Đối lập (chính trị)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Quan điểm đối lập (Dấu vết phía trước Tòa thị chính thành phố Boston)

Trong chính trị, sự đối lập bao gồm một hoặc nhiều đảng phái chính trị hoặc các nhóm tổ chức khác mà chống đối lại chính phủ (chính quyền), đảng hoặc nhóm tổ chức quản lý thành phố, khu vực, bang hoặc quốc gia. Nó là đảng này chống lại đảng kia. Mức độ đối lập thay đổi theo hệ thống chính trị- ví dụ như tại nước độc tàihệ thống tự do nơi đối lập có thể là đè nén hoặc hoan nghênh..[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Blondel, J (1997). “Political opposition in the contemporary world”. Government and opposition 32 (4): 462–486. doi:10.1111/j.1477-7053.1997.tb00441.x.