Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haiti
Tên khác Les Rouges est Bleus (Đỏ và Xanh)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Haiti
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Haiti Marc Collat
Đội trưởng Johnny Placide
Thi đấu nhiều nhất Pierre Richard Bruny (89)
Ghi bàn nhiều nhất Golman Pierre (18)
Sân nhà Sân vận động Sylvio Cator
Mã FIFA HAI
Xếp hạng FIFA 100 (7.2016)
Cao nhất 38 (1.2013)
Thấp nhất 155 (4.1996)
Hạng Elo 87 (3.4.2016)
Elo cao nhất 40 (12.1973)
Elo thấp nhất 121 (4.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Haiti 1–2 Jamaica 
(Haiti; 22 tháng 3, 1925)
Trận thắng đậm nhất
 Haiti 12–1 Quần đảo Virgin (Mỹ) 
(Port-au-Prince, Haiti; 10 tháng 4, 2001)
 Haiti 11–0 Quần đảo Virgin (Mỹ) 
(Kingston, Jamaica; 24 tháng 11, 2004)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Haiti 
(Thành phố Mexico, México; 19 tháng 7, 1953)
 Brasil 9–1 Haiti 
(Chicago, Hoa Kỳ; 30 tháng 8, 1959)
 Costa Rica 8–0 Haiti 
(San José, Costa Rica; 19 tháng 3, 1961)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1974
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2002

Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti là đội tuyển cấp quốc gia của Haiti do Liên đoàn bóng đá Haiti quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Haiti là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1925. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1973 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1959. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Ba Lan, ArgentinaÝ, do đó dừng bước ở vòng bảng

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1973
Á quân: 1971; 1977
Vô địch: 2007
Á quân: 2001
Hạng ba: 1998; 1999; 2012; 2014
Hạng tư: 1959

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không vượt qua vòng loại
  • 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 - Không vượt qua vòng loại
  • 1958 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Vòng 1
  • 1978 đến 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
El Salvador 1963 Không vượt qua vòng loại
Guatemala 1965 Hạng 6 6th 5 0 1 4 3 13
Honduras 1967 Hạng 5 5th 5 1 0 4 5 9
Costa Rica 1969 Bị cấm tham dự
Trinidad và Tobago 1971 Á quân 2nd 5 2 3 0 9 1
Haiti 1973 Vô địch 1st 5 4 0 1 8 3
México 1977 Á quân 2nd 5 3 1 1 6 6
Honduras 1981 Hạng 6 6th 5 0 2 3 2 9
1985 Vòng bảng 9th 4 0 0 4 0 9
1989 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1991
Hoa KỳMéxico 1993 Không tham dự
Hoa Kỳ 1996 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1998 Bỏ cuộc
Hoa Kỳ 2000 Vòng bảng 11th 2 0 1 1 1 4
Hoa Kỳ 2002 Tứ kết 7th 3 1 0 2 3 4
Hoa KỳMéxico 2003 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2005
Hoa Kỳ 2007 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 2 4
Hoa Kỳ 2009 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 7
Hoa Kỳ 2011 Không tham dự
Hoa Kỳ 2013 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
CanadaHoa Kỳ 2015 Tứ kết 6th 4 1 1 2 2 3
Tổng cộng 1 lần
vô địch
13/23 53 14 12 27 47 75

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1916 đến 2015 - Không được mời
  • 2016 - Vòng bảng

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Copa América Centenario.
Số liệu thống kê tính đến ngày 12 tháng 6, 2016 sau trận gặp Ecuador.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Johnny Placide (Đội trưởng) 21 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 31 0 Pháp Reims
12 1TM Steward Ceus 26 tháng 3, 1987 (29 tuổi) 8 0 Hoa Kỳ Minnesota United
23 1TM Luis Valendi Odelus 1 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 0 0 Haiti Aigle Noir
2 2HV Jean Sony Alcénat 23 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 66 7 România Voluntari
3 2HV Mechack Jérôme 21 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 56 2 Hoa Kỳ Jacksonville Armada
4 2HV Kim Jaggy 14 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 23 1 Thụy Sĩ Aarau
5 2HV Romain Genevois 28 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 8 0 Pháp Nice
6 2HV Stéphane Lambese 10 tháng 5, 1995 (21 tuổi) 5 0 Pháp PSG Academy
8 2HV Réginal Goreux 31 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 24 2 Bỉ Standard Liège
18 2HV Judelin Aveska 21 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 46 1 Argentina Atlético Uruguay
22 2HV Alex Junior Christian 5 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Vila Real
11 3TV Pascal Millien 3 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 31 2 Hoa Kỳ Jacksonville Armada
13 3TV Kevin Lafrance 13 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 25 2 Ba Lan Chrobry Głogów
14 3TV James Marcelin 13 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 33 4 Hoa Kỳ Carolina RailHawks
15 3TV Sony Norde 27 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 25 2 Ấn Độ Mohun Bagan
16 3TV Jean Alexandre 24 tháng 8, 1986 (29 tuổi) 42 2 Hoa Kỳ Fort Lauderdale Strikers
17 3TV Soni Mustivar 12 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 12 0 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
19 3TV Max Hilaire 6 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 11 0 Pháp Cholet
7 4 Wilde-Donald Guerrier 31 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 38 8 Ba Lan Wisła Kraków
9 4 Kervens Belfort 16 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 31 11 Thổ Nhĩ Kỳ 1461 Trabzon
10 4 Jeff Louis 8 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 30 2 Pháp Caen
20 4 Duckens Nazon 17 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 17 4 Pháp Laval
21 4 Jean-Eudes Maurice 21 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 32 10 Việt Nam Sài Gòn

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Brian Sylvestre 19 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Carolina RailHawks Copa América Centenario PRE
TM Jaafson Origène 8 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 0 0 Haiti Don Bosco v.  Trinidad và Tobago, 8 tháng 1, 2016
TM Géel Pierre 11 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 0 0 Haiti America v.  Jamaica, 17 tháng 11, 2015
TM Ronald Elusma 8 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 3 0 Haiti America Cúp Vàng CONCACAF 2015
TM Julien Jospy 3 tháng 6, 1983 (33 tuổi) 0 0 Haiti Cavaly Cúp Vàng CONCACAF 2015 PRE
HV Jean-Jacques Pierre 23 tháng 1, 1981 (35 tuổi) 64 5 Pháp Paris Copa América Centenario PRE
HV Carlens Arcus 28 tháng 6, 1996 (20 tuổi) 0 0 Pháp Troyes Copa América Centenario PRE
HV Wilguens Aristide 23 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 0 0 Haiti FICA Copa América Centenario PRE
HV Chadeley Germain 0 0 Haiti Petit-Goâve Copa América Centenario PRE
HV Andrew Jean-Baptiste 16 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Estrella San Agustín Copa América Centenario PRE
HV Paulson Pierre 7 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 0 0 Haiti Baltimore Copa América Centenario PRE
HV Frantz Bertin 30 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 45 1 Ấn Độ Mumbai City v.  Trinidad và Tobago, 8 tháng 11, 2016
HV Sévère Verilus 0 0 Haiti Ouanaminthe v.  El Salvador, 13 tháng 10, 2015
HV Bitielo Jean Jacques 28 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Kraze United Cúp Vàng CONCACAF 2015
TV Sébastien Thurière 6 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 14 0 Hoa Kỳ San Antonio Copa América Centenario PRE
TV Ricardo Ade 21 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Miami United Copa América Centenario PRE
TV Bryan Alceus 1 tháng 2, 1996 (20 tuổi) 0 0 Pháp Bordeaux B Copa América Centenario PRE
TV Junior Delva 28 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 0 0 Haiti Don Bosco Copa América Centenario PRE
TV Derrick Etienne 25 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls Copa América Centenario PRE
TV Zachary Herivaux 1 tháng 2, 1996 (20 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New England Revolution Copa América Centenario PRE
TV Monuma Constant 1 tháng 4, 1982 (34 tuổi) 32 4 Haiti Don Bosco v.  Trinidad và Tobago, 8 tháng 1, 2016
TV Venel Saint-Fort 21 tháng 12, 1996 (19 tuổi) 0 0 Haiti Don Bosco v.  El Salvador, 13 tháng 10, 2015
Jonel Désiré 12 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 1 0 Haiti Mirebalais Copa América Centenario PRE
Hervé Bazile 18 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 0 0 Pháp Caen Copa América Centenario PRE
Woodensky Cherenfant 16 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 0 0 Haiti FICA Copa América Centenario PRE
Manchini Telfort 30 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 0 0 Haiti Cavaly Copa América Centenario PRE
Wedson Anselme 4 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 1 0 Bangladesh Sheikh Jamal Dhanmondi v.  Trinidad và Tobago, 8 tháng 1, 2016
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]