =
| image_skyline = Farm TH.jpg
| image_alt =
| image_caption = Phong cảnh cao nguyên Cò Rạt
| image_flag =
| flag_alt =
| image_seal =
| seal_alt =
| image_shield =
| shield_alt =
| nickname =
| motto =
| image_map = Isaanmountains.svg
| map_alt =
| map_caption = Vị trí cao nguyên Cò Rạt trên bản đồ
| pushpin_map =
| pushpin_label_position =
| pushpin_map_alt =
| pushpin_map_caption =
| coordinates =
| coor_pinpoint =
| coordinates_footnotes =
| subdivision_type = Country
| subdivision_name = [[Thái Lan]]
| subdivision_type1 =
| subdivision_name1 =
| subdivision_type2 =
| subdivision_name2 =
| subdivision_type3 =
| subdivision_name3 =
<!-- ALL fields with measurements have automatic unit conversion -->
<!-- for references: use <ref> tags -->
| area_footnotes =
| area_urban_footnotes = <!-- <ref> </ref> -->
| area_rural_footnotes = <!-- <ref> </ref> -->
| area_metro_footnotes = <!-- <ref> </ref> -->
| area_magnitude = <!-- <ref> </ref> -->
| area_note =
| area_water_percent =
| area_rank =
| area_blank1_title =
| area_blank2_title =
<!-- square kilometers -->
| area_total_km2 =
| area_land_km2 =
| area_water_km2 =
| area_urban_km2 =
| area_rural_km2 =
| area_metro_km2 =
| area_blank1_km2 =
| area_blank2_km2 =
<!-- hectares -->
| area_total_ha =
| area_land_ha =
| area_water_ha =
| area_urban_ha =
| area_rural_ha =
| area_metro_ha =
| area_blank1_ha =
| area_blank2_ha =
| length_km =
| width_km =
| dimensions_footnotes =
| elevation_footnotes =
| elevation_m = 200
| population_footnotes =
| population_total =
| population_as_of =
| population_density_km2 = auto
| population_demonym =
| population_note =
| timezone1 =
| utc_offset1 =
| timezone1_DST =
| utc_offset1_DST =
| website = <!-- {{URL|example.com}} -->
| footnotes =
}}
'''Cao nguyênnguyên Khorat''' ([[Tiếng{{lang-th|ที่ราบสูงโคราช}}; Việt]]: '''{{IPA-th|Rạt'''Rạt}}) nằmnằmphíaphía [[Isan|ĐôngĐông BắcBắc]] củacủa [[TháiThái Lan]], có độ cao trung bìnhbình là 200 m, bao trùmtrùm mộtmột vùngvùng rộngrộng lớnlớn khoảngkhoảng 155.000&nbsp;km². TênTên củacủa cao nguyênnguyên nàynày đượcđược đặtđặt theo têntên củacủa thànhthành phố nổinổi tiếngtiếng ở trong vùngvùng [[Nakhon Ratchasima]], thườngthường đượcđược gọigọi tắttắt là ''Khorat''.
 
Vào khoảng năm 700, cao nguyên Khorat được hình thành bởi một trận [[động đất]] bất thình lình, mặt đất sụt xuống hàng trăm bước, và trở nên bằng phẳng như ngày nay. Hệ quả là nảy sinh những nhánh sông đổ về sông Mekong.{{fact|date=4/3/2017}}
Người dùng vô danh