Khác biệt giữa các bản “Alexander Kielland”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{{Infobox writer <!-- for more information see Template:Infobox writer/doc --> | name = Alexander L. Kielland | image = Alexander Kielland.jpg | imagesize = …”)
 
 
Gia đình của ông cũng bao gồm con trai ông, [[Jens Zetlitz Kielland]], (1873-1926); chú [[Jacob Otto Lange]] (1833-1902), người anh em họ Axel Christian Zetlitz Kielland (1853-1924), cháu trai [[Jens Zetlitz Monrad Kielland]] (1866-1926), anh họ Anders Lange (1904-1974) và cháu trai của Jacob lớn Christie Kielland (1897-1972). Cháu gái họ [[Axeliane Zetlitz Christiane]] của ông Kielland (1916-1995) kết hôn với [[Agnar Mykle]] (1915-1994).
==Tác phẩm==
 
[[Image:Stavanger Alexander Kielland.jpg|thumb|right|150px|Tượng Alexander Kielland ở Stavanger]]
[[Image:AlexanderKiellandMolde.jpg|thumb|right|150px|Tượng bán thân Alexander Kielland ở công viên Reknes tại Molde]]
[[Image:Akielland-molde.jpg|thumb|right|150px|Điêu khắc Alexander Kielland ở công viên Reknes tại Molde.]]
 
===Truyện ngắn===
* ''Novelletter'', 1879
* ''Nye novelletter'', 1880
* ''To Novelletter fra Danmark'', 1882
 
===Tiểu thuyết===
* ''Garman & Worse'', 1880 - <ref>''Garman & Worse '' is available in the original Norwegian on [[Project Runeberg]] at [http://runeberg.org/skipwors/ ''Garman og Worse'' {{no icon}}]</ref>
* ''Arbeidsfolk'', 1881
* ''Else'', 1881
* ''Skipper Worse'', 1882.<ref>''Skipper Worse'' was published in English translation in 1885 and later as one of the ''[[Harvard Classics|Harvard Classic]] collection.'' [http://www.cross-culturalcommunications.com/?page=shop/flypage&product_id=213 A 2009 translation into English of ''Skipper Worse'' by Christopher Fauske is published by Cross-Cultural Communications, Merrick, NY].</ref><ref>. ''Skipper Worse''is also available in the original Norwegian on Project Runeberg at [http://runeberg.org/skipwors/ Skipper Worse ]</ref>
* ''Gift'', 1883
* ''Fortuna'', 1884
* ''Sne'', 1886
* ''Sankt Hans Fest'', 1887
* ''Jacob'', 1891
 
===Kịch===
* ''Paa Hjemvejen'', 1878
* ''Hans Majestæts Foged'', 1880
* ''Det hele er Ingenting'', 1880
* ''Tre par'', 1886
* ''Bettys Formynder'', 1887
* ''Professoren'', 1888
 
===Tiểu luận===
* ''Forsvarssagen'', 1890
* ''Menneker og Dyr'', 1891
* ''Omkring Napoleon'', 1905
 
 
[[Thể loại:Nhà văn Na Uy]]
{{thời gian sống|1849|1906}}
Người dùng vô danh

Trình đơn chuyển hướng