Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa thuộc Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Samoa thuộc Mỹ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Samoa thuộc Mỹ
Liên đoàn châu lục OFC (châu Đại Dương)
Sân nhà Tưởng nhớ Cựu chiến binh
Mã FIFA ASA
Xếp hạng FIFA 168 (7.2016)
Cao nhất 164 (10.2015)
Thấp nhất 205 (3.2005)
Hạng Elo 227 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Samoa  3–1  Samoa
(Apia, Tây Samoa; 20 tháng 8, 1983)
Trận thắng đậm nhất
Samoa  3–0  Wallis & Futuna
(Apia, Tây Samoa; 22 tháng 8, 1983)
Trận thua đậm nhất
Úc  31–0  Samoa
(Cảng Coffs, Úc; 11 tháng 4, 2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Samoa thuộc Mỹ là đội tuyển cấp quốc gia của Samoa thuộc Mỹ do Hiệp hội bóng đá Samoa thuộc Mỹ quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1973 - Không tham dự
  • 1980 - Không tham dự
  • 1996 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng 1 của vòng loại World Cup 2018 gặp Samoa, TongaQuần đảo Cook.

Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 9, 2015.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Pita Falevalu 18 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Seattle Ba
23 1TM Nicky Salapu 13 tháng 9, 1980 (35 tuổi) 16 0 Cầu thủ tự do
2 2HV Ne'emia Kaleopa 9 tháng 5, 1996 (20 tuổi) 3 0 Samoa thuộc Mỹ Utulei Youth
4 2HV Casper Kuresa 7 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ ASCC Community College
12 2HV Paul Collins 31 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 1 0 Samoa thuộc Mỹ Lion Hearts
13 2HV Rawlston Masaniai 13 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ PSA Elite
17 2HV Uasila'a Heleta 27 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 15 0 Samoa thuộc Mỹ Pago Youth
19 2HV Ryan Samuelu 19 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 3 0 Samoa thuộc Mỹ Pago Youth
3 3TV Jordan Grantz 5 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ North Carolina Wesleyan College
5 3TV Jason Si'i 27 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Puebla Soccer Team
6 3TV Kaleopa Siligi 26 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 1 0 Samoa thuộc Mỹ Utulei Youth
7 3TV Dylan Hardie-Jordan 2 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Hawaii Pacific University
9 3TV Ramin Ott (Đội trưởng) 22 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 14 3 Samoa thuộc Mỹ Pago Youth
10 3TV Panweichi Kaleopa 15 tháng 6, 1994 (22 tuổi) 2 0 Samoa thuộc Mỹ Leone Lions
14 3TV Justin Manao 25 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 6 2 Hoa Kỳ Pacific Lutheran University
15 3TV Tor-Lawrence Manao 27 tháng 5, 1999 (17 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Crossfire Premier
21 3TV Sam Kome 6 tháng 5, 1996 (20 tuổi) 1 0 Samoa thuộc Mỹ Lion Hearts
8 4 Ali'i Mitchell 12 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 3 1 Hoa Kỳ Ware County High Varsity Soccer
11 4 Demetrius Beauchamp 11 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 3 2 Hoa Kỳ San Jose State University
20 4 Raphael Rocha 19 tháng 12, 1996 (19 tuổi) 0 0 Samoa thuộc Mỹ Atu'u Broncos

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]