Đội tuyển bóng đá quốc gia Gibraltar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Gibraltar

Huy hiệu

Tên khác Team 54[1]
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gibraltar
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Julio César Ribas
Đội trưởng Roy Chipolina
Thi đấu nhiều nhất Liam Walker (50)
Ghi bàn nhiều nhất Lee Casciaro (3)
Sân nhà Sân vận động Victoria
Mã FIFA GIB
Xếp hạng FIFA 196 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất 190 (10.2018)
Thấp nhất 206 (4.2017 - 3.2018)
Hạng Elo 183 Giảm 1 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Elo cao nhất 174 (3.2011)
Elo thấp nhất 188 (7.1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Gibraltar 0–0 Slovakia 
(Faro, Bồ Đào Nha; 19.11.2013)
Trận thắng đậm nhất
 Gibraltar 1–0 Malta 
(Faro, Bồ Đào Nha; 4 tháng 6 năm 2014)
 Gibraltar 1–0  Armenia
(Yerevan,Armenia;13 tháng 10 năm 2018)
 Liechtenstein 0–1  Gibraltar
(Gibraltar; 16 tháng 10 năm 2018)
Trận thua đậm nhất
 Gibraltar 0–9 Bỉ 

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gibraltar là đội tuyển cấp quốc gia của Gibraltar do Hiệp hội bóng đá Gibraltar quản lý. Đội bóng này được công nhận là thành viên thứ 211 của FIFA vào tháng 5 năm 2016 và được tham dự Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018. Trước đó, Gibraltar là thành viên đầy đủ của UEFA từ tháng 5 năm 2013 và có quyền tham dự các Giải vô địch bóng đá châu Âu kể từ vòng loại giải đấu 2016.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 2014 Không phải là thành viên của FIFA
2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 đến 2012 Không phải thành viên của UEFA
2016 đến 2020 Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 D 4 Vòng bảng 3rd (49th) 6 2 0 4 5 15
2020–21 D 2 1st (49th) 4 2 2 0 3 1
2022–23 C TBA Chưa xác định
Tổng cộng Vòng bảng 2/2 10 4 2 4 8 16

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

31 cầu thủ dưới đây được triệu tập cho trận giao hữu gặp BulgariaUEFA Nations League 2020–21 gặp San MarinoLiechtenstein vào tháng 11 năm 2020.[4]

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Liechtenstein.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kyle Goldwin 24 tháng 4, 1985 (35 tuổi) 17 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
1TM Jamie Robba 26 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 8 0 Gibraltar St Joseph's
23 1TM Dayle Coleing 23 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 7 0 Bắc Ireland Glentoran
13 1TM Bradley Banda 20 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 0 0 Gibraltar Lynx

14 2HV Roy Chipolina (Đội trưởng) 20 tháng 1, 1983 (38 tuổi) 46 2 Gibraltar Lincoln Red Imps
4 2HV Jack Sergeant 27 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 34 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
12 2HV Jayce Olivero 2 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 33 0 Gibraltar Europa
15 2HV Erin Barnett 2 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 22 0 Gibraltar St Joseph's
6 2HV Scott Wiseman 9 tháng 10, 1985 (35 tuổi) 16 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
5 2HV Louie Annesley 3 tháng 5, 2000 (20 tuổi) 15 0 Anh Blackburn Rovers
16 2HV Aymen Mouelhi 14 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 13 0 Gibraltar St Joseph's
2 2HV Ethan Jolley 29 tháng 3, 1997 (23 tuổi) 8 0 Gibraltar Europa
22 2HV Jay Bosio 27 tháng 3, 1991 (29 tuổi) 0 0 Gibraltar Lions Gibraltar
17 2HV Brad Power 29 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 0 0 Gibraltar Lynx
2HV Antony Moulds 4 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 0 0 Gibraltar Europa Point

10 3TV Liam Walker 13 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 50 2 Gibraltar Europa
11 3TV Kyle Casciaro 2 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 26 1 Gibraltar Lincoln Red Imps
18 3TV Alain Pons 16 tháng 9, 1995 (25 tuổi) 21 0 Gibraltar St Joseph's
8 3TV Mohamed Badr 25 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 9 0 Gibraltar Europa
3TV Graeme Torrilla 3 tháng 9, 1997 (23 tuổi) 5 1 Gibraltar Lincoln Red Imps
3 3TV Kian Ronan 9 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 4 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
7 3TV Jaron Vinet 12 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 0 0 Gibraltar Bruno's Magpies

4 Lee Casciaro 29 tháng 9, 1981 (39 tuổi) 37 3 Gibraltar Lincoln Red Imps
19 4 Tjay De Barr 13 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 20 2 Gibraltar Lincoln Red Imps
20 4 Adam Priestley 14 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 18 1 Anh Yorkshire Amateur
21 4 Jamie Coombes 27 tháng 5, 1996 (24 tuổi) 18 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
9 4 Reece Styche 3 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 12 1 Anh Buxton

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Kenneth Chipolina 8 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 1 0 Gibraltar St Joseph's v.  Liechtenstein, 10 tháng 10 năm 2020
HV Jean-Carlos Garcia 5 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 26 0 Gibraltar Bruno's Magpies v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020
HV Ethan Britto 30 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 9 0 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020
HV Jared Buhagiar 20 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 0 0 Gibraltar Lions Gibraltar v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
HV Ethan Santos 22 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
HV Joseph Chipolina (Đội phó) 14 tháng 12, 1987 (33 tuổi) 42 2 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Thụy Sĩ, 18 tháng 11 năm 2019

TV Anthony Hernandez 3 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 24 1 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020
TV Andrew Hernandez 10 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 10 0 Gibraltar St Joseph's v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Jeremy Lopez 9 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 8 0 Gibraltar Bruno's Magpies v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Scott Ballantine 12 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 0 0 Gibraltar Manchester 62 v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Nick Castle 18 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 0 0 Gibraltar Glacis United v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Shaun De Los Santos 26 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 0 0 Gibraltar Manchester 62 v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Julian Valarino 23 tháng 6, 2000 (20 tuổi) 0 0 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE

Ayoub El Hmidi 30 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  Liechtenstein, 10 tháng 10 năm 2020
Kelvin Morgan 14 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 0 0 Gibraltar Bruno's Magpies v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
Dylan Peacock 24 tháng 8, 2001 (19 tuổi) 0 0 Gibraltar Boca Gibraltar v.  San Marino, 5 tháng 9 năm 2020 PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Team 54”. Gibraltar Football Association. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2014.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ Fortuna, Julian. “Gibraltar squad for Portugal and Greece games announced”. GibFootballTalk. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Gibraltar