Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guinea Xích Đạo

Huy hiệu

Tên khác Nzalang Nacional
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Esteban Becker
Đội trưởng Emilio Nsue
Sân nhà Malabo
Mã FIFA EQG
Xếp hạng FIFA 139 Tăng 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 49 (2.2015)
Thấp nhất 195 (12.1998)
Hạng Elo 123 Tăng 3 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 127 (31.1.2015)
Elo thấp nhất 187 (3.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Trung Quốc 6–2 Guinea Xích Đạo 
(Trung Quốc; 23 tháng 5 năm 1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guinea Xích Đạo 4–0 Nam Sudan 
(Malabo, Guinea Xích Đạo; 4 tháng 9 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Congo 6–0 Guinea Xích Đạo 
(Congo; 13 tháng 12 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Guinea Ecuatorial) là đội tuyển cấp quốc gia của Guinea Xích Đạo do Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinea Xích Đạo là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1975. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2015

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Guinea Xích Đạo đã 2 lần có mặt ở vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi với tư cách chủ nhà. Thành tích tốt nhất của họ là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1986 Không tham dự
1988 Bỏ cuộc
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 đến 1994 Không tham dự
1996 Bỏ cuộc
1998 đến 2000 Không tham dự
2002 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo Gabon 2012 Tứ kết 4 2 0 2 3 5
2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Hạng tư 6 2 3 1 5 5
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần hạng tư 10 4 3 3 8 10
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham gia vòng loại CAN 2021 gặp TanzaniaTunisia vào tháng 11 năm 2019.

Các chỉ số thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Togo

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Ovono, FelipeFelipe Ovono 26 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 38 0 Ethiopia Mekelle 70 Enderta
1TM Embela, AitorAitor Embela 17 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Figueres
1TM Owono, JesusJesús Owono 1 tháng 3, 2001 (18 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha San Ignacio

2HV Engonga, IgorIgor Engonga 4 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 20 1 Hy Lạp Doxa Drama
2HV Ndong, BasilioBasilio Ndong 17 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 14 0 Bắc Macedonia Shkupi
2HV Akapo, CarlosCarlos Akapo 12 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 13 1 Tây Ban Nha Cádiz
2HV Nzang, Miguel AngelMiguel Ángel Nzang 27 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 7 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Niefang
2HV Meseguer, LuisLuis Meseguer 7 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 6 1 Tây Ban Nha Rayo Vallecano B
2HV Coco, SaulSaúl Coco 9 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Las Palmas C
2HV Akapo, JorgeJorge Akapo 21 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad
2HV Asumu, VicenteVicente Asumu 30 tháng 10, 2002 (17 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport
2HV Obiang, EstebanEsteban Obiang 7 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Sant Rafel
2HV Anieboh, MarvinMarvin Anieboh 26 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Alcorcón B

3TV Bikoro, FedericoFederico Bikoro 17 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 20 1 Tây Ban Nha Zaragoza
3TV Belima, RubenRubén Belima 11 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 19 0 Bồ Đào Nha Estoril
3TV Ganet, PabloPablo Ganet 4 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 17 2 Tây Ban Nha Algeciras
3TV Kata, NicoNico Kata 15 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Real Unión
3TV Machín, JoséJosé Machín 14 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 6 0 Ý Pescara
3TV Obiang, PedroPedro Obiang 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 5 1 Ý Sassuolo
3TV Buyla, JannickJannick Buyla 6 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Zaragoza B

4 Boula, KikeKike Boula 17 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 27 0 Cộng hòa Síp Ermis
4 Nsue, EmilioEmilio Nsué (C) 30 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 21 11 Cộng hòa Síp Apollon
4 Salvador, IbanIban Salvador 11 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 21 2 Tây Ban Nha Fuenlabrada
4 Boacho, JoseJosé Boacho 22 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 16 1 Tây Ban Nha Getafe B
4 Oba, PedroPedro Oba 18 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 6 1 Guinea Xích Đạo Futuro Kings
4 Nsang, JordanJordan Nsang 8 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Peña Deportiva
4 Elo, JoanetJoanet Elo 1 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Lleida Esportiu

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ondo, MarcosMarcos Ondo 13 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TM Leopoldo Kofi 17 tháng 4, 2002 (17 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Niefang v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TM Santos Moro 0 0 Guinea Xích Đạo Estrella Roja v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TM Nasty 17 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019

HV Boriba, MiguelMiguel Boriba 14 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Carabanchel v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
HV Akieme, SergioSergio Akieme 16 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Barcelona B v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
HV Diosdado Mbele 8 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 30 0 Guinea Xích Đạo Akonangui v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Cosme 3 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 7 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Juan Mbo 13 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Futuro Kings v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Marcelo Asumu 16 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV José Ondo 0 0 Guinea Xích Đạo San Pablo de Nsork v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
HV Mariano Ondo 29 tháng 6, 1999 (20 tuổi) 4 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Ernesto Montero 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Jorge Mosera 28 tháng 5, 2002 (17 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Pablo Edú 21 tháng 9, 2003 (16 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
HV Demetrio Abaga 0 0 Guinea Xích Đạo The Panthers v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Gabriel Edú 5 tháng 8, 2001 (18 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Antonio Mekina 17 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Luis Enrique Nsue 16 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
HV Patricio Ovono 0 0 Guinea Xích Đạo Akonangui v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE

TV Eneme, SantiagoSantiago Eneme 29 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 7 0 Pháp Nantes (res) v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TV Briones, CarlosCarlos Briones 18 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 0 0 Gibraltar Boca Gibraltar v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
TV Obiang, ChristianChristian Obiang 8 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Alcorcón B v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
TV Davis, JamesJames Davis 5 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Atlético Saguntino v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
TV Deogracias Biribé 27 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Jesús Mansogo 16 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV José Fidel Sipi 7 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Juan Pastor Mbo 0 0 Guinea Xích Đạo Fundación Bata v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Martín Nguema 26 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
TV Gerardo Dougan 5 tháng 10, 2002 (17 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
TV José Nze 3 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Futuro Kings v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
TV Domingo Ondo 0 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
TV Sergi Perelló 16 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 0 0 Hy Lạp Doxa Drama v.  Ả Rập Xê Út, 22 tháng 3 năm 2019

Abeso, CelesdonioCelesdonio Abeso 15 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
Lohoba, IsmaelIsmael Lohoba 13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Villarrobledo v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019
Sopale, PabloPablo Sopale 25 tháng 7, 2001 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Alcorcón Juvenil A v.  Togo, 13 tháng 10 năm 2019 PRE
José Ángel Efa 29 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 1 1 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Benjamín Edú 13 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
José Fabio Micha 20 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Futuro Kings v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Cristóbal Mikó 14 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Fundación Bata v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
José Manuel Obono 0 0 Guinea Xích Đạo Futuro Kings v.  Congo, 22 tháng 9 năm 2019
Luis Miguel Nlavo 30 tháng 11, 2002 (16 tuổi) 2 2 Bồ Đào Nha Braga Juniors v.  Nam Sudan, 4 tháng 9 năm 2019 REJ
Roben Obama 21 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Akonangui v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Gustavo Eneme 9 tháng 11, 2002 (17 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Silvestre Mba 17 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos v.  Tchad, 4 tháng 8 năm 2019
Simón Mageda 0 0 Guinea Xích Đạo San Pablo de Nsork v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Acasio Obama 0 0 Guinea Xích Đạo Santa María v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Pedro José Obiang 13 tháng 5, 2003 (16 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Francisco Robema 18 tháng 12, 2003 (15 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Liberia, 21 tháng 7 năm 2019 PRE
Salomón Obama 4 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Celta Juvenil A / Tây Ban Nha Celta B v.  Sénégal, 17 tháng 11 năm 2018
Wenceslao Afugu 16 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Futuro Kings v.  Sénégal, 17 tháng 11 năm 2018

Chú thích:

  • (RET) Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]