Đội tuyển bóng đá quốc gia Swaziland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Swaziland

Huy hiệu

Tên khác Sihlangu Semnikati
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá quốc gia Swaziland
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Harris Bulunga
Sân nhà Sân vận động quốc gia Somholo
Mã FIFA SWZ
Xếp hạng FIFA 132 (7.2017)
Cao nhất 88 (4.2017)
Thấp nhất 190 (9.2012)
Hạng Elo 150 (3.4.2016)
Elo cao nhất 131 (1993)
Elo thấp nhất 181 (2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Eswatini 2–0 Malawi 
(Swaziland; 1 tháng 5 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 0–6 Eswatini 
(Djibouti; 9 tháng 10 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Eswatini 
(Alexandria, Ai Cập; 22 tháng 3 năm 2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Swaziland là đội tuyển cấp quốc gia của Swaziland do Hiệp hội bóng đá quốc gia Swaziland quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1999; 2002
Hạng tư: 2003

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1982 - Không tham dự
  • 1984 - Bỏ cuộc
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1988 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2012 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 - Bỏ cuộc
  • 2015 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
4 Sabelo Ndzinisa 31 tháng 7, 1991 (27 tuổi) 11 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.
4 Tony Tsabedze 29 tháng 10, 1984 (34 tuổi) ? 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.
3TV Mthunzi Mkhontfo 28 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 3 2 Cầu thủ tự do
3TV Mxolisi Lukhele 4 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 2 1 Cầu thủ tự do
3TV Muzi Dlamini 2 2 Cầu thủ tự do
4 Sandile Hlatjwako 14 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 1 3 Cầu thủ tự do
4 Sidumo Shongwe 27 tháng 6, 1981 (37 tuổi) 7 3 Cầu thủ tự do
3TV Felix Badenhorst 12 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 3 Eswatini Mbabane Swallows F.C.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]