Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Trung Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
U-23 Trung Quốc
Hiệp hộiCFA (Trung Quốc)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
HLV trưởngHác Vĩ (quyền)
Mã FIFACHN
Áo màu chính
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2008)
Kết quả tốt nhất13 (2008)
Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất10 (2018)
Đại hội Thể thao châu Á
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất5 (2006) (2002)

Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Trung Quốc, bao gồm Đội tuyển Olympic Trung quốc (国奥队) cùng các cấp độ đội tuyển từ U-21 đến U-23, đại diện cho Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trong các cuộc thi bóng đá tại Thế vận hội, Á vận hội và các giải đấu U-23 quốc tế. Đội tuyển được quản lý bởi cơ quan CFA.

Cương sử cuộc thi[sửa | sửa mã nguồn]

* DNE = Không tham dự; DNQ = Không vượt qua vòng loại; QBW = Vượt qua vòng loại nhưng đã rút lui. * VT = Vị trí; ST = Số trận; T = Trận thắng; H = Trận hòa; B = Trận thua; BT = Bàn thắng; BB = Bàn bại. * Biểu thị trận hòa bao gồm các trận đấu vòng đấu loại trực tiếp được quyết định trên loạt sút luân lưu.

Kỷ lục Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả VT ST T H B BT BB
1992 đến 2004 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2008 Vòng 1 13 3 0 1 2 1 6
2012 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
Tổng số* - - 8 0 2 6 1 17

* Bao gồm từ năm 1900 đến năm 1988

Kỷ lục Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả VT P W D L F A
Hàn Quốc 2002 Tứ kết 5 4 3 0 1 9 1
Qatar 2006 Tứ kết 5 4 3 1 0 8 4
Trung Quốc 2010 Chung kết 1/8 12 4 2 0 2 5 7
Hàn Quốc 2014 Chung kết 1/8 14 3 1 0 2 1 5
Indonesia 2018 Chung kết 1/8 9 4 3 0 1 14 5
Trung Quốc 2022 TBD - - - - - - -
Tổng số* - - 19 12 1 6 37 22

* Bao gồm từ năm 1951 đến năm 1998

Lịch sử Đại hội Thể thao châu Á
Năm Vòng Tỷ số Kết quả
2002 Vòng 1  Trung Quốc 4 – 0  Turkmenistan Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 3 – 0  Bangladesh Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 2 – 0  Ấn Độ Thắng
Tứ kết  Trung Quốc 0 – 1  Nhật Bản Thua
2006 Vòng 1  Trung Quốc 1 – 0  Iraq Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 3 – 1  Malaysia Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 2 – 1  Oman Thắng
Tứ kết  Trung Quốc 2 – 2 (7 – 8, loại sút luân lưu)  Iran Hòa
2010 Vòng 1  Trung Quốc 0 – 3  Nhật Bản Thua
Vòng 1  Trung Quốc 2 – 1  Kyrgyzstan Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 3 – 0  Malaysia Thắng
Vòng 16 đội  Trung Quốc 0 – 3  Hàn Quốc Thua
2014 Vòng 1  Trung Quốc 0 – 3  CHDCND Triều Tiên Thua
Vòng 1  Trung Quốc 1 – 0  Pakistan Thắng
Vòng 16 đội  Trung Quốc 0 – 2  Thái Lan Thua
2018 Vòng 1  Trung Quốc 6 – 0  Đông Timor Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 3 – 0  Syria Thắng
Vòng 1  Trung Quốc 2 – 1  UAE Thắng
Vòng 16 đội  Trung Quốc 3 – 4  Ả Rập Xê Út Thua
2022 TBD
TBD
TBD

Kỷ lục Đại hội Thể thao Đông Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả VT ST T H B BT BB
Trung Quốc 1993 Hạng ba 3 5 3 1 1 21 5
Hàn Quốc 1997 Hạng ba 3 5 3 1 1 15 7
Nhật Bản 2001 Không tham dự
Ma Cao 2005 Vô địch 1 5 4 0 1 16 4
Hồng Kông 2009 Vòng bảng 5 2 1 0 1 1 3
Trung Quốc 2013 Hạng năm 5 4 0 1 3 1 7
Tổng số - - 21 11 3 7 54 26

Kỷ lục giải vô địch bóng đá U-23 châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại Thế vận hội
Năm VT Vòng chung kết Vòng loại
ST T H B BT BB ST T H B BT BB
Oman 2013 Thứ 14 3 0 0 3 2 5 5 3 2 0 12 3
Qatar 2016 Thứ 14 3 0 0 3 4 9 3 3 0 0 13 0
Trung Quốc 2018 Thứ 10 3 1 0 2 4 3 3 2 1 0 4 1
Thái Lan 2020 Thứ 16 3 0 0 3 0 4 3 2 1 0 15 2
Tổng số Thứ 10 12 1 0 11 10 21 14 10 4 0 44 6

Các cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình U-23 và Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các cầu thủ đã được triệu tập cho Đại hội Thể thao châu Á 2018.[1]

Số Tên Ngày sinh (tuổi) Câu lạc bộ
Thủ môn
1 Chen Wei 14 tháng 2, 1998 (21 tuổi) Trung Quốc Shanghai SIPG
12 Zhou Yuchen 12 tháng 1, 1995 (25 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng
Tiền vệ
2 Li Hailong 2 tháng 8, 1996 (23 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng
4 Liu Yang 17 tháng 6, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng
5 Cao Chuẩn Dực 21 tháng 8, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Hebei China Fortune
14 Long Cheng 22 tháng 3, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Henan Jianye
17 Xu Yougang 9 tháng 2, 1996 (23 tuổi) Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa
19 Liu Yiming 28 tháng 2, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Thiên Tân Quyền Kiện
20 Deng Hanwen 8 tháng 1, 1995 (25 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
Hậu vệ
3 Chen Zhechao 19 tháng 4, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng
6 Yao Junsheng 29 tháng 10, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Shandong Luneng
7 Wei Shihao 8 tháng 4, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Beijing Guoan
8 He Chao 19 tháng 4, 1995 (24 tuổi) Trung Quốc Changchun Yatai
10 Tang Shi 24 tháng 1, 1995 (25 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
11 Chen Binbin 10 tháng 6, 1998 (21 tuổi) Trung Quốc Shanghai SIPG
15 Zhang Yuan 28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Guizhou Hengfeng
18 Cao Yongjing 17 tháng 2, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Beijing Renhe
Tiền đạo
9 Zhang Yuning 5 tháng 1, 1997 (23 tuổi) Hà Lan ADO Den Haag
13 Huang Zichang 4 tháng 4, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Jiangsu Suning
16 Feng Boyuan 18 tháng 1, 1995 (25 tuổi) Trung Quốc Liaoning FC

Đội hình U-21[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các cầu thủ đã được triệu tập cho 2018 Toulon Tournament.

Số Tên Ngày sinh (tuổi) Câu lạc bộ
Thủ môn
1 Fan Jinming 20 tháng 1, 1997 (23 tuổi) Trung Quốc Zhejiang Greentown
21 Zhang Yan 30 tháng 3, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Beijing Guoan
Tiền vệ
2 Yang Shuai 28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Liaoning Whowin
3 Guo Jing 24 tháng 2, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
4 Wen Jiabao 2 tháng 1, 1999 (21 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
5 Liu Boyang 18 tháng 1, 1997 (23 tuổi) Trung Quốc Beijing Renhe
12 Jiang Minwen 16 tháng 6, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Wuhan Zall
18 Tong Lei 16 tháng 12, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Zhejiang Greentown
Hậu vệ
6 Liu Yue 14 tháng 9, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Tianjin Quanjian
7 Cong Zhen 9 tháng 2, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Shanghai Shenhua
8 Zhang Lingfeng 28 tháng 2, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Jiangsu Suning
9 Gao Huaze 20 tháng 10, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Hebei China Fortune
10 Sun Weizhe 16 tháng 6, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Beijing Renhe
13 Yan Dinghao 4 tháng 4, 1997 (22 tuổi) Bồ Đào Nha Porto B
14 Deng Yubiao 8 tháng 6, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
15 Liu Yi 26 tháng 1, 1997 (23 tuổi) Trung Quốc Tianjin Quanjian
16 Feng Boxuan 18 tháng 3, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo
20 Wu Wei 5 tháng 2, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Tianjin Quanjian
Tiền đạo
11 Xie Weijun 14 tháng 11, 1997 (22 tuổi) Trung Quốc Tianjin TEDA
15 Wang Jinze 15 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Trung Quốc Quảng Châu Hằng Đại Đào Bảo

Các đội hình lần trước[sửa | sửa mã nguồn]

Các cựu đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Giai đoạn Đội trưởng Phó đội trưởng Đội trưởng thứ ba
1990–1992 Fan Zhiyi Xu Hong
1993–1994 Zhang Enhua Yang Chen
1995–1996 Shen Si Zhang Enhua
1998–1999 Li Weifeng Zhang Ran
2001–2004 Du Wei Hu Zhaojun
2006 Chen Tao
Đại hội Thể thao châu Á 2006 Zheng Zhi
2007 Chen Tao Feng Xiaoting Zhou Haibin
2007–2008 Li Weifeng Zhou Haibin
Thế vận hội 2008 Zheng Zhi Li Weifeng Zhou Haibin
2009–2010 Zhang Linpeng Wu Xi Piao Cheng
Đại hội Thể thao châu Á 2010 Wang Dalei Zhang Linpeng Wu Xi
2011 Wang Dalei Zhang Linpeng Wu Xi
2012 Jin Jingdao
2013–2014 Shi Ke Wang Tong
Đại hội Thể thao châu Á 2014 Shi Ke Li Ang
2015 Wang Tong Shi Ke
2016 Chen Zhechao Cheng Jin
2017–2018 He Chao Cao Chuẩn Dực

Các ban cán bộ huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 26 tháng 9 năm 2019.

Ban cán bộ huấn luyện U-23[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên Quốc tịch
Lãnh đội tiểu ban trưởng Cao Hồng Ba Trung Quốc Trung Quốc
Quyền huấn luyện viên trưởng Hác Vĩ Trung Quốc Trung Quốc
Huấn luyện viên thứ Mã Vĩnh Khang Trung Quốc Trung Quốc
Khâu Vệ Quốc Trung Quốc Trung Quốc
Thường Vệ Nguy Trung Quốc Trung Quốc
Huấn luyện viên thủ môn
Huấn luyện viên thể hình
Bác sĩ thể thao
Nhân viên kỹ thuật
Cán bộ

Ban cán bộ huấn luyện U-21[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Tên Quốc tịch
Quản lý
Huấn luyện viên trưởng
Trợ lý huấn luyện viên
Huấn luyện viên thủ môn
Huấn luyện viên thể hình
Bác sĩ thể thao
Nhân viên kỹ thuật
Cán bộ

Các cựu huấn luyện viên trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục quản lý chỉ bao gồm các kết quả quốc tế.

  • Từ năm 1981–1983 tư cách là "Đội tuyển kỳ vọng Trung Quốc", 1983–1990 tư cách là "Đội tuyển B Trung Quốc".
Tên Giai đoạn Số trận Thắng Hòa Bại BT BB Thắng % Achievements
Trung Quốc Zhang Shixun 1981 0 0 0 0 0 0
Trung Quốc Zhang Jingtian 1982–1984 13 6 2 5 24 13 46.15%
Trung Quốc Zhang Honggen 1985 5 4 0 1 15 6 80.00%
Trung Quốc Xu Genbao 1987–1990 18 6 6 6 24 23 33.33%
  • tư cách là đội tuyển Olympic quốc gia Trung Quốc.
Tên Giai đoạn Số trận Thắng Hòa Bại BT BB Thắng % Achievements
Trung Quốc Xu Genbao Tháng 5 năm 1990 – tháng 1 năm 1992 21 15 4 2 78 14 71.43%
Trung Quốc Qi Wusheng Tháng 3 năm 1993 – tháng 9 năm 1993 8 3 2 3 22 11 37.50%
Cộng hòa Liên bang Nam Tư Radivoje Ognjanović Tháng 9 năm 1993 – tháng 11 năm 1994 1 1 0 0 3 0 100%
Trung Quốc Qi Wusheng Tháng 11 năm 1994 – tháng 3 năm 1996 17 10 3 4 44 25 58.82%
Anh Bobby Houghton Tháng 10 năm 1998 – tháng 11 năm 1999 21 15 2 4 46 11 71.43%
Trung Quốc Shen Xiangfu Tháng 12 năm 2001 – tháng 5 năm 2004 35 16 7 12 56 38 45.71%
Trung Quốc Giả Tú Toàn Tháng 4 năm 2006 – tháng 10 năm 2006 7 1 2 4 1 7 14.23%
Serbia Ratomir Dujković Tháng 11 năm 2006 – tháng 7 năm 2008 26 11 10 5 34 27 42.31%
Trung Quốc Yin Tiesheng Tháng 7 năm 2008 – tháng 8 năm 2008 5 1 2 2 2 6 20.00%
Bosna và Hercegovina Miroslav Blažević Tháng 11 năm 2010 – tháng 8 năm 2011 5 2 1 2 4 4 50.00%
Trung Quốc Fu Bo Tháng 3 năm 2012 – tháng 1 năm 2016 56 19 12 25 33.93%
Trung Quốc Chen Yang Tháng 9 năm 2016 – tháng 2 năm 2017 9 4 2 3 44.44%
Ý Massimiliano Maddaloni Tháng 3 năm 2017 – 20 9 6 5 45%
Trung Quốc Sun Jihai Tháng 5 năm 2017 – 6 1 2 3 16.67%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “中国之队确认U23亚运名单:徐友刚、龙成、周煜辰入选” (bằng tiếng Trung). ifeng.com. Ngày 10 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]