Đội tuyển bóng đá quốc gia Seychelles

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Seychelles

Huy hiệu

Tên khác Cướp biển
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Seychelles
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Ralph Jean-Louis
Thi đấu nhiều nhất Gervais Waye-Hive (36)
Ghi bàn nhiều nhất Philip Zialor (14)
Sân nhà Sân vận động Cédric Pokaut
Mã FIFA SEY
Xếp hạng FIFA 202 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 129 (10.2006)
Thấp nhất 202 (2.2020)
Hạng Elo 199 Giảm 5 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 168 (7.2008)
Elo thấp nhất 199 (1.2020)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Réunion 2–0 Seychelles 
(Réunion; 13 tháng 2 năm 1974)
Trận thắng đậm nhất
 Seychelles 9–0 Maldives 
(Réunion; 27 tháng 8 năm 1979)
Trận thua đậm nhất
 Madagascar 6–0 Seychelles 
(Antananarivo, Madagascar; 30 tháng 8]] năm 1990)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Seychelles là đội tuyển cấp quốc gia của Seychelles do Liên đoàn bóng đá Seychelles quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Bỏ cuộc
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 đến 2002 - Không tham dự
  • 2004 đến 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại
  • 2015 - Bỏ cuộc vì dịch bệnh virus Ebola
  • 2017 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2012.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
16 1TM Nelson Sopha 13 tháng 9, 1974 (46 tuổi) 32 0 Seychelles St Michel United FC
1 1TM Vincent Euphrasie N/A 2 0 Seychelles La Passe FC
22 1TM Ronny Françoise N/A 2 0 Seychelles Foresters (Mont Fleuri)
4 2HV Jonathan Bibi 28 tháng 7, 1984 (36 tuổi) 25 0 Seychelles Saint Louis Suns United
12 2HV Nigel Freminot 5 tháng 6, 1980 (40 tuổi) 18 0 Seychelles St Michel United FC
2 2HV Allen Larue 16 tháng 6, 1981 (39 tuổi) 13 0 Seychelles St Michel United FC
5 2HV Jones Joubert N/A 9 0 Seychelles The Lions FC
3 2HV Ronny Marengo 30 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 4 0 Seychelles Northern Dynamo
15 3TV Henny Dufresne 10 tháng 10, 1980 (40 tuổi) 24 0 Seychelles St Michel United FC
10 3TV Don Annacoura 6 tháng 5, 1981 (39 tuổi) 23 3 Seychelles St Michel United FC
7 3TV Alex Nibourette 26 tháng 12, 1983 (37 tuổi) 23 1 Seychelles St Michel United FC
13 3TV Archille Henriette 25 tháng 4, 1987 (33 tuổi) 13 1 Seychelles La Passe FC
6 3TV Kevin Betsy 20 tháng 3, 1978 (42 tuổi) 7 1 Anh Woking
24 3TV Daniel Moorehead 27 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 1 1 Anh Durham
8 3TV Trevor Poiret 15 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 6 1 Seychelles Saint Louis Suns United
17 3TV Brian Dorby N/A 6 0 Seychelles Saint Louis Suns United
20 3TV Karl Hall 4 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 4 1 Seychelles St Michel United FC
19 3TV Dine Suzette N/A 1 0
9 4 Nelson Laurence 19 tháng 10, 1984 (36 tuổi) 11 2 Seychelles St Michel United FC
11 4 Alpha Baldé 25 tháng 2, 1973 (48 tuổi) 11 1 Seychelles Saint Louis Suns United
18 4 Wilnes Brutus 13 tháng 1, 1986 (35 tuổi) 10 3 Seychelles St Michel United FC
14 4 Jude Nancy N/A 1 0
23 4 Leeroy Corallie N/A 1 0 Seychelles Saint Louis Suns United
21 4 Gervais Waye-Hive 11 tháng 6, 1988 (32 tuổi) 1 0 Seychelles St Michel United FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]