Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Uzbekistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Uzbekistan
Biệt danh Oq Bo’rilar/Oқ бўpилap
(White Wolves)
(Sói Trắng)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Uzbekistan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Huấn luyện viên Uzbekistan Bahodir Ahmedov
Mã FIFA UZB
Xếp hạng FIFA 26 (21 tháng 10 năm 2017)[1]
Xếp hạng FIFA cao nhất 20 (22 tháng 2 năm 2016)
Xếp hạng FIFA thấp nhất 37 (23 tháng 9 năm 2017)
Sân nhà
Sân khách
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 3 - 2  Uzbekistan
(Kuala Lumpur, Malaysia; 5 tháng 3 năm 1999)
Chiến thắng đậm nhất
 Uzbekistan 15 - 0  Qatar
(Bangkok, Thái Lan; 12 tháng 11 năm 2005)
Thất bại đậm nhất
 Iran 10 - 0  Uzbekistan
(Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; 8 tháng 5 năm 2014)
World Cup
Số lần dự 1 (Lần đầu vào năm 2016)
Thành tích tốt nhất Vòng bảng, 2016
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Số lần dự 15 (Lần đầu vào năm 1999)
Thành tích tốt nhất Med 2.png Á quân, (2001, 2006, 2010, 2016)
Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Số lần dự 5 (Lần đầu vào năm 2005)
Thành tích tốt nhất Med 2.png Á quân, (2017)
Confederations Cup
Số lần dự 1 (Lần đầu vào năm 2017)
Thành tích tốt nhất TBD, (2017)
Grand Prix de Futsal
Số lần dự 1 (Lần đầu vào năm 2007)
Thành tích tốt nhất Hạng chín, (2007)

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Uzbekistan được điều hành bởi Liên đoàn bóng đá Uzbekistan, cơ quan quản lý bóng đá trong nhàUzbekistan và đại diện cho đất nước tại các giải đấu bóng đá trong nhà quốc tế, như Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giớiGiải vô địch bóng đá trong nhà châu Á.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Hà Lan 1989 Một phần của Liên Xô
Hồng Kông 1992 Không tham dự
Tây Ban Nha 1996
Guatemala 2000 Không vượt qua vòng loại
Trung Hoa Đài Bắc 2004
Brasil 2008
Thái Lan 2012
Colombia 2016 Vòng bảng 3 0 1 2 5 11 -6
Tổng số 1/8 3 0 1 2 5 11 -6

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Malaysia 1999 Vòng bảng 3 1 1 1 18 12 +6
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 2 0 2 26 17 +9
Iran 2001 Á quân 7 5 1 1 30 22 +8
Indonesia 2002 Tứ kết 4 2 0 2 12 8 +4
Iran 2003 Tứ kết 4 2 0 2 12 12 0
Ma Cao 2004 Hạng tư 7 4 0 3 29 17 +12
Việt Nam 2005 Hạng ba 7 6 0 1 47 12 +35
Uzbekistan 2006 Á quân 5 4 0 1 22 8 +14
Nhật Bản 2007 Hạng ba 6 4 0 2 19 20 -1
Thái Lan 2008 Tứ kết 4 3 0 1 20 8 +12
Uzbekistan 2010 Á quân 6 5 0 1 23 18 +5
UAE 2012 Tứ kết 4 2 1 1 15 9 +6
Việt Nam 2014 Hạng ba 6 4 1 1 15 16 -1
Uzbekistan 2016 Á quân 6 4 1 1 12 7 +5
Đài Loan 2018 - - - - - - - -
Tổng số 15/15 73 48 5 20 303 186 +117

Grand Prix de Futsal[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Grand Prix de Futsal
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Brasil 2005 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2006 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2007 Hạng chín 3 1 1 1 5 6 -1
Brasil 2008 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2009 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2010 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2011 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2013 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2014 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2015 Không tham dự - - - - - - -
Brasil 2017 - - - - - - - -
Tổng số 1/11 3 1 1 1 5 6 -1

Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2005 Hạng ba 5 3 0 2 25 12 +13
Ma Cao 2007 Hạng ba 6 3 1 2 23 9 +14
Việt Nam 2009 Hạng ba 5 4 0 1 16 8 +8
Hàn Quốc 2013 Tứ kết 3 2 0 1 20 8 +12
Turkmenistan 2017 Á quân 7 3 2 2 26 14 +12
Tổng số 5/5 26 16 3 7 110 51 +59

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục Đại hội Thể thao Trong nhà và Võ thuật châu Á
Năm Vòng ST T H* B BT BB HS
Thái Lan 2005 Vô địch 4 4 0 0 19 9 +10
Ma Cao 2007 Hạng ba 4 2 1 1 14 8 +6
Việt Nam 2009 Vòng bảng 2 0 0 2 4 11 -7
Hàn Quốc 2013 Vòng bảng 3 0 1 2 2 14 -12
Turkmenistan 2017 Không tham dự
Tổng số 4/5 13 6 2 5 39 42 −3

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình cho Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Á 2018 tại Trung Hoa Đài Bắc.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Rustam Umarov 26 tháng 5, 1984 (33 tuổi) Uzbekistan Ardus
12 1TM Akmaljon Khazratkulov 31 tháng 3, 1990 (27 tuổi) Uzbekistan Pakhtakor
2 FP Anaskhon Rakhmatov 20 tháng 6, 1994 (23 tuổi) Uzbekistan Ardus
3 FP Mashrab Adilov 15 tháng 8, 1994 (23 tuổi) Uzbekistan Ardus
4 FP Ikhtiyor Ropiev 19 tháng 9, 1993 (24 tuổi) Uzbekistan Maksam Chirchik
5 FP Dilmurod Shavkatov 26 tháng 8, 1994 (23 tuổi) Uzbekistan Ardus
6 FP Ilhomjon Hamroev 25 tháng 9, 1997 (20 tuổi) Uzbekistan Ardus
7 FP Dilshod Rakhmatov 4 tháng 12, 1989 (28 tuổi) Trung Quốc Dalian Yuan Dynasty
8 FP Farkhod Abdumavlyanov 12 tháng 11, 1987 (30 tuổi) Uzbekistan Almalyk
9 FP Davronjon Abdurahmanov 19 tháng 11, 1992 (25 tuổi) Uzbekistan Almalyk
10 FP Davron Choriev 1 tháng 1, 1993 (25 tuổi) Uzbekistan Ardus
11 FP Artur Yunusov 8 tháng 10, 1987 (30 tuổi) Uzbekistan Lokomotiv
13 FP Khusniddin Nishonov 19 tháng 5, 1998 (19 tuổi) Uzbekistan Nafis
14 FP Konstantin Sviridov 11 tháng 3, 1988 (29 tuổi) Uzbekistan Almalyk

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]