Đội tuyển bóng đá quốc gia Grenada

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Grenada
Tên khác Spice Boys
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Grenada
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Andrew Munro
Ghi bàn nhiều nhất Ricky Charles (37)[1]
Sân nhà Sân vận động quốc gia Grenada
Mã FIFA GRN
Xếp hạng FIFA 163 (7.2017)
Cao nhất 88 (7.2009)
Thấp nhất 176 (12.2007)
Hạng Elo 171 (3.4.2016)
Elo cao nhất 126 (8.2004)
Elo thấp nhất 175 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Grenada 2 - 1 Guyana 
(Grenada; 13 tháng 10 năm 1934)
Trận thắng đậm nhất
 Grenada 14 - 1 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 15 tháng 4 năm 1998)
Trận thua đậm nhất
 Trinidad và Tobago 7 - 0 Grenada 
(Port of Spain, Trinidad và Tobago; 5 tháng 6 năm 1999)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 20092011

Đội tuyển bóng đá quốc gia Grenada là đội tuyển cấp quốc gia của Grenada do Hiệp hội bóng đá Grenada quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1989; 2008
Hạng tư: 1997; 2010

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Bỏ cuộc
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Hoa Kỳ 1991 Không tham dự
1993 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2009 Vòng bảng 3 0 0 3 0 10
Hoa Kỳ 2011 Vòng bảng 3 0 0 3 1 15
2013 đến 2017 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 2 lần
vòng bảng
2/14 6 0 0 6 1 25

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Haiti vào các ngày 4 và 8 tháng 9 năm 2015.[2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Jason Belfon 3 tháng 7, 1990 (27 tuổi) Grenada Paradise FC
1TM Shaddi Mark 14 tháng 4, 1994 (23 tuổi) Grenada Sunsetters FC
1TM Shemel Louison 9 tháng 8, 1990 (27 tuổi) Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh

2HV Jamal Charles 24 tháng 11, 1995 (21 tuổi) Trinidad và Tobago W Connection
2HV Aaron Pierre 17 tháng 2, 1993 (24 tuổi) Anh Wycombe Wanderers
2HV David Cyrus 8 tháng 3, 1989 (28 tuổi) Anh Frickley Athletic
2HV Quinton Rennie 27 tháng 1, 1990 (27 tuổi) Grenada Paradise FC
2HV Cassim Langaigne 27 tháng 2, 1980 (37 tuổi) Grenada Carib Hurricane FC
2HV Shannon Phillip 9 tháng 11, 1988 (28 tuổi) Grenada Carib Hurricane FC
2HV Rohan George 4 tháng 4, 1989 (28 tuổi) Grenada Carib Hurricane FC
2HV Patrick Modeste 30 tháng 9, 1976 (40 tuổi) Grenada Anchor Queen's Park Rangers
2HV Irvin Smith 17 tháng 6, 1989 (28 tuổi) Grenada Anchor Queen's Park Rangers
2HV Kacey Smith 27 tháng 11, 1994 (22 tuổi) Cầu thủ tự do
2HV Leon St. John Grenada Carib Hurricane FC

3TV Aswad Phillip 25 tháng 7, 1992 (25 tuổi) Grenada St. John's Sports
3TV Anthony Straker 23 tháng 9, 1988 (29 tuổi) Anh York City
3TV Moran Phillip 19 tháng 3, 1992 (25 tuổi) Grenada Carib Hurricane FC
3TV Henson Cuffie 15 tháng 1, 1987 (30 tuổi) Grenada Fontenoy United
3TV Kareem Couatain 14 tháng 9, 1994 (23 tuổi) Grenada GBSS Demerara Mutual

4 Terry James Grenada Anchor Queen's Park Rangers
4 Kimo Sampson 24 tháng 12, 1994 (22 tuổi) Cầu thủ tự do
4 Jake Rennie 30 tháng 1, 1983 (34 tuổi) Grenada Paradise FC
4 Marcus Julien 30 tháng 12, 1986 (30 tuổi) Grenada Eagles Super Strikers

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]