Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guinea Xích Đạo

Huy hiệu

Tên khác Nzalang Nacional
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Esteban Becker
Đội trưởng Emilio Nsue
Sân nhà Malabo
Mã FIFA EQG
Xếp hạng FIFA 118 (7.2017)
Cao nhất 49 (2.2015)
Thấp nhất 195 (12.1998)
Hạng Elo 117 (3.4.2016)
Elo cao nhất 127 (31.1.2015)
Elo thấp nhất 187 (3.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Trung Quốc 6–2 Guinea Xích Đạo 
(Trung Quốc; 23 tháng 5 năm 1975)
Trận thắng đậm nhất
 Guinea Xích Đạo 4–0 Nam Sudan 
(Malabo, Guinea Xích Đạo; 4 tháng 9 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Congo 6–0 Guinea Xích Đạo 
(Congo; 13 tháng 12 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinea Xích Đạo (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Guinea Ecuatorial) là đội tuyển cấp quốc gia của Guinea Xích Đạo do Liên đoàn bóng đá Guinea Xích Đạo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinea Xích Đạo là trận gặp đội tuyển Trung Quốc vào năm 1975. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2015

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Guinea Xích Đạo đã 2 lần có mặt ở vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi với tư cách chủ nhà. Thành tích tốt nhất của họ là vị trí thứ tư của cúp bóng đá châu Phi 2015.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1986 Không tham dự
1988 Bỏ cuộc
1990 Không vượt qua vòng loại
1992 đến 1994 Không tham dự
1996 Bỏ cuộc
1998 đến 2000 Không tham dự
2002 đến 2010 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo Gabon 2012 Tứ kết 4 2 0 2 3 5
2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Hạng tư 6 2 3 1 5 5
2017 Không vượt qua vòng loại
2019
Bờ Biển Ngà 2021 Chưa xác định
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần hạng tư 10 4 3 3 8 10
  • Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham gia vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2019 gặp Sénégal vào tháng 11 năm 2018.

Các chỉ số thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2016 sau trận gặp Sénégal

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Felipe Ovono 26 tháng 7, 1993 (25 tuổi) 28 0 Ethiopia Mekelle City
13 1TM Aitor Embela 17 tháng 4, 1996 (22 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Logroñés Promesas
1TM Jesús Owono 1 tháng 3, 2001 (17 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Alavés Juvenil A

2 2HV Igor Engonga 4 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Almería B
4 2HV Cosme 3 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 5 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad
5 2HV Diosdado Mbele 8 tháng 4, 1997 (21 tuổi) 20 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos
12 2HV Cristian 27 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 4 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Niefang
15 2HV Carlos Akapo 12 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 13 1 Tây Ban Nha Huesca
19 2HV Charly 18 tháng 2, 1990 (28 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Mora
21 2HV Saúl Coco 9 tháng 2, 1999 (19 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Horta
23 2HV Luis Meseguer 7 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano B
2HV Mariano Ondo 29 tháng 6, 1999 (19 tuổi) 4 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport
2HV Ildefonso 30 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos

6 3TV Nico Kata 15 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha San Sebastián de los Reyes
7 3TV Rubén Belima 11 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 14 0 Slovenia Domžale
8 3TV Pedro Obiang 27 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 1 0 Anh West Ham United
20 3TV Esteban Orozco 7 tháng 5, 1998 (20 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Utrera
22 3TV Pablo Ganet 4 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 11 0 Tây Ban Nha San Roque de Lepe
3TV Basilio Ndong 17 tháng 1, 1999 (19 tuổi) 8 0 Cộng hòa Macedonia Shkupi
3TV Santiago Eneme 29 tháng 9, 2000 (18 tuổi) 5 0 Pháp Nantes U19

17 4 Celesdonio Abeso 15 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport
18 4 Jordan Nsang 8 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Horta
24 4 Wenceslao Afugu 16 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos
4 Josete Miranda 22 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Getafe B
4 Salomón Obama 4 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid B

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Delfín Ross 22 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema v.  Kenya, 28 tháng 5 năm 2018
TM Cambio 8 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 3 0 Guinea Xích Đạo Fundación Bata 2018 African Nations Championship
TM Nasty 17 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport 2018 African Nations Championship

HV Randy 2 tháng 6, 1987 (31 tuổi) 36 4 Hy Lạp Trikala v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
HV Federico Obama 4 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid Juvenil A v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
HV Charly 18 tháng 2, 1990 (28 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Mora v.  Sudan, 8 tháng 9 năm 2018
HV José Riaco 26 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Parla v.  Sudan, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
HV Luis Enrique Nsue 16 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Atlético Puertollano v.  Kenya, 28 tháng 5 năm 2018
HV Miguel Ángel Mayé 8 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 3 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos 2018 African Nations Championship
HV Ernesto Montero 17 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad 2018 African Nations Championship
HV Hechos 20 tháng 1, 1997 (21 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos 2018 African Nations Championship
HV Paulino 14 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Unidad 2018 African Nations Championship
HV Cristian 27 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 3 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Niefang 2018 African Nations Championship
HV Ramón Akapo 21 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Atlético Semu 2018 African Nations Championship

TV Pepín 14 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 6 0 Ý Pescara v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
TV Valeriano Nchama 18 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 4 0 Ý Montebelluna v.  Sudan, 8 tháng 9 năm 2018
TV Benjamín Edú 13 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport v.  Kenya, 28 tháng 5 năm 2018
TV Salvador Eworo 29 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Cieza B 2018 African Nations Championship
TV Pío 15 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Cieza B 2018 African Nations Championship
TV Zairy 21 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Recreativo Lampert 2018 African Nations Championship
TV Joaquín Verrati 21 tháng 2, 1996 (22 tuổi) 2 0 Guinea Xích Đạo Leones Vegetarianos 2018 African Nations Championship
TV Pipiya 1 tháng 6, 1988 (30 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Racing de Micomeseng 2018 African Nations Championship
TV Julio Mancini 25 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Sony de Elá Nguema 2018 African Nations Championship
TV Reginaldo Dalin 20 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 1 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport 2018 African Nations Championship
TV Rubio 16 tháng 6, 2000 (18 tuổi) 0 0 Guinea Xích Đạo Cano Sport 2018 African Nations ChampionshipPRE

Iban Salvador 11 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 15 2 Tây Ban Nha Celta B v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
Kike Boula 17 tháng 7, 1993 (25 tuổi) 20 0 Hy Lạp Xanthi v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
Gorka Luariz 20 tháng 12, 1992 (25 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Leioa v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
Emilio Nsue (Đội trưởng) 30 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 16 6 Cộng hòa Síp APOEL v.  Madagascar, 16 =tháng 10 năm 2018
Amor 14 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 3 1 Tây Ban Nha Manzanares Juvenil v.  Madagascar, 16 tháng 10 năm 2018
Pedro Oba 18 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 3 0 Guinea Xích Đạo Deportivo Niefang v.  Sudan, 8 tháng 9 năm 2018
Bello 10 tháng 5, 1984 (34 tuổi) 4 0 Guinea Xích Đạo Atlético Semu 2018 African Nations Championship

Chú thích:

  • (RET) Đã chia tay đội tuyển quốc gia

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]