Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
United States
Tên khác Team USA
The Stars and Stripes
The Yanks
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Hoa Kỳ
Liên đoàn châu lục CONCACAF
(Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Tom Sermanni
Trợ lý Tony Gustavsson
Đội trưởng Christie Rampone
Thi đấu nhiều nhất Kristine Lilly (352)
Ghi bàn nhiều nhất Abby Wambach (161)
Mã FIFA USA
Xếp hạng FIFA 1(6-2015)
Cao nhất 1 (Tháng 3, 2013,Tháng6,2015)
Thấp nhất 2 (Tháng 10, 2003, tháng 3, 2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ý  1–0  Hoa Kỳ
(Jesolo, Ý; 18 tháng 8, 1985)
Trận thắng đậm nhất
Hoa Kỳ  14–0  Cộng hòa Dominica
(Vancouver, Canada; 20 tháng 1, 2012)
Trận thua đậm nhất
Brasil  4–0  Hoa Kỳ
(Hangzhou, Trung Quốc; 27 tháng 9, 2007)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1991)
Kết quả tốt nhất Vô Địch, 1991, 1995, 2015
Cúp Vàng nữ CONCACAF
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1991)
Kết quả tốt nhất Vô địch; 1991, 1993, 1994 2000, 2002, 2006


Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Hoa Kỳ, còn có biệt danh là "The Yanks", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Hoa Kỳ và đại diện cho Hoa Kỳ trên bình diện quốc tế.

Đội là 1 trong những đội bóng đá nữ hàng đầu thế giới với 3 chức vô địch thế giới, 1 lần á quân, 3 lần hạng 3 cùng 4 chiếc HCV, 1 HCB Olympic môn bóng đá nữ.

Thành tích tại World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Danh hiệu Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Huấn luyện viên
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1991 Vô địch 6 6 0 0 25 5 Anson Dorrance
Thụy Điển 1995 Hạng ba 6 4 1 1 15 5 Tony DiCicco
Hoa Kỳ 1999 Vô địch 6 5 1 0 18 3 Tony DiCicco
Hoa Kỳ 2003 Hạng ba 6 5 0 1 15 5 April Heinrichs
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2007 Hạng ba 6 4 1 1 12 7 Greg Ryan
Đức 2011 Á quân 6 3 2 1 13 7 Pia Sundhage
Canada 2015 Vô địch 7 6 1 0 14 3 Jill Ellis
Tổng cộng 7/7 43 33 6 4 112 35

Thành tích tại Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Danh hiệu Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Huấn luyện viên
Hoa Kỳ 1996 Vô địch 5 4 1 0 9 3 Tony DiCicco
Úc 2000 Á quân 6 4 1 1 9 5 April Heinrichs
Hy Lạp 2004 Vô địch 6 5 1 0 12 4 April Heinrichs
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2008 Vô địch 6 5 0 1 12 5 Pia Sundhage
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012 Vô địch 6 6 0 0 16 6 Pia Sundhage
Brasil 2016 To Be Determined
Tổng cộng 5/5 29 24 3 2 58 23

Thành tích tại cúp vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Result Trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua Huấn luyện viên
Haiti 1991 Vô địch 5 5 0 0 49 0 Anson Dorrance
Hoa Kỳ 1993 Vô địch 3 3 0 0 13 0 Anson Dorrance
Canada 1994 Vô địch 4 4 0 0 16 1 Tony DiCicco
Canada 1998
Không tham dự1
Hoa Kỳ 2000 Vô địch 5 4 1 0 24 1 April Heinrichs
Hoa KỳCanada 2002 Vô địch 5 5 0 0 24 1 April Heinrichs
Hoa Kỳ 2006 Vô địch 2 2 0 0 4 1 Greg Ryan
México 2010 Hạng ba 5 4 0 1 22 2 Pia Sundhage
Tổng cộng 7/8 29 27 1 1 152 6

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
18 1TM Nicole Barnhart 10 tháng 10, 1981 (33 tuổi) 52 0 Hoa Kỳ FC Kansas City
21 1TM Jillian Loyden 25 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Sky Blue FC
1 1TM Hope Solo 30 tháng 7, 1981 (34 tuổi) 137 0 Hoa Kỳ Seattle Reign FC
19 2HV Rachel Buehler 26 tháng 8, 1985 (29 tuổi) 103 4 Hoa Kỳ Portland Thorns FC
6 2HV Crystal Dunn 3 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ North Carolina
14 2HV Whitney Engen 28 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 9 1 Anh Liverpool
22 2HV Meghan Klingenberg 2 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 4 0 Thụy Điển Tyresö FF
11 2HV Ali Krieger 28 tháng 7, 1984 (31 tuổi) 35 1 Hoa Kỳ Washington Spirit
5 2HV Kelley O'Hara 4 tháng 8, 1988 (26 tuổi) 40 0 Hoa Kỳ Sky Blue FC
3 2HV Christie Rampone (captain) 24 tháng 6, 1975 (40 tuổi) 283 4 Hoa Kỳ Sky Blue FC
4 2HV Becky Sauerbrunn 6 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 44 0 Hoa Kỳ FC Kansas City
16 3TV Yael Averbuch 3 tháng 11, 1986 (28 tuổi) 23 1 Thụy Điển Kopparbergs/Göteborg FC
25 3TV Morgan Brian 26 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Virginia
12 3TV Lauren Holiday 30 tháng 9, 1987 (27 tuổi) 90 20 Hoa Kỳ FC Kansas City
17 3TV Tobin Heath 29 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 69 8 Hoa Kỳ Portland Thorns FC
10 3TV Carli Lloyd 16 tháng 7, 1982 (33 tuổi) 157 44 Hoa Kỳ Western New York Flash
8 3TV Kristen Mewis 25 tháng 2, 1991 (24 tuổi) 6 1 Hoa Kỳ FC Kansas City
9 3TV Heather O'Reilly 2 tháng 1, 1985 (30 tuổi) 188 36 Hoa Kỳ Boston Breakers
15 3TV Megan Rapinoe 5 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 73 22 Hoa Kỳ Seattle Reign FC
2 4 Sydney Leroux 7 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 38 17 Hoa Kỳ Boston Breakers
13 4 Alex Morgan 2 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 68 44 Hoa Kỳ Portland Thorns FC
23 4 Christen Press 29 tháng 12, 1988 (26 tuổi) 9 6 Thụy Điển Tyresö FF
20 4 Abby Wambach 2 tháng 6, 1980 (35 tuổi) 207 160 Hoa Kỳ Western New York Flash

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]