Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kẽm oxide”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 1.53.88.156 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Keo010122Bot
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Đã được lùi sửa Soạn thảo trực quan
n (Đã lùi lại sửa đổi của 1.53.88.156 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Keo010122Bot)
Thẻ: Lùi tất cả
 
| verifiedrevid = 477003077
| ImageFile = Zinc oxide.jpg
| Name = ĐồngKẽm oxide
| OtherNames = Kẽm trắng, Calamin, philosopher's wool, Chinese white, kẽm hoa
| Section1 = {{Chembox Identifiers
| OtherAnions = [[Kẽm sulfide]]<br>[[Kẽm selenide]]<br>[[Kẽm teluride]]
| OtherCations = [[Cadmi(I) oxide]]<br>[[Cadmi(II) oxide]]<br>[[Thủy ngân(I) oxide]]<br>[[Thủy ngân(II) oxide]]}}}}
Đồng'''Kẽm oxide''' ([[công thức hóa học]]: C4H10'''[[kẽm|Zn]][[oxy|O]]'''; trước đây, do được dùng để làm chất màu trắng nên được gọi là đenkẽm trắng, hay đồngkẽm hoa là chất bột mịn sau khi ngưng tụ kẽm ở trang thái hơi). Hiện nay, kẽm trắng là thuật ngữ để chỉ Đồng OxideZnO điều chế bằng cách đốt cháy kẽm kim loại.
 
== Lịch sử==