Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lào
Biệt danh
  • ທິມຊາດລາວ
    (Đội tuyển quốc gia)
    • ລ້ານຊ້າງ
      (Triệu Voi)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Lào
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viên trưởngĐức Michael Weiß
Đội trưởngSoukaphone Vongchiengkham
Thi đấu nhiều nhấtVisay Phaphouvanin (51)
Ghi bàn nhiều nhấtVisay Phaphouvanin (18)[1]
Sân nhàSân vận động Quốc gia Lào
Mã FIFALAO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 183 Tăng 2 (23 tháng 6 năm 2022)[2]
Cao nhất100 (9.1998)
Thấp nhất200 (8.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 224 Giảm 3 (31 tháng 3 năm 2022)[3]
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam Cộng hòa 7–0 Lào 
(Rangoon, Miến Điện; 12 tháng 12 năm 1961)
Trận thắng đậm nhất
 Lào 6–1 Đông Timor 
(Viêng Chăn, Lào; 26 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 15–0 Lào 
(Jakarta, Indonesia; 15 tháng 11 năm 1963)
Cúp bóng đá đoàn kết AFC
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2016)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2016)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào (tiếng Lào: ທິມຊາດ ບານເຕະ ແຫ່ງຊາດ ລາວ) là đội tuyển cấp quốc gia của Lào do Liên đoàn bóng đá Lào quản lý.

Đội đã tham dự 12 kỳ AFF Cup, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của Cúp bóng đá Đoàn kết AFC 2016.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 2016

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2006 Không vượt qua vòng loại
2010 Không tham dự
2014 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/5

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2015 - Không tham dự
  • 2019 đến 2023 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
  • 2008 - Bỏ cuộc
  • 2010 - Không tham dự
  • 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Vòng bảng

Cúp bóng đá Đoàn kết AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
Malaysia 2016 Hạng ba 5 3 1 1 11 9

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu này ban đầu mang tên nhà tài trợ là Cúp Tiger.

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
Singapore 1996 Vòng bảng 4 1 1 2 5 10
Việt Nam 1998 3 0 1 2 2 8
Thái Lan 2000 4 0 0 4 0 16
Indonesia Singapore 2002 3 0 1 2 3 8
Malaysia Việt Nam 2004 4 1 0 3 4 16
Singapore Thái Lan 2007 3 0 0 3 1 23
Indonesia Thái Lan 2008 3 0 0 3 0 13
Indonesia Việt Nam 2010 3 0 1 2 3 13
Malaysia Thái Lan 2012 3 0 1 2 6 10
Singapore Việt Nam 2014 3 0 0 3 2 12
2016 Không vượt qua vòng loại
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 Vòng bảng 4 0 0 4 3 12
Singapore 2020 4 0 0 4 1 14
Tổng cộng 11 lần vòng bảng 41 2 5 34 30 155

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình triệu tập tham dự AFF Cup 2020.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Solasak Thilavong 3 tháng 11, 2003 (18 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
12 1TM Keo-Oudone Souvannasangso 19 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 0 0 Lào Army
14 1TM Seeamphone Sengsavang 3 tháng 3, 2001 (21 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
30 1TM Xaysavath Souvanhansok 3 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 4 0 Lào Young Elephants

2 2HV Photthavong Sangvilay 16 tháng 10, 2004 (17 tuổi) 0 0 Lào Ezra
3 2HV Anantaza Siphongphan 9 tháng 11, 2004 (17 tuổi) 0 0 Lào Ezra
4 2HV Kaharn Phetsivilay 9 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 9 0 Lào Young Elephants
6 2HV Xeedee Pomsavanh 0 0 Lào Army
15 2HV Thipphachanth Inthavong 19 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 4 0 Lào Chanthabouly
19 2HV Nalongsit Chanhthalangsy 0 0 Lào Viengchanh
20 2HV Sengdaovy Hanthavong 4 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 3 0 Lào Viengchanh
23 2HV Chitpasong Latthachack 3 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
24 2HV Aphixay Thanakhanty 15 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 5 0 Lào Young Elephants
25 2HV Loungeleuang Keophouvong 0 0 Lào Young Elephants

5 3TV Phathana Phommathep 27 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 10 1 Lào Ezra
8 3TV Mitsada Saytaifah 4 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 21 0 Thái Lan Satun United
9 3TV Kydavone Souvanny 22 tháng 12, 1999 (22 tuổi) 2 0 Lào Young Elephants
10 3TV Phoutthasay Khochalern 29 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 36 0 Thái Lan Samut Prakan City
11 3TV Manolom Phetphakdy 28 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 4 0 Lào Young Elephants
16 3TV Phoutthalak Thongsanith 0 0 Lào Ezra
17 3TV Bounphachan Bounkong 29 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 12 1 Lào Young Elephants
26 3TV Vongphachanh Phoutthavong 26 tháng 4, 2003 (19 tuổi) 0 0 Lào Twenty Six United
28 3TV Sisawad Dalavong 11 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 6 0 Lào Army
29 3TV Chanthavixay Khounthoumphone 0 0 Lào Savannakhet

7 4 Soukaphone Vongchiengkham 9 tháng 3, 1992 (30 tuổi) 49 14 Thái Lan Udon Thani
13 4 Somxay Keohanam 27 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 15 1 Lào Young Elephants
18 4 Vannasone Douangmaity 15 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 4 1 Lào Young Elephants
21 4 Billy Ketkeophomphone 24 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 0 0 Malaysia Sri Pahang
22 4 Chony Wenpaserth 27 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0 Lào Ezra
27 4 Visith Bounpaserth 19 0 0 Ukraina U19 Dynamo Kiev

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010.
  2. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]