Đội tuyển bóng đá quốc gia Gibraltar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gibraltar

Huy hiệu

Tên khác Team 54[1]
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gibraltar
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Julio César Ribas
Đội trưởng Roy Chipolina
Thi đấu nhiều nhất Liam Walker (33)
Ghi bàn nhiều nhất Jake Gosling,Liam Walker,Lee Casciaro (2)
Sân nhà Sân vận động Victoria (giao hữu)
Sân vận động Algarve (đấu loại)
Mã FIFA GIB
Xếp hạng FIFA 198 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất 190 (10.2018)
Thấp nhất 206 (4.2017)
Hạng Elo 182 giảm 5 (20 tháng 8 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 174 (3.2011)
Elo thấp nhất 188 (6.1995)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Gibraltar 0–0 Slovakia 
(Faro, Bồ Đào Nha; 19.11.2013)
Trận thắng đậm nhất
 Gibraltar 1–0 Malta 
(Faro, Bồ Đào Nha; 4 tháng 6 năm 2014)
 Gibraltar 1–0  Armenia
(Yerevan,Armenia;13 tháng 10 năm 2018)
 Liechtenstein 0–1  Gibraltar
(Gibraltar; 16 tháng 10 năm 2018)
Trận thua đậm nhất
 Gibraltar 0–9 Bỉ 

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gibraltar là đội tuyển cấp quốc gia của Gibraltar do Hiệp hội bóng đá Gibraltar quản lý. Đội bóng này được công nhận là thành viên thứ 211 của FIFA vào tháng 5 năm 2016 và được tham dự Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2018. Trước đó, Gibraltar là thành viên đầy đủ của UEFA từ tháng 5 năm 2013 và có quyền tham dự các Giải vô địch bóng đá châu Âu kể từ vòng loại giải đấu 2016.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 2014 Không phải là thành viên của FIFA
2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 đến 2012 Không phải thành viên của UEFA
2016 Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

31 cầu thủ dưới đây được triệu tập cho vòng loại Euro 2020 gặp Đan MạchThụy Sĩ vào các ngày 5 và 8 tháng 9 năm 2019.[4]

Số liệu thống kê tính đến ngày 8 tháng 9 năm 2019 sau trận gặp Thụy Sĩ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kyle Goldwin 24 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 11 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
23 1TM Dayle Coleing 23 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 2 0 Gibraltar Europa
13 1TM Matt Cafer 27 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 1 0 Gibraltar Bruno's Magpies

3 2HV Joseph Chipolina (Đội phó) 14 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 38 2 Gibraltar Lincoln Red Imps
14 2HV Roy Chipolina (Đội trưởng) 20 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 38 1 Gibraltar Lincoln Red Imps
2 2HV Jean-Carlos Garcia 5 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 26 0 Gibraltar Bruno's Magpies
12 2HV Jayce Olivero 2 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 24 0 Gibraltar Europa
4 2HV Jack Sergeant 27 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 24 0 Gibraltar Europa
15 2HV Erin Barnett 2 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 16 0 Gibraltar Boca Gibraltar
6 2HV Louie Annesley 3 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 9 0 Anh Blackburn Rovers
8 2HV Jason Pusey 18 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 4 0 Gibraltar Europa
20 2HV Ethan Britto 30 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 4 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
5 2HV Ethan Jolley 29 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 3 0 Gibraltar Europa
16 2HV Aymen Mouelhi 14 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 3 0 Gibraltar St Joseph's
7 2HV Jared Buhagiar 20 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 0 0 Gibraltar Bruno's Magpies
22 2HV Brad Power 29 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 0 0 Gibraltar Lynx

10 3TV Liam Walker 13 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 41 2 Gibraltar Europa
18 3TV Anthony Hernandez 3 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 22 1 Gibraltar Lincoln Red Imps
11 3TV Alain Pons 16 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 15 0 Gibraltar St Joseph's
17 3TV Andrew Hernandez 10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 7 0 Gibraltar St Joseph's

21 4 Jamie Coombes 27 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 14 0 Gibraltar Lincoln Red Imps
19 4 Tjay De Barr 13 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 12 1 Tây Ban Nha Real Oviedo B
9 4 Reece Styche 3 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 5 0 Anh Hereford

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Jamie Robba 26 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 8 0 Gibraltar St Joseph's v.  Liechtenstein, 16 tháng 10 năm 2018 PRE

HV Ethan Santos 22 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Jamie Serra 30 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 0 0 Gibraltar St Joseph's v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Ethan Thorne-Llambias 23 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 0 0 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
HV Sheigh Wilson 28 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 0 0 Gibraltar Manchester 62 Training camp, 3-8 tháng 10 năm 2018

TV Jaydan Parody 8 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 0 0 Gibraltar Lynx v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV James Parkinson 21 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 0 0 Gibraltar Lions Gibraltar v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
TV Anthony Bardon RET 19 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 29 0 Đã giải nghệ v.  Cộng hòa Ireland, 10 June 2019
TV Michael Ruiz 7 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 0 0 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Gruzia, 7 tháng 6 năm 2019 PRE
TV Jeremy Lopez 9 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 8 0 Gibraltar Gibraltar Phoenix v.  Estonia, 26 tháng 3 năm 2019
TV Scott Ballantine 12 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Gibraltar Gibraltar Phoenix v.  Macedonia, 19 tháng 11 năm 2018 PRE
TV Kevagn Robba 20 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  Armenia, 16 tháng 11 năm 2018 PRE
TV Graeme Torrilla 3 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  Armenia, 16 tháng 11 năm 2018 PRE
TV Michael Negrette 14 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 0 0 Gibraltar Gibraltar United v.  Armenia, 16 tháng 11 năm 2018 PRE
TV Kyle Casciaro 2 tháng 12, 1987 (31 tuổi) 24 1 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Liechtenstein, 16 tháng 10 năm 2018
TV Isaac Vinet 20 tháng 4, 2001 (18 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe Training camp, 24-25 tháng 9 năm 2018
TV Sykes Garro 26 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 3 0 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Liechtenstein, 9 tháng 9 năm 2018

Ayoub El Hmidi 30 tháng 9, 2000 (18 tuổi) 0 0 Gibraltar Mons Calpe v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Dylan Peacock 24 tháng 8, 2001 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Algeciras v.  Đan Mạch, 5 tháng 9 năm 2019 PRE
Lee Casciaro 29 tháng 9, 1981 (37 tuổi) 29 2 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Cộng hòa Ireland, 10 tháng 6 năm 2019
Adam Priestley 14 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 17 1 Anh Garforth Town v.  Cộng hòa Ireland, 10 tháng 6 năm 2019
John-Paul Duarte 13 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 11 0 Gibraltar St Joseph's v.  Gruzia, 7 tháng 6 năm 2019 PRE
George Cabrera 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 8 1 Gibraltar Lincoln Red Imps v.  Liechtenstein, 16 tháng 10 năm 2018
Leon Clinton 19 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 0 0 Gibraltar Lynx v.  Liechtenstein, 16 tháng 10 năm 2018 PRE
Michael Yome 29 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 9 0 Gibraltar Europa Training camp, 24-25 tháng 9 năm 2018
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Team 54”. Gibraltar Football Association. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2014. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  4. ^ Fortuna, Julian. “Gibraltar squad for Portugal and Greece games announced”. GibFootballTalk. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Gibraltar