Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritanie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritanie

Huy hiệu

Tên khác Mourabitounes
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá
Cộng hoà Hồi giáo Mauritanie
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Mauritanie Corentin Martins
Sân nhà Sân vận động Olympique
Mã FIFA MTN
Xếp hạng FIFA 119 (7.2016)
Cao nhất 85 (12.1995)
Thấp nhất 206 (11.2012)
Hạng Elo 133 (3.4.2016)
Elo cao nhất 135 (23.7.1983)
Elo thấp nhất 175 (27.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Madagascar 5–0 Mauritanie 
(Abidjan Bờ Biển Ngà; 25 tháng 12, 1961)
Trận thắng đậm nhất
 Mauritanie 8–2 Somalia 
(Beirut, Liban; 27 tháng 12, 2006)
Trận thua đậm nhất
 Somalia 5–2 Mauritanie 
(Mogadishu, Somalia; 7 tháng 8, 1985)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Mauritanie là đội tuyển cấp quốc gia của Mauritanie do Liên đoàn bóng đá Cộng hoà Hồi giáo Mauritanie quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2014 - Không tham dự
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1978 - Không tham dự
  • 1980 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1984 - Không tham dự
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Bỏ cuộc
  • 2013 - Không tham dự
  • 2015 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Nam Sudan vào các ngày 7 và 13 tháng 10, 2015.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 9, 2015 sau trận gặp Nam Phi.[2]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Mohamed Salahdine Saleck 31 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 1 0 Mauritanie Tevragh-Zeina
1TM Brahim Souleimane 30 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 0 0 Mauritanie ACS Ksar
1TM Mohamed Abdellahi Jeddou 10 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 0 0 Mauritanie ASC Tidjikja
2HV Oumar N'Diaye 22 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 13 0 Pháp Nantes
2HV Aly Abeid 11 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 6 2 Mauritanie ASAC Concorde
2HV Moustapha Diaw 31 tháng 12, 1996 (19 tuổi) 6 0 Mauritanie ASAC Concorde
2HV Cheikhna Varajou 6 tháng 2, 1985 (31 tuổi) 6 0 Mauritanie ASC Tidjikja
2HV Oumar Ly 28 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 2 0 Mauritanie Tevragh-Zeina
2HV Mohamed Wade 31 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 1 0 Mauritanie FC Nouadhibou
3TV Moussa Baghayoko 31 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 17 0 Mauritanie ASAC Concorde
3TV Abdoulaye Sileye Gaye 13 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 16 0 Mauritanie Tevragh-Zeina
3TV Taghiyoulla Denna 15 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 15 3 Mauritanie Tevragh-Zeina
3TV Dialo Guidileye 30 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 7 0 Pháp Nancy
3TV Moussa Samba 30 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 7 0 Mauritanie Tevragh-Zeina
3TV Mohamed Dellahi Yali 1 tháng 11, 1997 (18 tuổi) 3 1 Mauritanie Tevragh-Zeina
4 Moulaye Ahmed 5 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 19 5 Algérie CS Constantine
4 Ismaël Diakité 13 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 19 1 Ả Rập Saudi Al-Feiha
4 Ely Cheikh Voulany 31 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 15 2 Oman Al-Nahda
4 Amadou Niass 31 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 8 1 Mauritanie ASAC Concorde
4 Boubacar Bagili 7 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 4 2 Mauritanie ACS Ksar
4 Abdellahi Yatma 10 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 0 0 Mauritanie ASC Tidjikja

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Babacar Touré 18 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 1 0 Mauritanie ASAC Concorde v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
TM Souleymane Diallo 22 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 35 0 Mauritanie ACS Ksar v.  Cameroon, 14 tháng 6, 2015
HV Abdoul Ba 8 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 11 0 Pháp Lens v.  Nam Sudan, 7 tháng 10, 2015 INJ
HV Abou Sy 31 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 2 0 Tunisia Sidi Bouzid v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
HV Ousmane Samba 16 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 0 0 Pháp Aubervilliers v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
HV Demba Sow 3 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 9 1 Pháp Gonfreville v.  Cameroon, 14 tháng 6, 2015
HV Sallé Traoré 0 0 Mauritanie FC Nouadhibou v.  Cameroon, 14 tháng 6, 2015
HV Abdoulahy Sangaré 14 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 7 0 Pháp Poissy v.  Niger, 31 tháng 3, 2015
HV Ahmed Ahmedou 27 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 1 0 Anh Three Bridges v.  Niger, 31 tháng 3, 2015
TV Moctar Sidi El Hacen 31 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 16 0 Mauritanie ASAC Concorde v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
TV Khassa Camara 22 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 12 0 Hy Lạp Ergotelis v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
Adama Ba 27 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 13 3 Pháp Auxerre v.  Nam Sudan, 7 tháng 10, 2015 INJ
Chegrane Tahmane 1 0 Mauritanie ASC Tidjikja v.  Nam Phi, 5 tháng 9, 2015
Chú thích

INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Sud-Soudan vs Mauritanie: le Sélectionneur National rend publique sa liste”. ffrim.org. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ [1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]