Đội tuyển bóng đá quốc gia Kazakhstan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kazakhstan

Huy hiệu

Tên khác Chim ưng (tiếng Kazakh: Қаршығалар)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kazakhstan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Talgat Baysufinov
Đội trưởng Samat Smakov
Thi đấu nhiều nhất Samat Smakov (74)
Ghi bàn nhiều nhất Ruslan Baltiev (13)
Sân nhà Astana Arena
Mã FIFA KAZ
Xếp hạng FIFA 106 (7.2017)
Cao nhất 83 (9.2016)
Thấp nhất 166 (5.1996)
Hạng Elo 114 (3.4.2016)
Elo cao nhất 70 (18.10.1997)
Elo thấp nhất 136 (9.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 1–0 Turkmenistan 
(Almaty, Kazakhstan; 1 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Pakistan 0–7 Kazakhstan 
(Lahore, Pakistan; 11 tháng 6 năm 1997)
Trận thua đậm nhất
 Kazakhstan 0–6 Thổ Nhĩ Kỳ 
(Almaty, Kazakhstan; 8 tháng 6 năm 2005)
 Nga 6–0 Kazakhstan 
(Moskva, Nga; 23 tháng 5 năm 2008)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kazakhstan là đội tuyển cấp quốc gia của Kazakhstan do Liên đoàn bóng đá Kazakhstan quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1996 đến 2004 - Không tham dự, chưa là thành viên của UEFA cho tới năm 2002
  • 2008 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1996 đến 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 đến nay - Không tham dự, vì đã ra khỏi AFC

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp HungaryBulgaria vào các ngày 23 và 26 tháng 3 năm 2018.
Số liệu thống kê tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2018, sau trận gặp Bulgaria.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Nenad Erić 26 tháng 5, 1982 (35 tuổi) 2 0 Kazakhstan Astana
12 1TM Vladimir Plotnikov 3 tháng 4, 1986 (32 tuổi) 2 0 Kazakhstan Kairat
22 1TM Aleksandr Mokin 19 tháng 6, 1981 (36 tuổi) 20 0 Kazakhstan Astana

2 2HV Serhiy Malyi 5 tháng 6, 1990 (27 tuổi) 25 0 Kazakhstan Astana
3 2HV Nuraly Alip 22 tháng 12, 1999 (18 tuổi) 1 0 Kazakhstan Kairat
4 2HV Yevgeny Postnikov 16 tháng 4, 1986 (32 tuổi) 2 0 Kazakhstan Astana
6 2HV Yeldos Akhmetov 1 tháng 6, 1990 (27 tuổi) 14 0 Kazakhstan Kairat
16 2HV Gafurzhan Suyumbayev 19 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 22 1 Kazakhstan Kairat
17 2HV Dmitri Miroshnichenko 26 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 8 0 Kazakhstan Tobol
18 2HV Dmitri Shomko 19 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 35 2 Kazakhstan Astana
21 2HV Abzal Beisebekov 30 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 17 0 Kazakhstan Astana

5 3TV Islambek Kuat 12 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 18 3 Kazakhstan Kairat
8 3TV Magomed Paragulgov 26 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 2 0 Kazakhstan Kairat
9 3TV Bauyrzhan Islamkhan 23 tháng 2, 1993 (25 tuổi) 30 2 Kazakhstan Kairat
10 3TV Baktiyar Zaynutdinov 2 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 2 1 Kazakhstan Astana

11 4 Yerkebulan Seidakhmet 4 tháng 2, 2000 (18 tuổi) 2 1 Nga Ufa
13 4 Yuriy Pertsukh 13 tháng 5, 1996 (22 tuổi) 2 0 Kazakhstan Astana
14 4 Roman Murtazayev 10 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 12 1 Kazakhstan Astana
15 4 Yerkebulan Tungyshbayev 14 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 7 1 Kazakhstan Ordabasy
20 4 Sergei Khizhnichenko 17 tháng 7, 1991 (26 tuổi) 47 8 Kazakhstan Ordabasy

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM David Loria 31 tháng 10, 1981 (36 tuổi) 46 0 Kazakhstan Irtysh Pavlodar v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TM Stas Pokatilov 8 tháng 12, 1992 (25 tuổi) 15 0 Kazakhstan Kairat Almaty v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TM Igor Shatsky 11 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 0 0 Kazakhstan Shakhter Karagandy v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TM Almat Bekbaev 14 tháng 6, 1984 (33 tuổi) 1 0 Kazakhstan Ordabasy Shymkent v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017

HV Yuriy LogvinenkoINJ 22 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 44 4 Kazakhstan Astana v.  Hungary, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Stanislav LuninINJ 2 tháng 5, 1993 (25 tuổi) 2 0 Kazakhstan Kairat v.  Hungary, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
HV Viktor Dmitrenko 4 tháng 4, 1991 (27 tuổi) 19 1 Kazakhstan Tobol Kostanay v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
HV Aleksandr Marochkin 14 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 0 0 Kazakhstan Okzhetpes Kokshetau v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
HV Temirlan Erlanov 9 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 0 0 Kazakhstan Ordabasy Shymkent v.  Ba Lan, 4 tháng 9 năm 2017
HV Aleksandr Kislitsyn 8 tháng 3, 1986 (32 tuổi) 25 0 Kazakhstan Irtysh Pavlodar v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017
HV Grigori Sartakov 19 tháng 8, 1994 (23 tuổi) 1 0 Kazakhstan Tobol Kostanay v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017

TV Serikzhan Muzhikov 7 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 15 0 Kazakhstan Astana v.  Hungary, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Georgy ZhukovINJ 19 tháng 11, 1994 (23 tuổi) 5 0 Kazakhstan Kairat v.  Hungary, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
TV Azat Nurgaliev 30 tháng 6, 1986 (31 tuổi) 39 3 Kazakhstan Ordabasy Shymkent v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TV Maksat Baizhanov 6 tháng 8, 1984 (33 tuổi) 31 1 Kazakhstan Kaysar Kyzylorda v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TV Askhat Tagybergen 9 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 18 0 Kazakhstan Astana v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TV Aslan Darabayev 21 tháng 1, 1989 (29 tuổi) 6 0 Kazakhstan Irtysh Pavlodar v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TV Bauyrzhan Turysbek 15 tháng 10, 1991 (26 tuổi) 3 2 Kazakhstan Kairat Almaty v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
TV Serikzhan Muzhikov 17 tháng 6, 1989 (28 tuổi) 15 0 Kazakhstan Astana v.  Ba Lan, 4 tháng 9 năm 2017
TV Yan Vorogovskiy 7 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 1 0 Kazakhstan Kairat Almaty v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017
TV Mardan Tolebek 18 tháng 12, 1990 (27 tuổi) 0 0 Kazakhstan Ordabasy Shymkent v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017

Aleksey Shchotkin 21 tháng 5, 1991 (27 tuổi) 21 2 Kazakhstan Astana v.  Hungary, 23 tháng 3 năm 2018 PRE
Tanat Nusserbayev 1 tháng 1, 1987 (31 tuổi) 28 3 Kazakhstan Ordabasy Shymkent v.  Armenia, 8 tháng 10 năm 2017
Maxim Fedin 8 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 0 0 Kazakhstan Okzhetpes Kokshetau v.  Đan Mạch, 10 tháng 6 năm 2017

PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]