Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 UAE

Huy hiệu

Tên khác Al Sukoor
(Những con đại bàng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá UAE
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Slovenia Srečko Katanec
Thi đấu nhiều nhất Adnan Al Talyani (164)
Ghi bàn nhiều nhất Adnan Al Talyani (53)
Sân nhà Sheikh Zayed
Mã FIFA UAE
Xếp hạng FIFA 70 (9.2015)
Cao nhất 42 (11.1998)
Thấp nhất 138 (1.2012)
Hạng Elo 47 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
UAE  1–0  Qatar
(Ả Rập Saudi; 17 tháng 3, 1972)
Trận thắng đậm nhất
Brunei  0–12  UAE
(Bandar Seri Begawan, Brunei; 14 tháng 4, 2001)
Trận thua đậm nhất
UAE  0–8  Brasil
(Abu Dhabi, UAE; 12 tháng 11, 2005)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Á quân (1996)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1997)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là đội tuyển cấp quốc gia của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất do Hiệp hội bóng đá Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là trận gặp đội tuyển Qatar vào năm 1992. Đội đã một lần dự World Cup vào năm 1990. Tại giải năm đó, đội để thua cả ba trận trước Tây Đức, ColombiaNam Tư, do vậy đội dừng bước ngay ở vòng 1.

Các thành tích nổi bật khác của đội là vị trí á quân tại Cúp bóng đá châu Á 1996 khi giải tổ chức trên sân nhà và hai chức vô địch vô địch vùng Vịnh giành được vào các năm 20072013.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1996
Hạng ba: 2015
Hạng tư: 1992
Vô địch: 2007; 2013
Á quân: 1986; 1998; 1994
Hạng ba: 1972; 1974; 1982; 1998; 2014
Hạng tư: 1984; 1992; 1996
Hạng tư: 1998
1984 2010

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất mới có một lần duy nhất tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới (1990), bị loại từ vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 Bỏ cuộc
1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng 1 24 3 0 0 3 2 11
1994 đến 2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/9 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 2 11

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1956 đến 1976 Không tham dự
Kuwait 1980 Vòng 1 4 0 1 3 3 9
Singapore 1984 Vòng 1 4 2 0 2 3 8
Qatar 1988 Vòng 1 4 1 0 3 2 4
Nhật Bản 1992 Hạng tư 5 1 3 1 3 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Á quân 6 4 2 0 8 3
2000 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2004 Vòng 1 3 0 1 2 1 5
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
Qatar 2011 Vòng 1 3 0 1 2 0 4
Úc 2015 Hạng ba 6 3 1 2 10 8
Tổng cộng Một lần
á quân
36 12 8 16 32 48

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá vùng Vịnh[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]