Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dominica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Dominica
Tên khác Quisqueyanos
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Dominica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Roberto Díaz
Đội trưởng Heinz Barmettler
Thi đấu nhiều nhất Jonathan Faña (38)
Ghi bàn nhiều nhất Jonathan Faña (20)
Sân nhà Estadio Olímpico Félix Sánchez
Mã FIFA DOM
Xếp hạng FIFA 114 (9.2016)
Cao nhất 78 (10.2013)
Thấp nhất 190 (12.2009)
Hạng Elo 166 (3.4.2016)
Elo cao nhất 139 (7.12.2012)
Elo thấp nhất 183 (1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cộng hòa Dominica 0–8 Haiti 
(Cộng hòa Dominica; 21 tháng 5, 1967)
Trận thắng đậm nhất
 Cộng hòa Dominica 17–0 Virgin thuộc Anh 
(San Cristobal, Cộng hòa Dominica; 14 tháng 10, 2010)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 9–0 Cộng hòa Dominica 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 8 tháng 10, 2008)
 World cup apps     =

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hoà Dominica là đội tuyển cấp quốc gia của Cộng hoà Dominica do Liên đoàn bóng đá Cộng hoà Dominica quản lý. Bóng đá không phải là môn thể thao được ưa chuộng ở Cộng hòa Dominica. Nó xếp sau bóng chày khá xa. Đội tuyển chưa từng lọt vào vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới hay Cúp Vàng CONCACAF.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 - Bỏ cuộc ở vòng loại
  • 2009 - Không tham dự
  • 2011 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Báez 29 tháng 9, 1983 (33 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dominica Barcelona Atlético
12 1TM Wellington Agramonte 12 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 14 0 Cộng hòa Dominica Cibao

2 2HV Luis Manuel López 7 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Cibao
3 2HV César García 13 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 26 2 Cộng hòa Dominica Bauger
4 2HV Luis Ismael Díaz 21 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 3 0 Cộng hòa Dominica Barcelona Atlético
15 2HV Yosimar Mojica 19 tháng 9, 1994 (22 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica San Cristóbal
17 2HV Manuel Alexander Vidal 2 tháng 9, 1996 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dominica Cibao
18 2HV Hansley Martínez 3 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 25 0 Cộng hòa Dominica San Cristóbal

6 3TV Jeremy Tilley 5 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 0 0
8 3TV Israel Ruiz 18 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica San Cristóbal
13 3TV Rafael Flores 24 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 24 0 Cộng hòa Dominica Cibao
14 3TV Jean Carlos López 9 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 6 0 Cộng hòa Dominica Moca
15 3TV Rony Beard 24 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 7 2 Cộng hòa Dominica Cibao
16 3TV Richar Dabas 4 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dominica Moca
19 3TV Eduard Núñez 21 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 1 0
20 3TV Alfonso Marte 16 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 1 0 Đức SV Saar 05 Saarbrücken
22 3TV Miguel Ramírez 16 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dominica Bauger
23 3TV Aneuri Feliz 16 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Atlético Pantoja

7 4 Kerbi Rodríguez (Đội trưởng) 1 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 36 8 Cộng hòa Dominica Barcelona Atlético
10 4 Jonathan Faña 11 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 37 20 Cộng hòa Dominica Bauger
10 4 Geremy Lombardi 4 tháng 4, 1996 (20 tuổi) 2 1 Ý Parma Under-20s
11 4 Javier Santana 16 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ FC Tuggen

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]