Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cuba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cuba
Lá cờ
Hiệp hộiFederación Cubana De Voleibol
Liên đoànNORCECA
Huấn luyện viênJuan Carlos Gala
Hạng FIVB23 (đến tháng 8 năm 2016)
Đồng phục
Nhà
Khách
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhấtGold medal with cup.svg (1992, 1996, 2000)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự12 (Lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhấtGold medal with cup.svg (1978, 1994, 1998)
Cúp thế giới
Sồ lần tham dự10 (Lần đầu vào năm 1973)
Kết quả tốt nhấtGold medal with cup.svg (1989, 1991, 1995, 1999)
Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cuba
Thành tích huy chương
Thế vận hội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1992 Barcelona Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1996 Atlanta Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2000 Sydney Đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2004 Athens Đội
World Championship
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1978 Soviet Union Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1994 Brazil Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1998 Japan Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1986 Czechoslovakia Đội
World Cup
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1989 Japan Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1991 Japan Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1995 Japan Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1999 Japan Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1977 Japan Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1985 Japan Đội
World Grand Champions Cup
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1993 Japan Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1997 Japan Đội
World Grand Prix
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1993 Hong Kong Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2000 Manila Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1994 Shanghai Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1996 Shanghai Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1997 Kobe Đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2008 Yogohama Đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 1995 Shanghai Đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 1998 Hong Kong Đội
Pan American Games
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1971 Cali Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1975 Mexico City Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1979 San Juan Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1983 Caracas Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1987 Indianapolis Đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1991 Havana Team
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 1995 Mar del Plata Team
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2007 Rio de Janeiro Team
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 1999 Winnipeg Team
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2003 Santo Domingo Team
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2011 Guadalajara Team
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 1967 Winnipeg Đội
Central American and Caribbean Games
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2006 Cartagena Đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2014 Veracruz Team

Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cuba là đội đầu tiên phá vỡ sự thống trị của Liên Xô và Nhật Bản ở Giải bóng chuyền nữ vô địch thế giới bởi chiến thắng World Women's Volleyball Championship 1978.

Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cuba đã chiếm vị trí thống trị thế giới trong thập kỷ cuối của thế kỷ 20 (1991-2000), chiến thắng liên tiếp 8 lần trong danh hiệu FIVB World Champions bao gồm (World Cup lần thứ 6 vào năm 1991, Barcelona Olympic Games vào năm 1992, World Championship lần thứ 12 vào năm 1994,World Cup thứ 7 vào năm 1995, Atlanta Olympic Games năm 1996, World Championship lần thứ 13 vào năm 1998, World Cup lần thứ 8 vào năm 1999, Sydney Olympic Games vào năm 2000).

Biệt danh của đội Las Espectaculares Morenas del Caribe nghĩa là "các cô gái Caribe xuất chúng".

Vô địch 10 danh hiệu Major thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Chủ nhà Á quân Á quân thứ 2
1978 8th World Championship Liên Xô  Nhật Bản  Liên Xô
1989 5th World Cup Nhật bản  Liên Xô  Trung Quốc
1991 # 6th World Cup Nhật Bản Trung Quốc Trung Quốc  Liên Xô
1992 # Barcelona Olympic Games Tây Ban Nha  Đội tuyển Thống nhất  Hoa Kỳ
1994 # 12th World Championship Brazil  Brasil  Nga
1995 # 7th World Cup Nhật Bản Brasil Brazil Trung Quốc Trung Quốc
1996 # Atlanta Olympic Games Mỹ Trung Quốc Trung Quốc Brasil Brazil
1998 # 13th World Championship Nhật Bản Trung Quốc Trung Quốc Nga Nga
1999 # 8th World Cup Nhật Bản Nga Russia Brasil Brazil
2000 # Sydney Olympic Games Úc Nga Russia Brasil Brazil

# – 8 danh hiệu major liên tiếp vào thâp niên 1990 (Giải bóng chuyền nữ Vô địch Thế giới, World Cup, Thế vận hội Mùa Hè)

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1964 — Không tham gia
  • 1968 — Không tham gia
  • 1972 — Vị trí thứ 6
  • 1976 — Vị trí thứ 6
  • 1980 — Vị trí thứ 6
  • 1984 — Không tham gia
  • 1988Không tham gia
  • 1992Med 1.png Huy chương Vàng
  • 1996Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2000Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2004Med 3.png Huy chương Đồng
  • 2008 — Vị trí thứ 4
  • 2012 — Không tham gia
  • 2016 — Không tham gia

World Championship[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1952 – Không cạnh tranh
  • 1956 – Không cạnh tranh
  • 1960 – Không cạnh tranh
  • 1962 – Không cạnh tranh
  • 1967 – Không cạnh tranh
  • 1970 – Vị trí thứ 8
  • 1974 – Vị trí thứ 7
  • 1978Med 1.png Huy chương Vàng
  • 1982 – Vị trí thứ 5
  • 1986Med 2.png Huy chương Bạc
  • 1990 – Vị trí thứ 4
  • 1994Med 1.png Huy chương Vàng
  • 1998Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2002 – Vị trí thứ 5
  • 2006 – Vị trí thứ 7
  • 2010 – Vị trí thứ 12
  • 2014 – Vị trí thứ 21

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

World Grand Prix[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1993Med 1.png Huy chương Vàng
  • 1994Med 2.png Huy chương Bạc
  • 1995Med 3.png Huy chương Đồng
  • 1996Med 2.png Huy chương Bạc
  • 1997Med 2.png Huy chương Bạc
  • 1998Med 3.png Huy chương Đồng
  • 1999 – Vị trí thứ 5
  • 2000Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2001 – Vị trí thứ 4
  • 2002 – Vị trí thứ 7
  • 2003 – Vị trí thứ 11
  • 2004 – Vị trí thứ 4
  • 2005 – Vị trí thứ 4
  • 2006 – Vị trí thứ 4
  • 2007 – Vị trí thứ 7
  • 2008Med 2.png Huy chương Bạc
  • 2009 – Không tham gia
  • 2010 – Không tham gia
  • 2011 – 11th place
  • 2012 – 6th place
  • 2013 – 19th place
  • 2014 – 20th place
  • 2015 – 25th place
  • 2016 – 25th place

FIVB World Grand Champions Cup[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1993Med 1.png Huy chương Vàng
  • 1997Med 2.png Huy chương Bạc

Pan American Games[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1955 – did not participate
  • 1959 – did not participate
  • 1963 – did not participate
  • 1967Med 3.png Bronze Medal
  • 1971Med 1.png Gold Medal
  • 1975Med 1.png Gold Medal
  • 1979Med 1.png Gold Medal
  • 1983Med 1.png Gold Medal
  • 1987Med 1.png Gold Medal
  • 1991Med 1.png Gold Medal
  • 1995Med 1.png Gold Medal
  • 1999Med 2.png Silver Medal
  • 2003Med 2.png Silver Medal
  • 2007Med 1.png Gold Medal
  • 2011Med 2.png Silver Medal
  • 2015 – 5th place

Pan-American Cup[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2002Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2003Med 3.png Huy chương Đồng
  • 2004Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2005Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2006Med 2.png Huy chương Bác
  • 2007Med 1.png Huy chương Vàng
  • 2008 – Vị trí thú 11
  • 2009 – Không tham gia
  • 2010 – Vị trí thứ 4
  • 2011 – Vị trí thứ 4
  • 2012Med 3.png Huy chương Đồng
  • 2013 – Vị trí thứ 6
  • 2014 – Vị trí thứ 5
  • 2015 – Vị trí thứ 4
  • 2016 – Vị trí thứ 4
  • 2017 – Vị trí thứ 5

Final Four Cup[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2008 – Vị trí thứ 4
  • 2009 – Không tham gia
  • 2010 – Khồng Tham gia

Đội hình hiện[sửa | sửa mã nguồn]

Bao gồm đội hình Cuba ở Giải bóng chuyền nữ Vô địch thế giới FIVB 2014.[1]

Huấn luyện viên trưởng: Juan Carlos Gala

No. Tên Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn Câu lạc bộ năm 2014
2 Gracia, ReglaRegla Gracia 01993-05-28 28 tháng 5 năm 1993 1,77 m (5 ft 10 in) 67 kg (148 lb) 301 cm (119 in) 282 cm (111 in) Cuba Camagüey
3 Rojas, AlenaAlena Rojas 01992-08-09 9 tháng 8 năm 1992 1,86 m (6 ft 1 in) 76 kg (168 lb) 320 cm (130 in) 305 cm (120 in) Cuba La Habana
4 Vargas, MelissaMelissa Vargas 01999-10-16 16 tháng 10 năm 1999 1,84 m (6 ft 0 in) 78 kg (172 lb) 244 cm (96 in) 242 cm (95 in) Cuba Cienfuegos
5 Hernández, YamilaYamila Hernández 01992-11-08 8 tháng 11 năm 1992 1,82 m (6 ft 0 in) 69 kg (152 lb) 301 cm (119 in) 285 cm (112 in) Cuba La Habana
6 Lescay, DaymaraDaymara Lescay 01992-09-05 5 tháng 9 năm 1992 1,84 m (6 ft 0 in) 72 kg (159 lb) 308 cm (121 in) 290 cm (110 in) Cuba Guantanamo
10 Borrell, EmilyEmily Borrell 01992-02-19 19 tháng 2 năm 1992 1,67 m (5 ft 6 in) 55 kg (121 lb) 270 cm (110 in) 260 cm (100 in) Cuba Villa Clara
11 Moreno, GretellGretell Moreno 01998-01-30 30 tháng 1 năm 1998 1,83 m (6 ft 0 in) 68 kg (150 lb) 287 cm (113 in) 280 cm (110 in) Cuba Granma
12 Cruz, DairilysDairilys Cruz 01990-09-12 12 tháng 9 năm 1990 1,83 m (6 ft 0 in) 65 kg (143 lb) 310 cm (120 in) 305 cm (120 in) Cuba Villa Clara
14 Sánchez, DayamiDayami Sánchez 01994-03-14 14 tháng 3 năm 1994 1,88 m (6 ft 2 in) 64 kg (141 lb) 314 cm (124 in) 302 cm (119 in) Cuba La Habana
17 Casanova, HeidyHeidy Casanova 01998-11-06 6 tháng 11 năm 1998 1,84 m (6 ft 0 in) 78 kg (172 lb) 244 cm (96 in) 240 cm (94 in) Cuba La Habana
18 Matienzo, SulianSulian Matienzo (C) 01994-12-14 14 tháng 12 năm 1994 1,78 m (5 ft 10 in) 75 kg (165 lb) 232 cm (91 in) 230 cm (91 in) Cuba La Habana
19 Álvarez, JenniferJennifer Álvarez 01993-11-19 19 tháng 11 năm 1993 1,84 m (6 ft 0 in) 72 kg (159 lb) 310 cm (120 in) 294 cm (116 in) Cuba Cienfuegos

Đội hình cũ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Team Roster – Cuba”. italy2014.fivb.org. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Women's NORCECA teams

Bản mẫu:Women's Volleyball World Championship winners

Bản mẫu:FIVB Volleyball World Grand Prix winners