Khác biệt giữa các bản “Seaborgi”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Hộp thông tin
n (r2.7.2+) (Bot: Sửa bs:Siborgij)
(Hộp thông tin)
{{Thông tin nguyên tố hóa học
|number=106
|symbol=Sg
|name=seaborgi
|pronounce=xi-bo-ghi
|left=[[dubni]]
|right=[[bohri]]
|above=[[Vonfram|W]]
|below=(Uph)
|series=kim loại chuyển tiếp
|group=6
|period=7
|block=d
|appearance=không rõ
|atomic mass=[269]
|electron configuration=&#91;[[radon|Rn]]&#93; 7s<sup>2</sup> 5f<sup>14</sup> 6d<sup>4</sup><br>''(dự đoán)''<br />
|electrons per shell=2, 8, 18, 32, 32, 12, 2<br />''(dự đoán)''
|phase=rắn
|phase comment=có lẽ
|density gpcm3nrt=
|crystal structure=
|oxidation states=6
|atomic radius calculated=
|covalent radius=143 ''(ước lượng)''<ref name="rsc">[http://www.rsc.org/chemsoc/visualelements/pages/data/seaborgium_data.html Chemical Data. Seaborgium - Sg], Hội Hóa học Hoàng gia</ref>
|CAS number=54038-81-2
|isotopes=
{{Elementbox isotopes decay2 | mn=271 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=1,9 min | dm1=67% [[Phân rã alpha|α]] | de1=8,54 | pn1=267 | ps1=Rf | dm2=33% [[spontaneous fission|SF]] | de2= | pn2= | ps2= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=269 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=2,1 min | dm= [[Phân rã alpha|α]] | de=8,56 | pn=265 | ps=Rf }}
{{Elementbox isotopes decay2 | mn=267 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=1,4 min | dm1=17% [[Phân rã alpha|α]] | de1=8,20 | pn1=263 | ps1=Rf | dm2=83% [[spontaneous fission|SF]] | de2= | pn2= | ps2= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=266 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=0,36 s | dm= [[Tự phân hạch|SF]] | de= | pn= | ps= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=265b | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=16,2 s | dm= [[Phân rã alpha|α]] | de=8,70 | pn=261g | ps=Rf }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=265a | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=8,9 s | dm= [[Phân rã alpha|α]] | de=8,90, 8,84, 8,76| pn=261 | ps=Rf }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=264 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=68 ms | dm= [[Tự phân hạch|SF]]| de= | pn= | ps= }}
{{Elementbox isotopes decay2 | mn=263m | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=0,9 s | dm1=87% [[Phân rã alpha|α]] | de1=9,25 | pn1=259 | ps1=Rf | dm2=13% [[Tự phân hạch|SF]] | de2= | pn2= | ps2= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=263g | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=0,3 s | dm= α| de=9,06 | pn=259 | ps=Rf }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=262 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=15 ms | dm= [[Tự phân hạch|SF]]| de= | pn= | ps= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=261m | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=9 µs | dm=[[Chuyển đổi nội bộ|IC]] | de= | pn=261g | ps=Sg }}
{{Elementbox isotopes decay3 | mn=261g | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=0,18 s | dm1=98,1% [[Phân rã alpha|α]] | de1=9,62, 9,55, 9,47, 9,42, 9,37 | pn1=257 | ps1=Rf | dm2=1,3% ε | de2= | pn2=261 | ps2=Db |dm3 = 0,6% SF|de3 = |pn3=|ps3=}}
{{Elementbox isotopes decay2 | mn=260 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=3,6 ms | dm1=26% [[Phân rã alpha|α]] | de1=9,81, 9,77, 9,72 | pn1=256 | ps1=Rf | dm2=74% [[Tự phân hạch|SF]] | de2= | pn2= | ps2= }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=259 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=0,48 s | dm= [[Phân rã alpha|α]]| de=9,62, 9,36, 9,03 | pn=255 | ps=Rf }}
{{Elementbox isotopes decay | mn=258 | sym=Sg | na=[[Đồng vị phóng xạ tổng hợp|syn]] | hl=2,9 ms | dm= [[spontaneous fission|SF]]| de= | pn= | ps= }}
|isotopes comment=
}}
 
'''Seaborgi''' (phát âm như "xi-bo-ghi") là một nguyên tố hóa học với kí hiệu '''Sg''' và [[số nguyên tử]] 106. Seaborgi là [[nguyên tố tổng hợp]] với đồng vị ổn định nhất là <sup>271</sup>Sg có chu kỳ bán rã 1,9 phút. Các thí nghiệm hóa học đã xác nhận rằng seaborgi thuộc nhóm 6 và là một đồng đẳng nặng hơn của [[tungsten]].
 

Trình đơn chuyển hướng