Đội tuyển bóng đá quốc gia Tonga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tonga

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Tonga
Liên đoàn châu lục OFC (Châu Đại Dương)
Huấn luyện viên Callum Cawkwell
Thi đấu nhiều nhất Lafaele Moala (16)
Ghi bàn nhiều nhất Mark Uhatahi (3)
Sân nhà Trung tâm thể thao Loto-Tonga
Mã FIFA TGA
Xếp hạng FIFA 205 (7.2016)
Cao nhất 163 (10.1998)
Thấp nhất 205 (7.2016)
Hạng Elo 219 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tahiti 8–0 Tonga 
(Fiji; 29 tháng 8, 1979)
Trận thắng đậm nhất
 Tonga 7–0 Micronesia 
(Fiji; 5 tháng 7, 2003)
Trận thua đậm nhất
 Úc 22–0 Tonga 
(Coffs Harbour, Úc; 9 tháng 4, 2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tonga là đội tuyển cấp quốc gia của Tonga do Hiệp hội bóng đá Tonga quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Đại Dương[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1973 - Không tham dự
  • 1980 - Không tham dự
  • 1996 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Đại hội Thể thao Nam Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng 1 của vòng loại World Cup 2018 gặp Samoa thuộc Hoa Kỳ, SamoaQuần đảo Cook.

Caps and goals updated as of ngày 4 tháng 9 năm 2015.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Heneli Sa'afi 24 tháng 7, 1982 (34 tuổi) 7 0 Tonga Ha'amoko United Youth
20 1TM Sinilau Taufa 10 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do

2 2HV Sione Uhatahi 15 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 9 1 Tonga Lotoha'apai United
4 2HV Lotima Taufoou 24 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 3 0 Cầu thủ tự do
5 2HV Folio Moeaki 9 tháng 5, 1982 (34 tuổi) 13 0 Cầu thủ tự do
7 2HV Sione Teu 9 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 5 0 Tonga Lotoha'apai United
8 2HV Sipiloni Sila 28 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
9 2HV Lisala Tuipulotu 7 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do
10 2HV Kent Lave 17 tháng 3, 1997 (19 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
11 2HV Sione Lelenga 7 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do
12 2HV Apolosi Atuekaho 2 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do

6 3TV Oliveti Vai 10 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 3 0 Tonga Lotoha'apai United
15 3TV Fineasi Palei 20 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 6 0 Tonga Lotoha'apai United
16 3TV Niuvalu Fifita 23 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do
17 3TV Samisoni Maasi 14 tháng 10, 1986 (30 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do
19 3TV Anthony Likiliki 19 tháng 12, 1999 (16 tuổi) 2 0 Tonga Tonga Football Academy
22 3TV Lafaele Moala 22 tháng 7, 1982 (34 tuổi) 14 1 Cầu thủ tự do
23 3TV Samisoni Mafi 20 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 6 0 Tonga Lotoha'apai United
24 3TV Kilifi Uele 14 tháng 11, 1974 (42 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do

13 4 Mark Uhatahi 24 tháng 3, 1983 (33 tuổi) 11 3 Cầu thủ tự do
14 4 Hemaloto Polovili 27 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 2 0 Tonga Lotoha'apai United
18 4 Soakai Vea 19 tháng 7, 1998 (18 tuổi) 2 0 Tonga Lotoha'apai United
21 4 Sione Kite 7 tháng 6, 1997 (19 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]