Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Togo

Huy hiệu

Tên khác Les Eperviers
(Chim cắt)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Togo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Claude Le Roy
Đội trưởng Serge Akakpo
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Adebayor (23)
Sân nhà Kégué
Mã FIFA TOG
Xếp hạng FIFA 108 (7.2016)
Cao nhất 41 (8.2006)
Thấp nhất 125 (9.2014)
Hạng Elo 106 (3.4.2016)
Elo cao nhất 56 (11.2005, 1.2006)
Elo thấp nhất 128 (4.9.1994)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Pháp Togoland thuộc Pháp 1 - 1 Bờ Biển Vàng Togoland Xuyên VoltaBờ Biển Vàng (thuộc địa Anh)
(Togo; 13.10.1956)
Trận thắng đậm nhất
 Togo 6 – 0 Swaziland 
Accra, Ghana; 11.11.2008)
Trận thua đậm nhất
 Maroc 7 - 0 Togo 
(Maroc; 28.10.1979)
 Tunisia 7 - 0 Togo 
(Tunis, Tunisia; 7.1.2000)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo là đội tuyển cấp quốc gia của Togo do Liên đoàn bóng đá Togo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Togo là trận gặp đội tuyển Ghana vào năm 1956. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của cúp bóng đá châu Phi 2013. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 2006. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Thụy Sĩ, Pháp, Hàn Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2011
Hạng tư: 2013

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Togo mới 1 lần tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới vào năm 2006. Tuy nhiên họ dừng bước ngay ở vòng bảng sau khi để thua cả 3 trận.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Đức 2006 Vòng bảng 30 3 0 0 3 1 6
2010 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1/11 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 1 6

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 đến 1970 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 1972 Vòng bảng 3 0 2 1 4 6
1974 Bỏ cuộc
1976 đến 1982 Không vượt qua vòng loại
Bờ Biển Ngà 1984 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
1986 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
1990 Bỏ cuộc
1992 Không vượt qua vòng loại
1994 Bỏ cuộc
1996 Không vượt qua vòng loại
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 2 3
Mali 2002 Vòng bảng 3 0 2 1 0 3
2004 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2006 Vòng bảng 3 0 0 3 2 7
2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bỏ cuộc khi tham dự VCK
2012 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Tứ kết 4 1 1 1 4 3
2015 Không vượt qua vòng loại
2017 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần tứ kết 23 2 8 11 14 36

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Liberia ngày 14 tháng 6 năm 2015.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6 năm 2015, sau trận gặp Liberia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kossi Agassa 2 tháng 7, 1978 (38 tuổi) 57 0 Pháp Reims
1TM Cédric Mensah 6 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 11 0 Pháp Colmar
1TM Jean-Robert Klomegah 6 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 0 0 Togo AS Togo-Port

2HV Abdoul-Gafar Mamah 24 tháng 8, 1985 (31 tuổi) 72 0 Moldova Dacia Chişinău
2HV Serge Akakpo 15 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 49 1 Ukraina Hoverla Uzhhorod
2HV Sadat Ouro-Akoriko 1 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 25 1 Cộng hòa Nam Phi AmaZulu
2HV Dakonam Djene 31 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 19 0 Tây Ban Nha Alcorcón
2HV Donou Kokou 24 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 16 1 Togo Semassi
2HV Mawouna Amevor 16 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 5 0 Anh Notts County
2HV Nouwoklo Martin 24 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 5 0 Togo AS Togo-Port
2HV Alban Sabah 22 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 1 0 Đức Dynamo Dresden

3TV Komlan Amewou 15 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 63 4 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shaab CSC
3TV Alaixys Romao 18 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 54 0 Pháp Marseille
3TV Dové Womé 8 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 28 6 Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
3TV Floyd Ayité 15 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 24 4 Pháp Bastia
3TV Prince Segbefia 11 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 19 0 Ukraina Zorya Luhansk
3TV Lalawélé Atakora 9 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 16 2 Thụy Điển Helsingborg
3TV Mathieu Dossevi 12 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 4 0 Hy Lạp Olympiacos
3TV Aboubacar Rachidou 14 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 1 0 Togo Anges

4 Emmanuel Adebayor 26 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 63 29 Cầu thủ tự do
4 Serge Gakpé 7 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 36 4 Ý Genoa
4 Jonathan Ayité 21 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 21 6 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
4 Backer Aloenouvo 4 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 14 4 Iraq Al-Karkh
4 Camaldine Abraw 15 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 8 0 Cộng hòa Nam Phi Free State Stars
4 Euloge Placca Fessou 1 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 7 1 Bỉ KFC Oosterzonen

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần áo Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Djehani N'Guissan 1 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 3 0 Togo Dynamic Togolais v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
TM Nouridine Yacoubou 11 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 1 0 Togo Semassi v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
TM Sodeke Tidjani 22 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 0 0 Pháp USC Paray Foot v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
TM Mawugbe Atsou 20 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 5 0 Togo Maranatha v.  Ghana, 10 tháng 9, 2014

HV Magnima Tawali 31 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 2 0 Togo AS Douanes v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
HV Kodjovi Koussou 7 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 0 0 Đức Bayern Munich II v.  Uganda, ngày 15 tháng 10 năm 2014
HV Vincent Bossou 7 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 22 0 Hàn Quốc Goyang Hi FC v.  Ghana, 10 tháng 9, 2014
HV Emmanuel Mathias 3 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 12 0 Zambia ZESCO United v.  Ghana, 10 tháng 9, 2014

TV Papa Koami Awounyo 3 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 0 0 Iraq Al-Karkh v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
TV Farid Zato-Arouna 23 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 2 0 Iceland KR v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
TV Innocent Akpovo 0 0 Togo Semassi v.  Ghana, 10 tháng 9, 2014

Peniel Mlapa 20 tháng 2, 1991 (25 tuổi) 0 0 Đức 1. FC Nürnberg v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
Mama Zougou Nazifou 13 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 0 0 Togo Semassi v.  Uganda, 15 tháng 10, 2014
Fodo Kokou Laba 19 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 0 0 Togo Anges v.  Ghana, 10 tháng 9, 2014

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên đội tuyển Togo, từ năm 1997.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]