Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Guam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Guam là đội tuyển bóng đá dưới 17 tuổi của Guam. Đội bóng tham gia Vòng loại Giải bóng đá vô địch U-16 châu Á 2014.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Số trận và số bàn thắng tính đến 26 tháng 3 năm 2013.
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Reed Meyer 30 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 5 0 Guam Table 35 Espada
18 1TM Joseph Sung Choo 16 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 1 0 Guam United FC Vipers
1TM Dominic Bascon 22 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 0 0 Guam Big Blue
14 2HV Nathan Camacho 13 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 4 0 Guam Big Blue
3 2HV Gen Fudo 10 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 5 0 Guam Table 35 Espada
2HV Shane Healy 3 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 0 0 Guam Wings FC
2 2HV Isiah Lagutang 3 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 5 0 Guam Espada FC
19 2HV Nathan Legozzle 23 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Air Academy Colorado
2HV Christian Schweizer 6 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 0 0 Guam Fuji-Ichiban Espada FC
6 2HV Cedric Sevilla 12 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 5 0 Guam Table 35 Espada
17 2HV Gideon Tyqulengco 22 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 3 0 Guam Big Blue
4 3TV Thaddeus Atalig 7 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 5 1 Guam Fuji-Ichiban Espada
15 3TV Marlon Evans 3 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 5 0 Guam Wings FC
3TV Eddie Lorenzo 30 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 0 0 Guam Southern Cobras
10 3TV Dylan Naputi 4 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 5 0 Guam Quality Distributors
8 3TV Donovan Reyes 20 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 5 0 Guam Guam Shipyard
11 3TV Rin Katsumata 3 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 5 2 Guam Table 35 Espada
13 4 Michael Benito 11 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 5 1 Guam Sidekick SC
14 4 Austin Cruz 24 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 5 1 Guam Big Blue
16 4 Kristian Cruz 5 tháng 4, 1995 (23 tuổi) 3 0 Guam Table 35 Espada
4 Jestin Escobar 23 tháng 6, 1998 (20 tuổi) 0 0 Guam Wolverines FC
9 4 Isaac Han 14 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 4 4 Hoa Kỳ Santa Cruz Breakers
7 4 Keith Surber 20 tháng 1, 1996 (22 tuổi) 2 2 Guam Southern Cobras
12 4 Edwin Wong 16 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 4 3 Guam Table 35 Espada

Bản mẫu:Đội tuyển thể thao quốc gia Guam

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]