Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Lào

Huy hiệu

Tên khác ທິມຊາດລາວ
(Đội tuyển quốc gia)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Lào
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Singapore V. Sundramoorthy
Đội trưởng Khampheng Sayavutthi
Thi đấu nhiều nhất Visay Phaphouvanin (51)
Ghi bàn nhiều nhất Visay Phaphouvanin (18)[1]
Sân nhà Sân vận động quốc gia Lào
Mã FIFA LAO
Xếp hạng FIFA 171 (7.2017)
Cao nhất 1 (9.1998)
Thấp nhất 200 (8.2012)
Hạng Elo 207 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Việt Nam Cộng hòa 7–0 Lào 
(Rangoon, Miến Điện; 12 tháng 12 năm 1961)
Trận thắng đậm nhất
 Lào 6–1 Đông Timor 
(Viêng Chăn, Lào; 26 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 15–0 Lào 
(Jakarta, Indonesia; Tháng 11, 1963)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Lào (tiếng Lào: ທິມຊາດ ບານເຕະ ແຫ່ງຊາດ ລາວ; tiếng Pháp: Équipe du Laos de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Lào do Liên đoàn bóng đá Lào quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Lào là trận gặp đội tuyển Việt Nam Cộng hòa vào năm 1961. Đội đã tham dự 11 kỳ AFF Cup, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1967; 2009

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Lào mới 4 lần tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới và đều không vượt qua vòng loại.

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2006 Không vượt qua vòng loại
2010 Không tham dự
2014 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/4

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 đến 2015 - Không tham dự
  • 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Bị thay thế bằng đội tuyển khác
  • 2008 - Bỏ cuộc
  • 2010 - Không tham dự
  • 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Vòng bảng

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu này ban đầu mang tên nhà tài trợ là Cúp Tiger.

  • 1996 đến 2014 - Vòng bảng
  • 2016 - Không vượt qua vòng loại
  • 2018 - Vòng bảng

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình triệu tập tham dự AFF Cup 2018. Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp Campuchia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Saymanolinh Paseuth 19 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 8 0 Lào Young Elephant
12 1TM Outthilath Nammakhoth 13 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 5 0 Lào Master 7
18 1TM Keo Oudone Souvannasangso 19 tháng 6, 2000 (18 tuổi) 0 0 Lào Lao Army

2 2HV Vanna Bounlovongsa 21 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 0 Lào Louang Prabang United
4 2HV Lathasay Lounlasy 29 tháng 3, 1998 (20 tuổi) 14 0 Lào Young Elephant
5 2HV Thinnakone Vongsa 20 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 6 0 Lào Lao Police Club
6 2HV Thothilath Sibounhuang (đội trưởng) 5 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 28 0 Thái Lan Samut Prakan
13 2HV Aphixay Thanakhanty 15 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 4 0 Lào Young Elephant
14 2HV Mek Insoumang 12 tháng 4, 1999 (19 tuổi) 0 0 Lào Young Elephant
15 2HV Sonevilay Sihavong 18 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 2 0 Lào Master 7
19 2HV Kittisak Phomvongsa 27 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 3 0 Lào Young Elephant

3 3TV Kaharn Phetsivilay 9 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 6 0 Lào Young Elephant
7 3TV Soukaphone Vongchiengkham 9 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 45 12 Thái Lan Sisaket
8 3TV Phathana Phommathep 27 tháng 2, 1999 (19 tuổi) 10 1 Thái Lan Chonburi Academy
10 3TV Chanthaphone Waenvongsoth 4 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 19 0 Thái Lan Nan
11 3TV Chansamone Phommalivong 6 tháng 4, 1998 (20 tuổi) 4 0 Lào Young Elephant
17 3TV Bounphachan Bounkong 29 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 8 1 Lào Young Elephant
21 3TV Tiny Bounmalay 6 tháng 6, 1993 (25 tuổi) 15 0 Lào Lao Police Club
22 3TV Phithack Kongmathilath 6 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 14 4 Lào Lao Army
23 3TV Phouthone Innalay 11 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 20 1 Lào Lao Army

9 4 Soukchinda Natphasouk 30 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 14 1 Lào Lao Police Club
16 4 Thatsaphone Saysouk 13 tháng 9, 2000 (18 tuổi) 1 0 Lào Young Elephant
20 4 Somxay Keohanam 27 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 10 1 Lào Young Elephant

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mamrud, Roberto; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]