Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Malta
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhKỵ sĩ Malta, Ħomor (Màu đỏ), Chim ưng
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Malta
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngPietro Ghedin
Đội trưởngMichael Mifsud
Thi đấu nhiều nhấtMichael Mifsud (143)
Ghi bàn nhiều nhấtMichael Mifsud (42)
Sân nhàSân vận động Ta' Qali
Mã FIFAMLT
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 168 Tăng 1 (23 tháng 6 năm 2022)[1]
Cao nhất66 (9.1994, 9.1995)
Thấp nhất191 (7.2017, 9.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 151 Tăng 3 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất98 (2.1992)
Thấp nhất171 (4.9.2020)
Trận quốc tế đầu tiên
 Malta 2–3 Áo 
(Gżira, Malta; 24 tháng 2 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Malta 7–1 Liechtenstein 
(Ta' Qali, Malta; 26 tháng 3 năm 2008)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 12–1 Malta 
(Sevilla, Tây Ban Nha; 21 tháng 12 năm 1983)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Malta là đội tuyển cấp quốc gia của Malta do Hiệp hội bóng đá Malta quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - 2020 - Không vượt qua vòng loại

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Vị trí Pld W D L GF GA
Bồ Đào Nha 2018–19 D Vòng bảng 4th 6 0 3 3 5 14
Ý 2020–21 D Vòng bảng 2nd 6 2 3 1 8 6
Tổng cộng 2/2 12 2 6 4 13 20

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp CroatiaSlovakia vào tháng 11 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Slovakia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Henry Bonello 13 tháng 10, 1988 (33 tuổi) 30 0 Malta Ħamrun Spartans
16 1TM Jake Galea 15 tháng 4, 1996 (26 tuổi) 2 0 Malta Balzan
12 1TM Matthew Grech 19 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 0 0 Malta Pembroke

5 2HV Andrei Agius (Đội trưởng) 12 tháng 8, 1986 (35 tuổi) 100 6 Malta Hibernians
2 2HV Kurt Shaw 1 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 13 0 Malta Sliema Wanderers
22 2HV Zach Muscat 22 tháng 8, 1993 (28 tuổi) 46 1 Bồ Đào Nha Casa Pia
20 2HV Cain Attard 10 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 9 2 Malta Birkirkara
4 2HV Karl Micallef 8 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 2 0 Malta Ħamrun Spartans
2HV Jean Borg 8 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 5 0 Malta Valletta

7 3TV Joseph Mbong 15 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 30 2 Malta Ħamrun Spartans
22 3TV Nevin Portelli 16 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0 Malta Gżira United
19 3TV Bjorn Kristensen 5 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 30 0 Malta Hibernians
6 3TV Matthew Guillaumier 9 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 11 1 Malta Ħamrun Spartans
10 3TV Steve Pisani 7 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 30 0 Malta Balzan
8 3TV Jake Grech 18 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 17 0 Malta Hibernians
3 3TV Ryan Camenzuli 8 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 17 0 Malta Floriana
17 3TV Teddy Teuma 30 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 13 0 Bỉ Union SG
15 3TV Dunstan Vella 27 tháng 4, 1996 (26 tuổi) 8 0 Malta Hibernians
23 3TV Tristan Caruana 15 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 7 1 Malta Valletta

18 4 Jurgen Degabriele 10 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 11 2 Malta Hibernians
11 4 Paul Mbong 2 tháng 9, 2001 (20 tuổi) 8 0 Malta Birkirkara
20 4 Luke Gambin 16 tháng 3, 1993 (29 tuổi) 31 1 Malta Ħamrun Spartans
9 4 Luke Montebello 13 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 13 0 Malta Birkirkara
21 4 Shaun Dimech 8 tháng 8, 2001 (21 tuổi) 8 2 Malta Valletta
14 4 Alexander Satariano 25 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 10 1 Ý Frosinone

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Matthew Calleja Cremona 14 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 0 0 Malta Hibernians {{{lần cuối}}}
TM Rashed Al-Tumi 14 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 0 0 Ý Nocerina {{{lần cuối}}}
TM Cain Formosa 26 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 0 0 Malta San Gwann v.  Croatia, 11 November 2021

HV Enrico Pepe (SUS) 12 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 5 0 Malta Birkirkara v.  Croatia, 11 November 2021
HV James Brown (INJ) 12 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 0 0 Scotland St Johnstone v.  Croatia, 11 November 2021
HV Steve Borg (INJ) 8 tháng 1, 1988 (34 tuổi) 59 3 Malta Gżira United {{{lần cuối}}}
HV Ferdinando Apap 29 tháng 7, 1992 (30 tuổi) 7 0 Malta Hibernians {{{lần cuối}}}
HV Dexter Xuereb 21 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 1 0 Malta Gżira United {{{lần cuối}}}

TV Adam Magri Overend 3 tháng 5, 2000 (22 tuổi) 0 0 Malta Floriana v.  Croatia, 11 November 2021
TV Juan Carlos Corbalan 3 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 16 1 Malta Ħamrun Spartans v.  Croatia, 11 November 2021
TV Samir Arab 25 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 1 0 Malta Balzan {{{lần cuối}}}
TV Nikolai Muscat 13 tháng 7, 1996 (26 tuổi) 2 0 Malta Gżira United {{{lần cuối}}}
TV Brandon Paiber 5 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 1 0 Malta Floriana v.  Slovenia, 8 October 2021
TV Rowen Muscat 5 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 52 1 Malta Valletta {{{lần cuối}}}
TV Yannick Yankam 12 tháng 12, 1997 (24 tuổi) 0 0 Malta Birkirkara v.  Slovenia, 8 October 2021
TV Neil Tabone 1 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 1 0 Malta Gudja United {{{lần cuối}}}
TV Zach Scerri 8 tháng 3, 1996 (26 tuổi) 0 0 Malta Gżira United {{{lần cuối}}}

Kyrian Nwoko 4 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 20 3 Cộng hòa Ireland St. Patrick's Athletic {{{lần cuối}}}
Jean Paul Farrugia 21 tháng 3, 1992 (30 tuổi) 18 2 Malta Sliema Wanderers {{{lần cuối}}}
Aidan Friggieri 28 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 0 0 Malta Gudja United {{{lần cuối}}}
Jan Busuttil 6 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 1 0 Malta Floriana {{{lần cuối}}}
Omar Elouni 16 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 0 0 Malta Sliema Wanderers {{{lần cuối}}}

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]