Đội tuyển bóng đá quốc gia Guatemala

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Guatemala
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Azul y Blanco
Los Chapines
La Bicolor
La Furia Azul
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Guatemala
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngAmarini Villatoro[1]
Đội trưởngRicardo Jerez
Thi đấu nhiều nhấtCarlos Ruiz (133)[2]
Ghi bàn nhiều nhấtCarlos Ruiz (68)
Sân nhàSân vận động Doroteo Guamuch Flores
Mã FIFAGUA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 118 Tăng 5 (31 tháng 3 năm 2022)[3]
Cao nhất50 (8.2006)
Thấp nhất163 (11.1995)
Hạng Elo
Hiện tại 86 Giảm 7 (31 tháng 3 năm 2022)[4]
Cao nhất40 (4.1972)
Thấp nhất105 (2.2010)
Trận quốc tế đầu tiên
 Guatemala 10–1 Honduras 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14 tháng 9 năm 1921)
Trận thắng đậm nhất
 Guatemala 10–1 Honduras 
(Thành phố Guatemala, Guatemala; 14 tháng 9 năm 1921)
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 9–1 Guatemala 
(San José, Costa Rica; 24 tháng 7 năm 1955)
VĐBĐ CONCACAF
& Cúp Vàng
Sồ lần tham dự18 (Lần đầu vào năm 1963)
Kết quả tốt nhấtVô địch, 1967

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guatemala (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Guatemala) là đội tuyển cấp quốc gia của Guatemala do Liên đoàn bóng đá Guatemala quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guatemala là trận gặp đội tuyển Honduras vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1967 và tấm huy chương đồng của đại hội Thể thao liên Mỹ 1983.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1967
Á quân: 1965; 1969
Vô địch: 2001
Á quân: 1995; 1997; 1999; 2003; 2014
Hạng ba: 1991; 2005; 2007
1984 1983

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Không vượt qua vòng loại
  • 1962 - Không vượt qua vòng loại
  • 1966 - FIFA không cho tham dự
  • 1970 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
El Salvador 1963 Vòng 1 4 1 2 1 7 6
Guatemala 1965 Á quân 5 3 1 1 11 5
Honduras 1967 Vô địch 5 4 1 0 7 1
Costa Rica 1969 Á quân 5 3 2 0 10 2
1971 Không vượt qua vòng loại
Haiti 1973 Hạng 5 5 0 3 2 4 6
México 1977 Hạng 5 5 1 1 3 8 10
1981 Không vượt qua vòng loại
1985 Vòng 1 4 2 1 1 7 3
1989 Hạng 4 6 1 1 4 4 7
Hoa Kỳ 1991 Vòng 1 3 1 0 2 1 5
1993 Không tham dự
Hoa Kỳ 1996 Hạng 4 4 1 0 3 3 5
Hoa Kỳ 1998 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
Hoa Kỳ 2000 Vòng 1 2 0 1 1 3 5
Hoa Kỳ 2002 Vòng 1 2 0 0 2 1 4
Hoa Kỳ México 2003 Vòng 1 2 0 1 1 1 3
Hoa Kỳ 2005 Vòng 1 3 0 1 2 4 9
Hoa Kỳ 2007 Tứ kết 4 1 1 2 2 5
2009 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2011 Tứ kết 4 1 1 2 5 4
2013 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ Canada 2015 Vòng 1 3 0 1 2 1 4
2017 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2021 Vòng 1 3 0 1 2 1 6
Tổng cộng 1 lần
vô địch
72 19 21 32 83 94

Olympic[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1900 đến 1964 Không tham dự
México 1968 Tứ kết 8th 4 2 0 2 6 4
1972 Không vượt qua vòng loại
Canada 1976 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 2 5
1980 đến 1984 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 1988 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 2 12
Tổng cộng 1 lần tứ kết 3/19 3 0 1 2 2 8

Đại hội Thể thao liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1951 đến 1975 Không vượt qua vòng loại
Puerto Rico 1979 Vòng bảng 7th 2 0 1 1 2 4
Venezuela 1983 Huy chương đồng 3rd 4 1 2 1 6 4
Hoa Kỳ 1987 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 3 2
1991 đến 1995 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần huy
chương đồng
5/18 16 3 6 7 17 20

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2021.[5]
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 7 năm 2021 sau trận gặp Trinidad và Tobago.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nicholas Hagen 2 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 19 0 Na Uy HamKam
12 1TM Ricardo Jérez 4 tháng 2, 1986 (36 tuổi) 53 0 Guatemala Municipal
21 1TM Braulio Linares 29 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 0 0 Guatemala Antigua

2 2HV Moisés Hernández 5 tháng 3, 1992 (30 tuổi) 28 2 Guatemala Antigua
3 2HV Kervin García 7 tháng 12, 1990 (31 tuổi) 5 0 Guatemala Coban Imperial
4 2HV José Carlos Pinto 16 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 25 0 Guatemala Comunicaciones
13 2HV Stheven Robles 12 tháng 11, 1995 (26 tuổi) 17 1 Guatemala Comunicaciones
20 2HV Gerardo Gordillo 17 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 11 2 Peru UTC
22 2HV Wilson Pineda 23 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 14 2 Guatemala Guastatoya
23 2HV Matan Peleg 11 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 5 0 Israel Hapoel Kfar Saba

5 3TV José Andrés Ruiz 30 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 3 0 Guatemala Cobán Imperial
6 3TV Rodrigo Saravia 22 tháng 2, 1993 (29 tuổi) 25 0 Guatemala Comunicaciones
7 3TV Marvin Ceballos 22 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 26 6 México UdeG
8 3TV Rudy Barrientos 1 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 12 2 Guatemala Municipal
10 3TV John Méndez 24 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 4 1 Guatemala Municipal
16 3TV Marco Domínguez 25 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 8 0 Guatemala Antigua
17 3TV Luis Martínez 14 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 26 7 Guatemala Guastatoya
18 3TV Óscar Santís 25 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 7 1 Guatemala Comunicaciones

9 4 José Carlos Martínez 10 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 14 2 Guatemala Municipal
11 4 Jairo Arreola 20 tháng 9, 1985 (36 tuổi) 29 1 Guatemala Antigua
14 4 Darwin Lom 14 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 15 6 Hoa Kỳ California United Strikers
15 4 Jorge Vargas 26 tháng 2, 1993 (29 tuổi) 21 3 Guatemala Guastatoya
19 4 Robin Betancourth 25 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 14 2 Guatemala Cobán Imperial

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kenderson Navarro 25 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 1 0 Guatemala Municipal  Trinidad và Tobago, 18 tháng 7 năm 2021
TM Manuel Sosa 5 tháng 4, 1987 (35 tuổi) 0 0 Guatemala Malacateco v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021
TM Víctor Ayala 8 tháng 5, 1989 (33 tuổi) 0 0 Guatemala Antigua v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021

HV Manuel López 26 tháng 4, 1990 (32 tuổi) 0 0 Guatemala Municipal Training camp, 25-30 tháng 5 năm 2021
HV Allen Yanes 4 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 11 0 Guatemala Comunicaciones v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
HV Sixto Betancourt 16 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 1 0 Guatemala Malacateco v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
HV José Morales 3 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 0 0 Guatemala Municipal v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
HV Óscar Castellanos 18 tháng 1, 2000 (22 tuổi) 1 0 Guatemala Antigua v.  Nicaragua, 24 tháng 2 năm 2021
HV Gerardo Arias 18 tháng 11, 1985 (36 tuổi) 10 0 Guatemala Achuapa v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021
HV Carlos Gallardo 8 tháng 4, 1984 (38 tuổi) 69 4 Guatemala Municipal v.  Nicaragua, 6 tháng 10 năm 2020

TV José Manuel Contreras 19 tháng 1, 1986 (36 tuổi) 79 5 Guatemala Comunicaciones Training camp, 25-30 tháng 5 năm 2021
TV José Márquez 6 tháng 8, 1988 (33 tuổi) 6 1 Guatemala Guastatoya Training camp, 25-30 tháng 5 năm 2021
TV Jonathan Velásquez 24 tháng 6, 1993 (28 tuổi) 0 0 Guatemala Cotzumalguapa Training camp, 25-30 tháng 5 năm 2021
TV Pablo Aguilar 21 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 5 0 Guatemala Comunicaciones v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
TV Nico Rittmeyer 13 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Charleston Battery v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
TV Yeltsin Álvarez 2 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 5 2 Guatemala Cobán Imperial v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021
TV Christopher Ramírez 8 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 3 0 Guatemala Sanarate v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021
TV Anderson Ortiz 7 tháng 11, 2001 (20 tuổi) 0 0 Guatemala Guastatoya v.  Puerto Rico, 22 tháng 1 năm 2021
TV Jorge Aparicio 21 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 23 0 Guatemala Comunicaciones v.  Nicaragua, 6 tháng 10 năm 2020
TV Alejandro Galindo 5 tháng 3, 1992 (30 tuổi) 18 6 Guatemala Cobán Imperial v.  Nicaragua, 6 tháng 10 năm 2020
TV Eduardo Soto 3 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 5 0 Guatemala Cobán Imperial v.  Nicaragua, 6 tháng 10 năm 2020

Christian Albizures 6 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 0 0 Guatemala Iztapa Training camp, 25-30 tháng 5 năm 2021
Antonio López 10 tháng 4, 1997 (25 tuổi) 4 0 México América v.  Quần đảo Virgin thuộc Anh, 27 tháng 3 năm 2021
Víctor Matta 16 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 0 0 Guatemala Xelajú MC v.  Nicaragua, 6 tháng 10 năm 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Guatemala - Association Information”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2018.
  2. ^ Guatemala – Record International Players RSSSF
  3. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  5. ^ “Convocatoria de la Selección Nacional de México”. miseleccion.mx. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 México
Vô địch CONCACAF
1967
Kế nhiệm:
 Costa Rica