Đội tuyển bóng đá quốc gia Guatemala

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guatemala
Tên khác La Azul y Blanco
Los Chapines
La Bicolor
La Furia Azul
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guatemala
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Walter Claverí
Đội trưởng Carlos Ruiz
Thi đấu nhiều nhất Carlos Ruiz (133)
Ghi bàn nhiều nhất Carlos Ruiz (68)
Sân nhà Sân vận động Mateo Flores
Mã FIFA GUA
Xếp hạng FIFA 102 (7.2017)
Cao nhất 50 (8.2006)
Thấp nhất 163 (11.1995)
Hạng Elo 83 (3.4.2016)
Elo cao nhất 40 (4.1972)
Elo thấp nhất 105 (2.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guatemala 10–1 Honduras 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14 tháng 9 năm 1921)
Trận thắng đậm nhất
 Guatemala 10–1 Honduras 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14 tháng 9 năm 1921)
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 9–1 Guatemala 
(San José, Costa Rica; 24 tháng 7 năm 1955)

VĐBĐ CONCACAF
& Cúp Vàng
Số lần tham dự 18 (lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1967

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guatemala là đội tuyển cấp quốc gia của Guatemala do Liên đoàn bóng đá Guatemala quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guatemala là trận gặp đội tuyển Honduras vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1967 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1983.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1967
Á quân: 1965; 1969
Hạng tư: 1989; 1996
Vô địch: 2001
Á quân: 1995; 1997; 1999; 2003; 2014
Hạng ba: 1991; 2005; 2007
1984 1983

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Không vượt qua vòng loại
  • 1962 - Không vượt qua vòng loại
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
El Salvador 1963 Vòng 1 4 1 2 1 7 6
Guatemala 1965 Á quân 5 3 1 1 11 5
Honduras 1967 Vô địch 5 4 1 0 7 1
Costa Rica 1969 Á quân 5 3 2 0 10 2
Trinidad và Tobago 1971 Không vượt qua vòng loại
Haiti 1973 Hạng 5 5 0 3 2 4 6
México 1977 Hạng 5 5 1 1 3 8 10
Honduras 1981 Không vượt qua vòng loại
1985 Vòng 1 4 2 1 1 7 3
1989 Hạng 4 6 1 1 4 4 7
Hoa Kỳ 1991 Vòng 1 3 1 0 2 1 5
Hoa Kỳ México 1993 Không tham dự
Hoa Kỳ 1996 Hạng 4 4 1 0 3 3 5
Hoa Kỳ 1998 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
Hoa Kỳ 2000 Vòng 1 2 0 1 1 3 5
Hoa Kỳ 2002 Vòng 1 2 0 0 2 1 4
Hoa Kỳ México 2003 Vòng 1 2 0 1 1 1 3
Hoa Kỳ 2005 Vòng 1 3 0 1 2 4 9
Hoa Kỳ 2007 Tứ kết 4 1 1 2 2 5
Hoa Kỳ 2009 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 4 1 1 2 5 4
Hoa Kỳ 2013 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ Canada 2015 Vòng 1 3 0 1 2 1 4
Hoa Kỳ 2017 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vô địch
69 19 20 30 82 88

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1900 đến 1924 - Không tham dự
  • 1928 đến 1964 - Không vượt qua vòng loại
  • 1968 - Tứ kết - Hạng 6
  • 1972 - Không vượt qua vòng loại
  • 1976 - Vòng 1
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Vòng 1
  • 1992 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Trinidad và Tobago vào ngày 2 và Saint Vincent và Grenadines vào ngày 6 tháng 9 năm 2016.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 6 tháng 9 năm 2016 sau trận gặp Saint Vincent và Grenadines.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ricardo Jerez 4 tháng 3, 1986 (31 tuổi) 46 0 Colombia Alianza Petrolera
1TM Paulo Motta 29 tháng 3, 1982 (35 tuổi) 32 0 Guatemala Municipal
1TM José Carlos García 7 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 1 0 Guatemala Xelajú

2HV Wilson Lalín 3 tháng 5, 1985 (32 tuổi) 27 1 Guatemala Comunicaciones
2HV Carlos Mejía 13 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 19 2 Guatemala Comunicaciones
2HV Rafael Morales 16 tháng 5, 1985 (32 tuổi) 17 1 Guatemala Comunicaciones
2HV Moises Hernandez 5 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 15 0 Hoa Kỳ Rayo OKC
2HV Cristian Jiménez 26 tháng 4, 1995 (22 tuổi) 8 0 Guatemala Municipal
2HV Hamilton López 26 tháng 10, 1983 (33 tuổi) 8 0 Guatemala Xelajú
2HV Luis Cardona 5 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 6 0 Guatemala Municipal
2HV Josué Aragón 12 tháng 10, 1984 (32 tuổi) 1 0 Guatemala Marquense
2HV Jefrey Payeras 16 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ LA Galaxy II

3TV José Contreras 19 tháng 1, 1986 (31 tuổi) 73 5 Guatemala Comunicaciones
3TV Marco Pappa 15 tháng 11, 1987 (29 tuổi) 57 11 Hoa Kỳ Colorado Rapids
3TV Jean Márquez 6 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 44 3 Guatemala Comunicaciones
3TV Jorge Aparicio 21 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 13 0 Guatemala Comunicaciones
3TV Rodrigo Saravia 22 tháng 2, 1993 (24 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Columbus Crew SC
3TV Víctor Matta 16 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 3 0 Guatemala Municipal
3TV José Rosales 1 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 1 0 Guatemala Malacateco

4 Carlos Ruiz (Đội trưởng) 15 tháng 12, 1979 (37 tuổi) 132 68 Guatemala Municipal
4 Jairo Arreola 20 tháng 9, 1985 (32 tuổi) 24 1 Guatemala Comunicaciones
4 Gerson Tinoco 2 tháng 11, 1988 (28 tuổi) 15 5 Guatemala Comunicaciones
4 Mario Castellanos 19 tháng 5, 1982 (35 tuổi) 15 1 Guatemala Cobán Imperial
4 Edi Danilo Guerra 24 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 4 0 Guatemala Municipal

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM David Guerra 28 tháng 5, 1979 (38 tuổi) 2 0 Guatemala Universidad San Carlos v.  Venezuela, June 1, 2016
TM Víctor Ayala 8 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 0 0 Guatemala Antigua GFC v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015

HV Jonathan López 10 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 34 0 Guatemala Marquense v.  Venezuela, June 1, 2016
HV Edwin Fuentes 22 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 3 0 Guatemala Marquense v.  Venezuela, June 1, 2016
HV José Carlos Pinto Samayoa 16 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 1 0 Guatemala Antigua GFC v.  Venezuela, June 1, 2016
HV Carlos Castrillo 16 tháng 5, 1985 (32 tuổi) 32 0 Guatemala Comunicaciones v.  Hoa Kỳ, March 29, 2016
HV Stefano Cincotta 28 tháng 2, 1991 (26 tuổi) 15 2 Đức Chemnitzer FC v.  Hoa Kỳ, March 29, 2016
HV Elías Vásquez 18 tháng 6, 1992 (25 tuổi) 37 0 Venezuela Deportivo Anzoátegui v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
HV Carlos Gallardo 8 tháng 4, 1984 (33 tuổi) 53 3 Guatemala Comunicaciones v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
HV Dennis López 2 tháng 1, 1986 (31 tuổi) 15 2 Guatemala Municipal v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
HV Rubén Morales 4 tháng 6, 1987 (30 tuổi) 14 0 Guatemala Comunicaciones v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015

TV Gerardo Arias 18 tháng 11, 1985 (31 tuổi) 9 0 Guatemala Municipal v.  Venezuela, June 1, 2016
TV Luis Martínez 24 tháng 12, 1991 (25 tuổi) 6 1 Guatemala Antigua GFC v.  Venezuela, June 1, 2016
TV Julián Priego 19 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 3 0 Guatemala Universidad San Carlos v.  Venezuela, June 1, 2016
TV Pedro Samayoa 18 tháng 11, 1985 (31 tuổi) 3 0 Guatemala Municipal v.  Venezuela, June 1, 2016
TV Billy Torres 14 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 2 0 Guatemala Mictlán v.  Venezuela, June 1, 2016
TV Mafre Icuté 7 tháng 11, 1993 (23 tuổi) 3 0 Guatemala Municipal v.  Hoa Kỳ, March 29, 2016
TV Marco Rivas 20 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 1 0 Guatemala Municipal v.  Hoa Kỳ, March 29, 2016
TV Kevin Arriola 3 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 4 0 Guatemala Xelajú v.  Hoa Kỳ, March 29, 2016
TV Fredy Thompson 2 tháng 6, 1982 (35 tuổi) 96 3 Guatemala Antigua GFC v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
TV Brandon de León 20 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 13 0 Guatemala Comunicaciones v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
TV Aslinn Rodas 7 tháng 10, 1992 (24 tuổi) 5 0 Guatemala Xelajú v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015

Kendell Herrarte 6 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 18 0 Guatemala Antigua GFC v.  Venezuela, June 1, 2016
Jonathan Pérez 14 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 1 0 Guatemala Universidad San Carlos v.  Venezuela, June 1, 2016
Edwin Rivas 8 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 0 0 Guatemala Universidad San Carlos v.  Venezuela, June 1, 2016
Minor López 1 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 44 7 Venezuela Atlético Venezuela v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015
Henry David López 8 tháng 8, 1992 (25 tuổi) 8 0 Venezuela Caracas FC v.  Saint Vincent và Grenadines, November 17, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Convocatoria de la Selección Nacional de México”. miseleccion.mx. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 México
Vô địch CONCACAF
1967
Kế nhiệm:
 Costa Rica