Đội tuyển bóng đá quốc gia Kazakhstan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kazakhstan

Huy hiệu

Tên khác Chim ưng (tiếng Kazakh: Қаршығалар)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Kazakhstan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Talgat Baysufinov
Đội trưởng Samat Smakov
Thi đấu nhiều nhất Samat Smakov (74)
Ghi bàn nhiều nhất Ruslan Baltiev (13)
Sân nhà Astana Arena
Mã FIFA KAZ
Xếp hạng FIFA 121 Giảm 5 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 83 (9.2016)
Thấp nhất 166 (5.1996)
Hạng Elo 117 Tăng 5 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 70 (18.10.1997)
Elo thấp nhất 136 (9.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 1–0 Turkmenistan 
(Almaty, Kazakhstan; 1 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Pakistan 0–7 Kazakhstan 
(Lahore, Pakistan; 11 tháng 6 năm 1997)
Trận thua đậm nhất
 Kazakhstan 0–6 Thổ Nhĩ Kỳ 
(Almaty, Kazakhstan; 8 tháng 6 năm 2005)
 Nga 6–0 Kazakhstan 
(Moskva, Nga; 23 tháng 5 năm 2008)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kazakhstan là đội tuyển cấp quốc gia của Kazakhstan do Liên đoàn bóng đá Kazakhstan quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1996 đến 2004 - Không tham dự, chưa là thành viên của UEFA cho tới năm 2002
  • 2008 đến 2020 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1996 đến 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 đến nay - Không tham dự, vì đã ra khỏi AFC

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp San MarinoScotland vào các ngày 16 và 19 tháng 11 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019, sau trận gặp Scotland.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stas Pokatilov 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 15 0 Kazakhstan Kairat
12 1TM Dmytro Nepohodov 17 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 12 0 Kazakhstan Ordabasy
22 1TM Igor Shatskiy 11 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 0 0 Kazakhstan Shakhter Karagandy

2 2HV Serhiy Malyi 5 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 41 0 Kazakhstan Ordabasy
3 2HV Temirlan Erlanov 9 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 7 1 Kazakhstan Ordabasy
4 2HV Olzhas Kerimzhanov 16 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 1 0 Kazakhstan Zhetysu
11 2HV Yan Vorogovskiy 7 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 10 1 Bỉ Beerschot
13 2HV Nuraly Alip 22 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 1 0 Kazakhstan Kairat
15 2HV Aleksandr Marochkin 14 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 8 0 Kazakhstan Kaisar
16 2HV Gafurzhan Suyumbayev 19 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 35 4 Kazakhstan Kairat
18 2HV Dmitri Shomko 19 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 46 2 Kazakhstan Astana
21 2HV Dmitri Miroshnichenko 26 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 9 0 Kazakhstan Tobol
23 2HV Yuriy Logvinenko 22 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 52 5 Kazakhstan Astana

5 3TV Islambek Kuat 12 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 32 4 Kazakhstan Kairat
6 3TV Aybol Abiken 1 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 5 0 Kazakhstan Kairat
8 3TV Askhat Tagybergen 9 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 23 0 Kazakhstan Kaisar
9 3TV Bauyrzhan Islamkhan 23 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 44 3 Kazakhstan Kairat
10 3TV Georgy Zhukov 19 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 16 0 Kazakhstan Kairat
14 3TV Yuriy Pertsukh 13 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 13 1 Kazakhstan Astana
19 3TV Baktiyar Zaynutdinov 2 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 14 7 Nga Rostov

7 4 Aleksey Shchotkin 21 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 32 3 Kazakhstan Ordabasy
17 4 Abat Aimbetov 7 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 7 0 Kazakhstan Aktobe
20 4 Maxim Fedin 8 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 12 1 Kazakhstan Tobol

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Vladimir Plotnikov 3 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 2 0 Kazakhstan Kairat v.  Gruzia, 19 tháng 11 năm 2018
TM Nenad Erić RET 26 tháng 5, 1982 (37 tuổi) 8 0 Kazakhstan Astana v.  Latvia, 15 tháng 11 năm 2018

HV Abzal Beisebekov INJ 30 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 27 0 Kazakhstan Astana v.  San Marino, 16 tháng 11 năm 2019
HV Yuriy Logvinenko 22 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 50 5 Kazakhstan Astana v.  Síp, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Yeldos Akhmetov 1 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 16 0 Kazakhstan Kairat v.  Nga, 24 tháng 3 năm 2019
HV Yevgeny Postnikov RET 16 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 8 0 Kazakhstan Astana v.  Scotland, 21 tháng 3 năm 2019

TV Azat Nurgaliev 30 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 39 3 Kazakhstan Tobol v.  Bỉ, 8 tháng 6 năm 2019 INJ
TV Alexander Merkel 22 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 3 0 Hà Lan Heracles Almelo v.  Bỉ, 8 tháng 6 năm 2019 INJ
TV Duman Narzildayev 6 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 0 0 Kazakhstan Kaysar Kyzylorda v.  Gruzia, 19 tháng 11 năm 2018
TV Serikzhan Muzhikov 7 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 23 1 Kazakhstan Astana v.  Latvia, 15 tháng 11 năm 2018

Sergei Khizhnichenko 17 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 48 8 Kazakhstan Astana v.  Bỉ, 13 tháng 10 năm 2019
Toktar Zhangylyshbay 25 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 5 0 Kazakhstan Ordabasy v.  Bỉ, 13 tháng 10 năm 2019
Bauyrzhan Turysbek 15 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 12 3 Kazakhstan Tobol v.  San Marino, 11 tháng 6 năm 2019
Roman Murtazayev 10 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 22 3 Kazakhstan Astana v.  Nga, 24 tháng 3 năm 2019
Yerkebulan Seydakhmet 4 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 5 2 Bulgaria Levski Sofia v.  Nga, 24 tháng 3 năm 2019
Oralkhan Omirtayev 16 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 1 1 Kazakhstan Shakhter Karagandy v.  Gruzia, 19 tháng 11 năm 2018

PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]