Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Singapore

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Singapore
Biệt danh The Lionesses (Sư tử)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Singapore
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Yeong Sheau Shyan
Đội trưởng Kusumawati Rosman
Sân nhà Sân vận động Jalan Besar
Mã FIFA SIN
Trang phục chính
Trang phục phụ
Xếp hạng FIFA
Hiện tại 94 tăng 4 (1 tháng 9 năm 2017)
Cao nhất 82 (12.2009)
Thấp nhất 148 (9.2015)
Trận thắng đậm nhất
 Singapore 6 – 0 Maldives 
(Thái Lan; 19 tháng 2 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 24 – 0 Singapore 
(Thái Lan; 6 tháng 12 năm 2001)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Singapore là đội tuyển đại diện cho Singapore trong môn bóng đá nữ. Đội do Hiệp hội bóng đá Singapore (FAS) quản lý từ năm 2000.

Đội tuyển từng giành huy chương đồng bóng đá nữ tại Đại hội Thể thao Arafura 2005 ở Darwin, Úc.[cần dẫn nguồn]

Thành tích thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội Thành tích vòng loại
Năm Vòng Vị trí Tr T H* B* BT BB HS Tr T H B* BT BB HS
Hoa Kỳ 1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - Không có vòng loại; FIFA chọn đội tham gia
Úc 2000 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - -
Hy Lạp 2004 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - 3 0 0 3 0 15 −15
Trung Quốc 2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - - 3 1 0 2 6 8 −2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012 tới
Brasil 2016
Không tham dự - - - - - - - - - - - - - - -
Nhật Bản 2020 [chưa xác định] - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng 0/5 - 0 0 0 0 0 0 0 6 1 0 5 6 23 −17

Cúp bóng đá nữ châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích vòng chung kết Cúp bóng đá nữ châu Á Thành tích vòng loại
Năm Kết quả Tr T H* B* BT BB HS Tr T H B* BT BB HS
Hồng Kông1975 Vòng bảng 2 0 0 2 0 6 −6 Không có vòng loại
Đài Loan1977 Hạng ba 4 2 0 2 3 5 −2
Ấn Độ1979 Không tham dự - - - - - - -
Hồng Kông1981 Vòng bảng 3 1 0 2 4 7 −3
Thái Lan1983 Hạng tư 6 3 1 2 12 5 +7
Hồng Kông1986 tới 1989 Không tham dự - - - - - - -
Nhật Bản1991 Vòng bảng 4 0 0 4 0 21 −21
Malaysia1993 tới Philippines1999 Không tham dự - - - - - - -
Trung Hoa Đài Bắc2001 Vòng bảng 4 1 0 3 2 47 −45
Thái Lan2003 Vòng bảng 4 0 0 4 0 24 −24
Úc2006 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 3 0 1 2 0 7 −7
Việt Nam2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 2 1 0 1 1 2 −1
Trung Quốc2010 tới Việt Nam2014[1] Không tham dự - - - - - - - - - - - - - -
Jordan2018 Không vượt qua vòng loại - - - - - - - 4 1 0 3 1 20 –19
Tổng 7/19 27 7 1 19 21 115 −94 9 2 1 7 2 29 −27
*Tính cả các trận phải giải quyết bằng đá luân lưu.

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Thể thao châu Á
Năm Kết quả Tr T H B BT BB HS
Ấn Độ 1951 tới
Hàn Quốc 1986
Không tổ chức - - - - - - -
Trung Quốc 1990 tới
Hàn Quốc 2014
Không tham dự - - - - - - -
Indonesia 2018 - - - - - - -
Tổng - - - - - - - -

Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á
Năm Kết quả Tr T H* B BT BB HS
Việt Nam 2004 Vòng bảng 3 1 0 2 2 8 −6
Việt Nam 2006 Không tham dự
Myanmar 2007 Vòng bảng 3 0 0 3 1 14 −13
Việt Nam 2008 3 0 0 3 1 15 −14
Lào 2011 3 0 0 3 2 17 −15
Việt Nam 2012 3 0 0 3 2 28 −26
Myanmar 2013 tới
Việt Nam 2015
Không tham dự
Myanmar 2016 Vòng bảng 3 0 0 3 0 24 −24
Tổng 6/9 18 1 0 17 8 106 −98
*Tính cả các trận phải giải quyết bằng đá luân lưu.

Đại hội Thể thao Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

SEA Games
Năm Vòng Tr T H B BT BB HS
Thái Lan 1985 Á quân 3 1 0 1 2 6 −4
Thái Lan 1995 Hạng năm 4 0 0 4 1 9 −8
Indonesia 1997 Không tham dự
Malaysia 2001 Vòng bảng 2 0 1 1 0 6 −6
Việt Nam 2003 Vòng bảng 2 0 0 3 0 5 −5
Philippines 2005 tới Malaysia 2017 Không tham dự
Philippines 2019 - - - - - - -
Tổng 4/9 11 1 1 8 3 26 −23

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Singapore women's team set tới miss 2014”. Goal.com. Ngày 21 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]