Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Togo

Huy hiệu

Tên khác Les Eperviers
(Chim cắt)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Togo
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Claude Le Roy
Đội trưởng Serge Akakpo
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Adebayor (23)
Sân nhà Kégué
Mã FIFA TOG
Xếp hạng FIFA 128 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 41 (8.2006)
Thấp nhất 126 (4.2019)
Hạng Elo 121 Giảm 11 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 56 (11.2005, 1.2006)
Elo thấp nhất 128 (4.9.1994)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Pháp Togoland thuộc Pháp 1 - 1 Bờ Biển Vàng Togoland Xuyên VoltaBờ Biển Vàng (thuộc địa Anh)
(Togo; 13.10.1956)
Trận thắng đậm nhất
 Togo 6 – 0 Eswatini 
Accra, Ghana; 11.11.2008)
Trận thua đậm nhất
 Maroc 7 - 0 Togo 
(Maroc; 28.10.1979)
 Tunisia 7 - 0 Togo 
(Tunis, Tunisia; 7.1.2000)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2006)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Togo (tiếng Pháp: Équipe du Togo de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Togo do Liên đoàn bóng đá Togo quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Togo là trận gặp đội tuyển Ghana vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của cúp bóng đá châu Phi 2013. Đội đã một lần tham dự World Cup là vào năm 2006. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Thụy Sĩ, Pháp, Hàn Quốc và do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2011
Hạng tư: 2013

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Togo mới một lần tham dự vòng chung kết Giải bóng đá vô địch thế giới vào năm 2006. Tuy nhiên họ dừng bước ngay ở vòng bảng sau khi để thua cả ba trận.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1970 Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1974 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Đức 2006 Vòng bảng 30 3 0 0 3 1 6
2010 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2022 đến
Canada Hoa Kỳ México 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1/22 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 1 6

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1968 đến 1970 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 1972 Vòng bảng 3 0 2 1 4 6
1974 Bỏ cuộc
1976 đến 1982 Không vượt qua vòng loại
Bờ Biển Ngà 1984 Vòng bảng 3 0 1 2 1 7
1986 đến 1988 Không vượt qua vòng loại
1990 Bỏ cuộc
1992 Không vượt qua vòng loại
1994 Bỏ cuộc
1996 Không vượt qua vòng loại
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 3 1 0 2 4 6
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 2 3
Mali 2002 Vòng bảng 3 0 2 1 0 3
2004 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2006 Vòng bảng 3 0 0 3 2 7
2008 Không vượt qua vòng loại
2010 Bỏ cuộc khi tham dự VCK
2012 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Tứ kết 4 1 1 2 4 4
2015 Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017 Vòng bảng 3 0 1 2 2 6
2019 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần tứ kết 25 3 8 14 19 42

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp ComorosKenya vào tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 10 năm 2019, sau trận gặp Guinea Xích Đạo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Malcolm Barcola 14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 3 0 Pháp Lyon II
1TM Abdoul Moubarak Aïgba 5 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 1 0 Togo OTR
1TM Dové Abotchi 20 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 0 0 Cộng hòa Nam Phi JDR Stars

2HV Djené Dakonam (đội trưởng) 31 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 51 0 Tây Ban Nha Getafe
2HV Hakim Ouro-Sama 28 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 21 0 Pháp Lille B
2HV Tevi Lawson 8 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 15 0 Scotland Livingston
2HV Simon Gbegnon 27 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 11 0 Pháp Béziers
2HV Adewale Olufadé 21 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 6 0 Cameroon Union Douala
2HV Wilson Akakpo 1 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 2 0 Ả Rập Xê Út Al-Shoulla
2HV Abdoul Bodé 22 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 1 0 Togo Togo-Port
2HV Kangnivi Amatchoutchoui 28 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0 Togo Gbohloé-Su des Lacs

3TV Lalawélé Atakora 9 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 45 2 Azerbaijan Gabala
3TV Floyd Ayité 15 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 43 11 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
3TV Mathieu Dossevi 12 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 32 5 Pháp Toulouse
3TV Koffi Atchou 3 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 20 1 Đan Mạch Fremad Amager
3TV Ihlas Bebou 23 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 20 1 Đức Hannover 96
3TV Gilles Sunu 30 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 7 1 Thổ Nhĩ Kỳ BB Erzurumspor
3TV Marouf Tchakei 15 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 6 2 Togo ASKO Kara
3TV Yendoutie Nane 23 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0 Togo ASKO Kara

4 Kodjo Fo-Doh Laba 27 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 28 12 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
4 Peniel Mlapa 20 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 11 0 Hà Lan VVV
4 Ahoueke Denkey 30 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 8 1 Pháp Béziers
4 David Henen 19 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Bỉ Charleroi

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sabirou Bassa-Djeri 9 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 15 0 Cameroon Coton Sport v.  Comoros, 10 tháng 9 năm 2019
TM Koffi Adjima 18 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 0 0 Togo Togo-Port v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
TM Idrissa Ogodjo 8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Motemba Pembe v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
TM Fadil Soumanou 31 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 0 0 Togo Koroki v.  Algérie, 18 tháng 11 năm 2018

HV Klousseh Agbozo 26 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 1 0 Togo Dynamic Togolais v.  Comoros, 10 tháng 9 năm 2019
HV Kossi Jean Ozou 12 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 1 0 Togo ASC Kara v.  Comoros, 10 tháng 9 năm 2019
HV Maklibè Kouloum 5 tháng 10, 1987 (32 tuổi) 20 0 Togo Dynamic Togolais v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
HV Kodjovi Djoyagbo 21 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0 Togo OTR v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
HV Sadat Ouro-Akoriko 1 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 40 1 Cộng hòa Nam Phi AmaZulu v.  Algérie, 18 tháng 11 năm 2018

TV Kossivi Amededjisso 31 tháng 12, 2001 (17 tuổi) 0 0 Đức Leipzig U-19 v.  Guinea Xích Đạo, 13 tháng 10 năm 2019
TV Gnama Akaté 25 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 3 1 Togo Togo-Port v.  Comoros, 10 tháng 9 năm 2019
TV Kokouvi Amekoudji 19 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 1 0 Togo Dynamic Togolais v.  Comoros, 10 tháng 9 năm 2019
TV Alaixys Romao 18 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 69 0 Pháp Reims v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
TV Bilal Akoro 14 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 4 0 Togo OTR v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
TV Razak Boukari 25 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 19 1 Pháp Châteauroux v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019 INJ
TV Farid Tchadenou 5 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 0 0 Togo Dynamic Togolais v.  Algérie, 18 tháng 11 năm 2018

Emmanuel Adebayor (Đội trưởng) 26 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 87 32 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
Placca Fessou 31 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 13 1 Bỉ Beerschot v.  Bénin, 24 tháng 3 năm 2019
Kossi Koudagba 2 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 0 0 Togo ASCK v.  Algérie, 18 tháng 11 năm 2018
Boko Kokouvi 8 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 0 0 Togo Koroki v.  Algérie, 18 tháng 11 năm 2018

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách các huấn luyện viên đội tuyển Togo, từ năm 1997.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]