Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Puerto Rico
Tên khác [El Huracán Azul] lỗi: {{lang}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp) (Cơn bão xanh)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Puerto Rico
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Carlos García Cantarero
Đội trưởng Alexis Rivera
Ghi bàn nhiều nhất Héctor Ramos (17)
Sân nhà Sân vận động Juan Ramón Loubriel
Mã FIFA PUR
Xếp hạng FIFA 152 (7.2017)
Cao nhất 97 (3.1994)
Thấp nhất 202 (11.2004)
Hạng Elo 184 (3.4.2016)
Elo cao nhất 171 (21–25.5.1993)
Elo thấp nhất 201 (3.2.2001, 21.7.2002)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 1–1 Puerto Rico 
(Cuba; 12 tháng 11 năm 1940)
Trận thắng đậm nhất
 Puerto Rico 9–0 Saint-Martin 
(Port-au-Prince, Haiti; 9 tháng 9 năm 2012)
Trận thua đậm nhất
 Antille thuộc Hà Lan 15–0 Puerto Rico 
(Venezuela; 15 tháng 1 năm 1959)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Puerto Rico là đội tuyển cấp quốc gia của Puerto Rico do Liên đoàn bóng đá Puerto Rico quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Không tham dự
  • 1986 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Không tham dự
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2009 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự trận đấu giao hữu gặp Hoa Kỳ vào ngày 22 tháng 5 năm 2016.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Matthew Sanchez 4 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Loyola Greyhounds
1TM Jose Arroyo 4 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Penn State Abington
1TM Bryant Velázquez 17 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Western Nebraska Community College

2HV Emmanuel D'Andrea 20 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 9 1 Tây Ban Nha Sevilla FC C
2HV Jeremy Hall 11 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Tampa Bay Rowdies
2HV Patrick Lopez 12 tháng 7, 1993 (25 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ FIU Panthers
2HV Juan Velez 5 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 5 0 Puerto Rico Criollos de Caguas FC
2HV Elliot Vélez 24 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 4 0 Puerto Rico Criollos de Caguas FC
2HV Alexis Rivera 29 tháng 10, 1982 (36 tuổi) 30 0 Puerto Rico Bayamón F.C.

3TV Manolo Sanchez 10 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ San Antonio FC
3TV Michael Fernandez 9 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 7 0 Puerto Rico Bayamón F.C.
3TV Samuel Soto 11 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 14 0 Puerto Rico Bayamón F.C.
3TV Marcos Martinez 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 5 0 Puerto Rico Club Atletico Fajardo
3TV Christian Abreu 0 0 Puerto Rico Guayanilla Pumas
3TV Darren Rios 14 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ FIU Panthers
3TV David Caban 30 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 1 0 Unattached
3TV Carlos Clark 1 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Albany Great Danes

4 Joseph Marrero 9 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 22 6 Puerto Rico Puerto Rico FC
4 Jorge Rivera 24 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 1 Puerto Rico Puerto Rico FC
4 Olvin Ortiz 28 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 3 1 Puerto Rico Club Atletico Fajardo
4 Luis Betancur 30 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 1 Hoa Kỳ FIU Panthers

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Christopher Echevarría 19 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Puerto Rico Metropolitan FA v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TM Johnny Santana 23 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0 Unattached v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TM Alessandro Salvatore 31 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 2 0 Unattached v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015

HV Jason Hernandez 26 tháng 8, 1983 (35 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New York City FC v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
HV Cristian Arrieta 18 tháng 9, 1979 (39 tuổi) 22 5 Hoa Kỳ F.A. Euro v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015 INJ
HV Felix Dawson 27 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 3 0 Puerto Rico Criollos de Caguas FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015
HV Alberto Montesino 21 tháng 6, 1993 (25 tuổi) 2 0 Puerto Rico Atléticos de Levittown FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015
HV Carlos Rosario 30 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 7 0 Puerto Rico Bayamón F.C. v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
HV Luis Lorenzo 3 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dominica Atlántico FC v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016

TV Andrés Cabrero 4 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 26 4 Phần Lan Kultsu FC v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TV Juan Coca 31 tháng 5, 1993 (25 tuổi) 9 2 Phần Lan Kultsu FC v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
TV Alex Oikkonen 15 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 8 2 Phần Lan Kultsu FC v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015

Dennis Beltre 2 0 Puerto Rico SPDP Spartans v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016
Héctor Ramos (Đội trưởng) 4 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 28 13 El Salvador C.D. Águila v. New York City FC, 11 tháng 12 năm 2015 INJ
Reid Strain 4 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0 Costa Rica A.D. Aserrí FC v.  Guyana; 29 tháng 3 năm 2016INJ
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • WD Cầu thủ rút lui vì chấn thương không rõ ràng

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]