Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Haiti
Biệt danhLes Grenadiers[1] (Lính ném lựu đạn)
Le Rouge et Bleu[2] (Đỏ và Xanh)
Les Bicolores[3] (Hai màu)
La Sélection Nationale[4] (Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Haiti
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngMarc Collat
Đội trưởngJohnny Placide
Thi đấu nhiều nhấtEmmanuel Sanon (100)[5]
Ghi bàn nhiều nhấtEmmanuel Sanon (47)[6]
Sân nhàSân vận động Sylvio Cator
Mã FIFAHAI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 86 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[7]
Cao nhất38 (1.2013)
Thấp nhất155 (4.1996)
Hạng Elo
Hiện tại 67 Giảm 7 (1 tháng 8 năm 2020)[8]
Cao nhất40 (12.1973)
Thấp nhất121 (4.1996)
Trận quốc tế đầu tiên
 Haiti 1–2 Jamaica 
(Haiti; 22 tháng 3 năm 1925)
Trận thắng đậm nhất
 Haiti 12–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 10 tháng 4 năm 2001)
 Haiti 11–0 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Kingston, Jamaica; 24 tháng 11 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 México 8–0 Haiti 
(Thành phố Mexico, México; 19 tháng 7 năm 1953)
 Brasil 9–1 Haiti 
(Chicago, Hoa Kỳ; 30 tháng 8 năm 1959)
 Costa Rica 8–0 Haiti 
(San José, Costa Rica; 19 tháng 3 năm 1961)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1974)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng, 1974
Giải VĐBĐ CONCACAF &
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự14 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtTứ kết, 2002
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Haiti (tiếng Pháp: Équipe d'Haïti de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Haiti do Liên đoàn bóng đá Haiti quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Haiti là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1925. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1973 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1959. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 1974. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Ba Lan, ArgentinaÝ, do đó dừng bước ở vòng bảng

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1973
Á quân: 1971; 1977
Vô địch: 2007
Á quân: 2001
Hạng ba: 1998; 1999; 2012; 2014

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D* L GF GA
1930 Không tham dự
1934 Không vượt qua vòng loại
1938 Không tham dự
1950
1954 Không vượt qua vòng loại
1958 Không tham dự
1962
1966
1970 Không vượt qua vòng loại
Tây Đức 1974 Vòng bảng 15th 3 0 0 3 2 14
1978 Không vượt qua vòng loại
1982
1986
1990 Không tham dự
1994 Không vượt qua vòng loại
1998
2002
2006
2010
2014
2018
2022
2026 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/21 3 0 0 3 2 14

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
El Salvador 1963 Không vượt qua vòng loại
Guatemala 1965 Hạng 6 6th 5 0 1 4 3 13
Honduras 1967 Hạng 5 5th 5 1 0 4 5 9
Costa Rica 1969 Bị cấm tham dự
Trinidad và Tobago 1971 Á quân 2nd 5 2 3 0 9 1
Haiti 1973 Vô địch 1st 5 4 0 1 8 3
México 1977 Á quân 2nd 5 3 1 1 6 6
Honduras 1981 Hạng 6 6th 5 0 2 3 2 9
1985 Vòng bảng 9th 4 0 0 4 0 9
1989 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1991
Hoa KỳMéxico 1993 Không tham dự
Hoa Kỳ 1996 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1998 Bỏ cuộc
Hoa Kỳ 2000 Vòng bảng 11th 2 0 1 1 1 4
Hoa Kỳ 2002 Tứ kết 7th 3 1 0 2 3 4
Hoa KỳMéxico 2003 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2005
Hoa Kỳ 2007 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 2 4
Hoa Kỳ 2009 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 7
Hoa Kỳ 2011 Không tham dự
Hoa Kỳ 2013 Vòng bảng 9th 3 1 0 2 2 3
CanadaHoa Kỳ 2015 Tứ kết 6th 4 1 1 2 2 3
2017 Không vượt qua vòng loại
Costa RicaJamaicaHoa Kỳ 2019 Bán kết 3th 5 4 0 1 9 5
Hoa Kỳ 2021 Vòng 1 11th 3 1 0 2 3 6
Tổng cộng 1 lần
vô địch
14/25 65 23 12 31 68 90

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1993 Không được mời
1995
1997
1999
2001
2004
2007
2011
2015
Hoa Kỳ 2016 Vòng bảng 16/16 3 0 0 3 1 12
2019 Không được mời
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/9 3 0 0 3 1 12

Đại hội Thể thao liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1951 Không tham dự
1955
Hoa Kỳ 1959 Hạng tư 4th 6 3 0 3 19 20
1963 Không tham dự
1967
Colombia 1971 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 4 5
1975 Không tham dự
1979
1983
1987
Cuba 1991 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 13 8
1995 Không tham dự
Tổng cộng 1 lần hạng tư 4/17 15 4 4 7 37 39

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 7 năm 2021 sau trận gặp Martinique.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Duverger, JosuéJosué Duverger 27 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Vitória de Setúbal
1 1TM Sylvestre, BrianBrian Sylvestre 19 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Miami FC
23 1TM Jérôme, AlanAlan Jérôme 22 tháng 8, 2000 (21 tuổi) 0 0 Haiti Don Bosco

2HV Lafrance, KevinKevin Lafrance 13 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 45 5 Cộng hòa Síp AEK Larnaca
22 2HV Christian, Alex JuniorAlex Junior Christian 12 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 37 0 Kazakhstan Atyrau
2 2HV Arcus, CarlensCarlens Arcus 28 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 27 1 Pháp Auxerre
4 2HV Adé, RicardoRicardo Adé 21 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 25 2 Ecuador Mushuc Runa
2HV Geffrard, JemsJems Geffrard 26 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 21 0 Canada HFX Wanderers
5 2HV Lambese, StéphaneStéphane Lambese 10 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 17 1 Pháp Orléans
17 2HV Expérience, MartinMartin Expérience 9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 4 0 Pháp US Avranches
3 2HV Dulysse, FrancoisFrancois Dulysse 13 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New England Revolution II

10 3TV Etienne, DerrickDerrick Etienne 25 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 33 5 Hoa Kỳ Columbus Crew
3TV Alceus, BryanBryan Alceus 1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 28 0 România Gaz Metan Mediaș
3TV Herivaux, ZacharyZachary Herivaux 1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 19 0 Hoa Kỳ Birmingham Legion
3TV Saba, SteevenSteeven Saba 24 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 16 1 Haiti Violette
14 3TV Pierre, LevertonLeverton Pierre 9 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 7 0 Pháp USL Dunkerque
16 3TV Bissainthe, BicouBicou Bissainthe 15 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 5 0 Haiti Real Hope
15 3TV Clerveaux, DuthersonDutherson Clerveaux 20 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 4 0 Haiti Cavaly

4 Nazon, DuckensDuckens Nazon 17 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 50 26 Bỉ Sint-Truiden
4 Pierrot, FrantzdyFrantzdy Pierrot 29 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 23 14 Pháp Guingamp
7 4 Antoine, CarnejyCarnejy Antoine 27 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 8 4 Pháp Orléans
18 4 Damus, RonaldoRonaldo Damus 12 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 7 0 Hoa Kỳ Orange County SC
4 Louima, RobertoRoberto Louima 4 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 0 Haiti Violette

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Rouaud, IsaacIsaac Rouaud 12 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Pháp J3S Amilly v. 2021 CONCACAF Gold CupWD
TM Placide, JohnyJohny Placide (Đội trưởng) 29 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 56 0 Pháp Bastia v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
TM Bordenave, AndyAndy Bordenave 6 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 0 0 Haiti Real Hope v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021

HV Jérôme, MechackMechack Jérôme 21 tháng 4, 1990 (31 tuổi) 77 4 Hoa Kỳ El Paso Locomotive v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
HV Apollon, AshkanovAshkanov Apollon 3 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ San Diego 1904 v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
HV Simonsen, JeppeJeppe Simonsen 21 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 1 1 Đan Mạch SønderjyskE v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
HV Séance, StevenSteven Séance 20 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 1 1 Pháp Avranches v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021
HV Merveille, JerryJerry Merveille 12 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Llagostera v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021

TV Guerrier, Wilde-DonaldWilde-Donald Guerrier 31 tháng 3, 1989 (32 tuổi) 55 11 Cộng hòa Síp Apollon Limassol v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
TV Mustivar, SoniSoni Mustivar 12 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 22 2 Cộng hòa Síp Nea Salamis Famagusta v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
TV Cantave, MikaëlMikaël Cantave 25 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 11 1 Tây Ban Nha Villarrobledo v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
TV François, ChristianoChristiano François 17 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Miami v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021
TV Jeudy, StevensonStevenson Jeudy 17 tháng 10, 2004 (17 tuổi) 0 0 Haiti América des Cayes v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021
TV Pascal, JohabJohab Pascal 10 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 0 0 Pháp Bordeaux B v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021

Deedson, Louicius DonLouicius Don Deedson 11 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 4 0 Đan Mạch Hobro v. 2021 CONCACAF Gold CupWD
Bazile, HervéHervé Bazile 18 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 12 1 Pháp Le Havre v.  Nicaragua, ngày 8 tháng 6 năm 2021
Daniel, JameslyJamesly Daniel 18 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 1 0 Cộng hòa Dominica Universidad O&M v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021
Rosier, MackensonMackenson Rosier 11 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0 Haiti Racing Haïtien v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021
Désiré, JonelJonel Désiré 12 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 19 2 Armenia Urartu v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021 PRE
Exilus, AngeloAngelo Exilus 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 0 0 Haiti Real Hope v.  Belize, 25 tháng 3 năm 2021 PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wiebe, Andrew (ngày 10 tháng 7 năm 2015). “Gold Cup: First-ever matchup with Haiti would be "surreal" for Jozy Altidore”. MLS Soccer. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2015.
  2. ^ “Haiti's National Soccer Team Edges Trinity Men in Exhibition”. Trinity (TX).
  3. ^ Minahan, James B. (ngày 23 tháng 12 năm 2009). “The Complete Guide to National Symbols and Emblems”. tr. 711. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2015.
  4. ^ “9112.- Sélection Nationale de Foot-ball”.
  5. ^ Press biên tập (ngày 25 tháng 2 năm 2008). “A la mémoire de Manno”. FIFA. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2016.
  6. ^ North American Soccer League Players - "Manu" Sanon stats
  7. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  8. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 México
Vô địch CONCACAF
1973
Kế nhiệm:
 México