Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Palestine

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Palestine
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Noureddine Ould Ali
Đội trưởng Abdelatif Bahdari
Thi đấu nhiều nhất Abdelatif Bahdari (74)
Ghi bàn nhiều nhất Fahed Attal (16)
Sân nhà Sân vận động Quốc tế Faisal Al-Husseini
Mã FIFA PLE
Xếp hạng FIFA 103 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 73 (2-3.2018)
Thấp nhất 191 (4-8.1999)
Hạng Elo 108 Giảm 4 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 90 (9.2019)
Elo thấp nhất 169 (9.2010)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ai Cập 8–1 Palestine 
(Alexandria, Ai Cập; 26 tháng 7 năm 1953)
Trận thắng đậm nhất
 Palestine 11–0 Guam 
(Dhaka, Bangladesh; 1 tháng 4 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 8–1 Palestine 
(Alexandria, Ai Cập; 26 tháng 7 năm 1953
 Iran 7–0 Palestine 
(Tehran, Iran; 5 tháng 11 năm 2011)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2015)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (20152019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Palestine (tiếng Ả Rập: منتخب فلسطين لكرة القدم‎‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Palestine do Liên đoàn bóng đá Palestine quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Palestine là trận gặp đội tuyển Ai Cập vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch AFC Challenge 2014. Đội đã từng 2 lần tham dự Asian Cup là vào các năm 20152019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2014

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Palestine mới 2 lần tham dự vòng chung kết vào các năm 2015 và 2019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972
1976
1980
1984
1988
1992
1996
2000 Không vượt qua vòng loại
2004
2007
2011
Úc 2015 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 1 11
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng bảng 19th 3 0 2 1 0 3
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 2/18 6 0 2 4 1 14

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Jordan 2000 Vòng bảng 7/8 3 0 1 2 3 5
Syria 2002 5/6 2 0 0 2 1 4
Iran 2004 5/6 2 0 1 1 2 3
Jordan 2007 5/6 2 0 0 2 0 3
Iran 2008 6/6 2 0 0 2 0 4
Jordan 2010 9/9 2 0 0 2 1 6
Kuwait 2012 8/12 3 1 0 2 3 4
Qatar 2014 7/9 2 0 1 1 0 1
Iraq 2019 3/9 4 2 1 1 6 5
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2021 CXĐ 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 10 lần vòng bảng 10/10 22 3 4 15 16 35

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Bangladesh 2006 Tứ kết 5th 4 2 1 1 16 2
2008 Bỏ cuộc
2010 Không vượt qua vòng loại
Nepal 2012 Hạng tư 4th 5 2 1 2 7 6
Maldives 2014 Vô địch 1st 5 4 1 0 6 0
Tổng cộng 1 lần vô địch 3/5 14 8 3 3 29 8

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
1963 đến 1964 Không tham dự
Iraq 1966 Vòng bảng 5/9 3 1 1 1 8 3
1985 đến 1988 Không tham dự
Syria 1992 Vòng bảng 5/6 2 0 1 1 1 2
1998 Không vượt qua vòng loại
Kuwait 2002 Vòng bảng 9/10 4 0 3 1 7 9
Ả Rập Xê Út 2012 Vòng bảng 9/10 2 0 1 1 2 4
Tổng cộng 4 lần vòng bảng 4/9 11 1 6 4 18 18

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 từ ngày 3 đến ngày 15 tháng 6 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 6 năm 2021, sau trận gặp Yemen.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Tawfiq Ali 8 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 38 0 Nhà nước Palestine Markaz Shabab Al-Am'ari
1TM Ghanem Mahajneh 20 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 1 0 Israel Hapoel Bu'eine
1TM Rami Hamadeh 24 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 29 0 Unattached

2HV Abdelatif Bahdari 20 tháng 2, 1984 (37 tuổi) 71 9 Nhà nước Palestine Markaz Balata
2HV Musab Al-Battat 12 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 45 1 Nhà nước Palestine Shabab Al-Dhahiriya
2HV Mohammed Saleh 18 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 12 0 Ai Cập Al Masry SC
2HV Yaser Hamed 9 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 10 3 Bahrain Busaiteen Club
2HV Musa Farawi 1 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 7 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
2HV Mohammed Khalil 5 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 3 0 Nhà nước Palestine Al-Bireh
2HV Ahmed Qatmish 10 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 4 0 Nhà nước Palestine Markaz Balata
2HV Mohammed Samar 18 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds

3TV Mohammed Darweesh 2 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 41 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
3TV Sameh Maraaba 19 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 40 10 Nhà nước Palestine Markaz Shabab Al-Am'ari
3TV Mohammed Yameen 19 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 25 1 Nhà nước Palestine Shabab Al-Khalil SC
3TV Mohammed Bassim Rashid 29 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 13 0 Ả Rập Xê Út Al Jeel Club
3TV Mahmoud Abu Warda 31 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 13 1 Nhà nước Palestine Markaz Balata
3TV Oday Kharoub 5 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 10 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Khalil SC
3TV Ahmed Sawafta 10 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Tubas FC

4 Tamer Seyam 25 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 43 6 Nhà nước Palestine Shabab Al-Khalil SC
4 Khaled Salem 17 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 36 6 Bahrain Al-Hidd
4 Oday Dabbagh 3 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 22 6 Kuwait Al-Arabi
4 Islam Batran 1 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 21 3 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds
4 Layth Kharoub 11 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 5 3 Nhà nước Palestine Markaz Balata
4 Mohamed Darwish 20 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 4 0 Kosovo Trepça '89
4 Badr Moussa 11 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 1 0 Ai Cập Ghazl El Mahalla SC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ahmed Khalifa 20 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Thaqafi Tulkarem v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
TM Naim Abu Aker 20 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 1 0 Nhà nước Palestine Ahli Al-Khaleel v.  Kuwait, 18 tháng 1 năm 2021

HV Musa Saleem 1 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 5 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Khalil v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
HV Mohammed Abu Mayalah 19 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 1 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
HV Amir Qatawi 1 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Markaz Balata v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
HV Radwan Abukarash 22 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 3 0 Nhà nước Palestine Shabab Alsamu v.  Kuwait, 18 tháng 1 năm 2021
HV Mohammed Al-Ahmar 15 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Đức CFC Hertha 06 v.  Kuwait, 18 tháng 1 năm 2021
HV Samer Jundi 27 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds v.  Kuwait, 18 tháng 1 năm 2021

TV Ahmed Abu Khadijah 19 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 1 0 Unattached v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
TV Mohammed Direya 2 tháng 7, 2001 (19 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Shabab Al-Khalil v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021

Saleh Chihadeh 25 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ FC Thun v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
Mahmoud Awesat 18 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 2 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
Shehab Qumbor 10 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Jabal Al-Mukaber v.  Ả Rập Xê Út, 30 tháng 3 năm 2021
Mohammed Obeid 30 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 0 0 Nhà nước Palestine Hilal Al-Quds v.  Kuwait, 18 tháng 1 năm 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 CHDCND Triều Tiên
Vô địch AFC
2014
Kế nhiệm:
"lần cuối tổ chức giải"