Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Samoa
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Samoa
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Samoa Phineas Young
Thi đấu nhiều nhất Desmond Fa'aiuaso (14)
Ghi bàn nhiều nhất Desmond Fa'aiuaso (7)
Sân nhà Quốc gia
Mã FIFA SAM
Xếp hạng FIFA 178 (7.2016)
Cao nhất 146 (12.2007)
Thấp nhất 204 (11.2011)
Hạng Elo 204 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Wallis & Futuna  3–1  Samoa
(Fiji; 22 tháng 8, 1979)
Trận thắng đậm nhất
Samoa  8–0  Samoa
(Cảng Coffs, Úc; 9 tháng 4, 2001)
Trận thua đậm nhất
Tahiti  13–0  Samoa
(Quần đảo Solomon; 13 tháng 7, 1981)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa là đội tuyển cấp quốc gia của Samoa do Liên đoàn bóng đá Samoa quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Đại Dương
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
19731980 Không tham dự
1996 đến 2008 Không vượt qua vòng loại
Quần đảo Solomon 2012 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 1 24
Papua New Guinea 2016 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 0 19
Tổng cộng 2 lần
vòng bảng
2/10 6 0 0 6 1 43

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Đại Dương 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 5, 2016 sau trận gặp Tahiti.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Faalavelvae Matagi 13 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 2 0 Samoa Kiwi FC
22 1TM Charlie Tapelu 22 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 0 0 Samoa BSL Vaitele Uta
23 1TM Ted Sikovi 26 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 0 0 Samoa Lupe ole Soaga
3 2HV Kaipo Tagaloa 24 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Maui Sabers
4 2HV Filipo Bureta 5 tháng 3, 1983 (33 tuổi) 12 0 New Zealand Clendon United
5 2HV Jarrell Sale 16 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 13 0 Samoa Kiwi FC
16 2HV Marcus Alimonti 4 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 1 0 Úc Dulwich Hill
18 2HV Henry Pupi 23 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 2 0 Samoa Kiwi FC
6 3TV Ryan Martin 4 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 1 0 cầu thủ tự do
7 3TV Andrew Mobberly 10 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 4 2 New Zealand Southern United
8 3TV Cameron Martin 15 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 0 0 Unattached
9 3TV Paulo Scanlan 9 tháng 8, 1996 (20 tuổi) 1 0 Samoa Kiwi FC
13 3TV Lionel Taylor 22 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 13 1 Samoa Kiwi FC
14 3TV Keone Kapisi 19 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Maui Sabers
17 3TV Joseph Dan-Tyrell 24 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 4 0 New Zealand Central United
20 3TV Silao Malo 30 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 9 2 Samoa Kiwi FC
21 3TV Samuelu Malo 4 tháng 4, 1999 (17 tuổi) 1 0 Samoa Samoa Football Academy
2 4 Johnny Hall 16 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 4 2 Úc Brookvale
10 4 Desmond Fa'aiuaso 24 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 15 7 Samoa Kiwi FC
11 4 Jai Ingham 14 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 0 0 Úc Melbourne Victory
12 4 Mike Saofaiga 12 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 6 0 Samoa Kiwi FC
15 4 Luki Gosche 13 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 3 2 Samoa Kiwi FC
19 4 Lapalapa Toni 7 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 2 0 Samoa Kiwi FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]