Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malta

Huy hiệu

Tên khác Kỵ sĩ Malta, Ħomor (Màu đỏ), Chim ưng
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Malta
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Pietro Ghedin
Đội trưởng Michael Mifsud
Thi đấu nhiều nhất David Carabott (122)
Ghi bàn nhiều nhất Michael Mifsud (40)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Ta' Qali
Mã FIFA MLT
Xếp hạng FIFA 191 (7.2017)
Cao nhất 66 (9.1994)
Thấp nhất 191 (7.2017)
Hạng Elo 161 (3.4.2016)
Elo cao nhất 98 (2.1992)
Elo thấp nhất 164 (10.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Malta 2–3 Áo 
(Gżira, Malta; 24 tháng 2 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malta 7–1 Liechtenstein 
(Ta' Qali, Malta; 26 tháng 3 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 12–1 Malta 
(Sevilla, Tây Ban Nha; 21 tháng 12 năm 1983)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta là đội tuyển cấp quốc gia của Malta do Hiệp hội bóng đá Malta quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Estonia vào ngày 12 tháng 11 năm 2017.

Số liệu thống kê tính đến ngày 12 tháng 11 năm 2017 sau trận gặp Estonia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Andrew Hogg 2 tháng 3, 1985 (32 tuổi) 58 0 Malta Hibernians
1 1TM Henry Bonello 13 tháng 10, 1988 (29 tuổi) 7 0 Malta Valletta

5 2HV Andrei Agius 12 tháng 8, 1986 (31 tuổi) 72 2 Malta Hibernians
17 2HV Ryan Camilleri 22 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 36 0 Malta Valletta
4 2HV Steve Borg 15 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 32 0 Malta Valletta
3 2HV Joseph Zerafa 31 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 20 0 Malta Valletta
13 2HV Zach Muscat 22 tháng 8, 1993 (24 tuổi) 27 1 Ý Arezzo
16 2HV Ryan Scicluna 30 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 2 0 Malta Birkirkara
2HV Cain Attard 10 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 2 0 Malta Birkirkara
2HV Daniel Zerafa 8 tháng 4, 1994 (23 tuổi) 0 0 Malta Hamrun

11 3TV Rowen Muscat 15 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 30 0 Malta Valletta
7 3TV Clayton Failla 8 tháng 1, 1986 (32 tuổi) 56 2 Malta Hibernians
6 3TV Ryan Fenech 20 tháng 4, 1986 (31 tuổi) 46 1 Malta Balzan
8 3TV Pawlu Fenech 20 tháng 12, 1986 (31 tuổi) 44 1 Malta Balzan
20 3TV Luke Gambin 16 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 12 0 Anh Luton Town
21 3TV Steve Pisani 7 tháng 8, 1992 (25 tuổi) 12 0 Malta Floriana
3TV Clive Borg 20 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 2 0 Malta Floriana
3TV Johann Bezzina 30 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 1 0 Malta Hibernians

9 4 Michael Mifsud 17 tháng 4, 1981 (36 tuổi) 128 40 Malta Valletta
10 4 André Schembri (Đội trưởng) 27 tháng 5, 1986 (31 tuổi) 86 3 Cộng hòa Síp Apollon Limassol
19 4 Alfred Effiong 29 tháng 11, 1984 (33 tuổi) 21 4 Malta Balzan
14 4 Jean Paul Farrugia 21 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 9 1 Thụy Sĩ FC Chiasso
18 4 Jurgen Degabriele 10 tháng 10, 1996 (21 tuổi) 1 0 Malta Hibernians

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Justin Haber 9 tháng 6, 1981 (36 tuổi) 57 0 Malta Floriana v.  Iceland, 15 tháng 11 năm 2016
TM Jurgen Borg 8 tháng 8, 1994 (23 tuổi) 0 0 Malta Gzira United v.
TM Steve Sultana 7 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 0 0 Malta Xewkija v.

HV Sam Magri 30 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 7 0 Anh Ebbsfleet United v.
HV Alex Muscat 14 tháng 12, 1984 (33 tuổi) 35 0 Malta Sliema Wanderers {{{lần cuối}}}
HV Myles Beerman 13 tháng 3, 1999 (18 tuổi) 1 0 Scotland Rangers v.  Ukraina, 6 tháng 6 năm 2017
HV Jurgen PisaniINJ 3 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 0 0 Malta Floriana v.  Slovakia, 26 tháng 3 năm 2017
HV Ryan Camenzuli 8 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 4 0 Malta Floriana v.  Slovakia, 26 tháng 3 năm 2017
HV Ryan Scicluna 30 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 2 0 Malta Birkirkara v.  Áo, 31 tháng 5 năm 2016
HV Dale Camilleri 17 tháng 10, 1992 (25 tuổi) 1 0 Malta St. Andrews {{{lần cuối}}}

TV Bjorn KristensenINJ 5 tháng 4, 1993 (24 tuổi) 23 0 Malta Hibernians {{{lần cuối}}}
TV Mark Scerri 16 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 3 0 Malta Sliema Wanderers v.
TV Rowen MuscatINJ 15 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 29 0 Malta Valletta v.  Slovakia, 26 tháng 3 năm 2017
TV Roderick Briffa (Đội trưởng) 24 tháng 8, 1981 (36 tuổi) 93 1 Malta Valletta v.  Scotland, 4 tháng 9 năm 2016
TV Lui Cremona 7 tháng 5, 1995 (22 tuổi) 3 0 Malta Valletta v.  Áo, 31 tháng 5 năm 2016

Lydon Micallef 16 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 0 0 Malta Hamrun v.
Siraj Arab 25 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 0 0 Malta Hamrun v.
Luke Montebello 13 tháng 8, 1995 (22 tuổi) 1 0 Malta Birkirkara v.
Andrea Borg 12 tháng 11, 1999 (18 tuổi) 0 0 Anh Peterborough United v.

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

     

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời gian Số lần khoác áo Bàn thắng
1 David Carabott 1987–2005 122 12
2 Michael Mifsud 2000– 121 40
3 Gilbert Agius 1993–2008 119 8
4 Carmel Busuttil 1982–2001 111 23
5 Joe Brincat 1988–2004 101 6
6 John Buttigieg 1984–2000 97 1
7 Roderick Briffa 2003– 93 1
8 Brian Said 1996–2009 91 5
9 Silvio Vella 1988–2000 90 1
10 Luke Dimech 1999–2013 78 1

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời gian Bàn thắng Số lần khoác áo
1 Michael Mifsud 2000– 40 121
2 Carmel Busuttil 1982–2001 23 111
3 David Carabott 1987–2005 12 122
4 Hubert Suda 1988–2003 8 70
Gilbert Agius 1993–2008 8 119
6 Raymond Xuereb 1971–1985 6 43
Kristian Laferla 1986–1998 6 65
Joe Brincat 1988–2004 6 101
9 George Mallia 1999–2008 5 63
Brian Said 1996–2009 5 91

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]