Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam
Bài này không có nguồn tham khảo nào. |
Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam trong bóng chuyền, và do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam (VFV) quản lý.
Hiện tại đội tuyển bóng chuyền nữ Việt Nam đang xếp hạng trong top 30 trên bảng xếp hạng thế giới.[1] Đội sẽ có lần đầu tiên tham dự Giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới vào năm 2025.
Thành viên
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách triệu tập 2025
[sửa | sửa mã nguồn]Ban Huấn Luyện
[sửa | sửa mã nguồn]- Huấn luyện viên:
Nguyễn Tuấn Kiệt - Trợ lý huấn luyện viên:
Lê Thị Hiền
Nguyễn Thị Ngọc Hoa
Nguyễn Ngọc Dũng
- Trainer:
Karl Lim
Danh sách các VĐV được triệu tập trong năm 2025
#
|
Pos
|
Name
|
Date of Birth
|
Height
|
Weight
|
Spike
|
Block
|
2025 club
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | OH | Trần Thị Thanh Thúy (captain) | 12 tháng 11, 1997 | 1,93 m (6 ft 4 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 74 kg (163 lb) | 320 cm (130 in) | 310 cm (120 in) | |
| 6 | L | Lưu Thị Ly Ly | 20 tháng 10, 1998 | 1,69 m (5 ft 7 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 64 kg (141 lb) | – |
– |
|
| 8 | MB | Lê Thanh Thúy | 23 tháng 5, 1995 | 1,80 m (5 ft 11 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 65 kg (143 lb) | 305 cm (120 in) | 302 cm (119 in) | |
| 10 | OP | Nguyễn Thị Bích Tuyền | 22 tháng 5, 2000 | 1,88 m (6 ft 2 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 70 kg (150 lb) | 316 cm (124 in) | 305 cm (120 in) | |
| 11 | OP | Hoàng Thị Kiều Trinh | 11 tháng 2, 2001 | 1,77 m (5 ft 10 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 58 kg (128 lb) | 299 cm (118 in) | 295 cm (116 in) | |
| 12 | L | Nguyễn Khánh Đang | 3 tháng 10, 2000 | 1,58 m (5 ft 2 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 56 kg (123 lb) | – |
– |
|
| 14 | S | Võ Thị Kim Thoa | 18 tháng 3, 1998 | 1,73 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 67 kg (148 lb) | 284 cm (112 in) | 270 cm (110 in) | |
| 15 | MB | Nguyễn Thị Trinh | 9 tháng 5, 1997 | 1,81 m (5 ft 11 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 60 kg (130 lb) | 305 cm (120 in) | 300 cm (120 in) | |
| 16 | OH | Vi Thị Như Quỳnh | 16 tháng 4, 2002 | 1,75 m (5 ft 9 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 70 kg (150 lb) | 299 cm (118 in) | 286 cm (113 in) | |
| 17 | OH | Nguyễn Thị Phương | 20 tháng 12, 1999 | 1,76 m (5 ft 9 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 65 kg (143 lb) | 295 cm (116 in) | 290 cm (110 in) | |
| 18 | MB | Phạm Thị Hiền | 8 tháng 10, 1999 | 1,72 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 56 kg (123 lb) | 296 cm (117 in) | 293 cm (115 in) | |
| 19 | S | Đoàn Thị Lâm Oanh | 6 tháng 7, 1998 | 1,78 m (5 ft 10 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 67 kg (148 lb) | 289 cm (114 in) | 285 cm (112 in) | |
| 20 | OH | Nguyễn Thị Uyên | 18 tháng 8, 1999 | 1,82 m (6 ft 0 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 70 kg (150 lb) | 290 cm (110 in) | 285 cm (112 in) | |
| 23 | OH | Đặng Thị Hồng | 12 tháng 8, 2006 | 1,72 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 65 kg (143 lb) | 295 cm (116 in) | 288 cm (113 in) | |
| 25 | MB | Trần Thị Bích Thủy | 11 tháng 12, 2000 | 1,84 m (6 ft 0 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 70 kg (150 lb) | 303 cm (119 in) | 297 cm (117 in) | |
| 27 | L | Nguyễn Thị Ninh Anh | 9 tháng 4, 2000 | 1,70 m (5 ft 7 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] | 62 kg (137 lb) | – |
– |
| Đội hình ra sân chính |
|---|
Các Cựu VĐV (Thống kê theo số áo)
[sửa | sửa mã nguồn]Số 1:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đinh Thị Hương | 2010 - 2011 | ||
| Trần Thị Cẩm Tú | Chủ công | 2011 | |
| Bùi Vũ Thanh Tuyền | Libero | 2013 | |
| Đoàn Thị Xuân | 1997 | Đối chuyền | 2016 - 2017 |
| Dương Thị Hên | Chủ công | 2018 - 2019 | |
| Lê Thị Thanh Liên | 1993 | Libero | 2022 - 2023 |
| Nguyễn Thị Trà My | 2004 | Đối chuyền | 2024 |
Số 2:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Lê Thị Hồng | Chuyền hai | 2008 | |
| Đinh Thị Trà Giang | 1992 | Phụ công | 2009 - 2010 |
| Lê Thị Minh Nhâm | 2010 | ||
| Bùi Thị Ngà | 1994 | Phụ công | 2012 |
| Âu Hồng Nhung | 1993 | Chủ công | 2013 - 2015 |
| Đặng Thị Kim Thanh | Đối chuyền | 2018 - 2019 |
Số 3:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đào Thị Huyền | 2010 | ||
| Hà Thị Hoa | 1984 | Chuyền hai | 2007, 2009 - 2013 |
| Đào Thị Huyền | Chuyền hai | 2008 | |
| Nguyễn Linh Chi | 1990 | Chuyền hai | 2012 |
| Trần Thị Thanh Thúy | 1997 | Chủ công | 2014 - nay |
Số 4:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Trần Thị Thu Hiền (Trần Hiền) | Chủ công | 2005 - 2006 | |
| Nguyễn Thị Thu Hòa | Phụ công | 2010 | |
| Nguyễn Thị Kim Liên | 1993 | Libero | 2013 |
Số 5:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Phạm Thị Kim Huệ | 1982 | Phụ công | 1998 - 2006
2009 - 2013 2016 - 2017 |
| Đỗ Thị Minh | 1988 | Chủ công | 2008 |
| Đỗ Thị Xoàn | 2010 | ||
| Lê Thị Dung | 1994 | Chuyền hai | 2014 |
| Lê Thị Hồng | 1996 | 2015 | |
| Lê Thị Thanh Liên | Libero | 2018 | |
| Bùi Ánh Thảo | 2009 | Chủ công | 2025 (giải giao hữu) |
Số 6:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đặng Thị Hồng | 1979 | Chuyền hai | 2005 - 2009 |
| Phạm Thu Trang | Phụ công | 2007 - 2008
2010 | |
| Đinh Thị Trà Giang | 1992 | Phụ công | 2011 - 2015; 2018 |
| Lê Thị Yến | 1997 | Libero | 2019; 2024 |
| Nguyễn Thị Uyên | 1999 | Chủ công | 2022 - 2023 |
| Lưu Thị Ly Ly | 1998 | Libero | 2025 - nay |
Số 7:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Phạm Thị Yến | 1985 | Chủ công | 2005 - 2006
2009 - 2013 |
| Nguyễn Thị Thu Hòa | Phụ công | 2007 | |
| Lại Thi Mai | 2010 | ||
| Hà Ngọc Diễm | 1994 | Chủ công | 2014 - 2017 |
| Phạm Thị Nguyệt Anh | 1998 | Chủ công | 2022 - 2024 |
Số 8:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Minh | 1988 | Chủ công | 2009 - 2015 |
| Nguyễn Thị Kim Liên | 1993 | Libero | 2016 - 2019 |
| Phạm Thị Nguyệt Anh | 1998 | Chủ công | 2023 |
| Lê Thanh Thúy | 1995 | Phụ công | 2024 - nay |
Số 9:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ngọc Hoa | 1987 | Phụ công | 2003 - 2017 |
| Trần Thị Bích Thủy | 2000 | Phụ công | 2019 - 2023 |
| Phạm Quỳnh Hương | 2008 | Chủ công | 2024 |
| Vi Thị Yến Nhi | Chuyền hai | 2025 (giải giao hữu) |
Số 10:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Lê Thị Mười | Chủ công | 2007 - 2009 | |
| Lê Thị Ngọc Tuyết | Phụ công | 2010 | |
| Hà Ngọc Diễm | 1994 | Chủ công | 2012 |
| Dương Thị Nhàn | 1995 | Chủ công | 2012 |
| Nguyễn Linh Chi | 1990 | Chuyển hai | 2014 - 2015; 2018 |
| Bùi Vũ Thanh Tuyền | 1991 | Libero | 2016 - 2017 |
| Nguyễn Thị Bích Tuyền | 2000 | Đối chuyền | 2022 - nay |
| Phạm Thùy Linh | Đối chuyền | 2025 (giải giao hữu) |
Số 11:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Xuân | Chủ công | 2009 - 2014 | |
| Dương Thị Nhàn | Chủ công | 2012 | |
| Nguyễn Thị Hồng Đào | 1994 | Chuyển hai | 2015 - 2017 |
| Hoàng Thị Kiều Trinh | 2001 | Đối chuyền | 2022 - nay |
Số 12:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đinh Thị Diệu Châu | 1983 | Chủ công | 2005 - 2009 |
| Tạ Diệu Linh | Libero | 2008, | |
| Phạm Thu Hà | Chuyển hai | 2010 | |
| Nguyễn Thị Thu Hòa | Phụ công | 2011 | |
| Dương Thị Nhàn | Chủ công | 2013 | |
| Đinh Thị Thúy | Chủ công | 2014 | |
| Nguyễn Khánh Đang | 2000 | Libero | 2023 - nay |
Số 13:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Linh Chi | 1990 | Chuyển hai | 2016 - 2017 |
Số 14:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Bùi Thị Huệ | 1985 | Chủ công | 2001 - 2010 |
| Trần Thị Cẩm Tú | Chủ công | 2012 | |
| Đinh Thị Thúy | 1998 | Chủ công | 2018 |
| Võ Thị Kim Thoa | 1998 | Chuyển hai | 2022 - nay |
Số 15:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Huyền | Libero | 2005 | |
| Vũ Thị Liễu | Libero | 2006 - 2007 | |
| Nguyễn Thị Thu Hòa | Phụ công | 2008 | |
| Nguyễn Thị Kim Liên | 1993 | Libero | 2010; 2014 |
| Tạ Diệu Linh | 1990 | Libero | 2009; 2011 - 2013 |
| Phạm Thị Liên | 1993 | Libero | 2015 |
| Nguyễn Thị Trinh | 1997 | Phụ công | 2016 - nay |
Số 16:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Liên | 1993 | Libero | 2010 - 2011 |
| Bùi Thị Ngà | 1994 | Phụ công | 2013 - 2015; 2018 - 2019 |
| Đinh Thị Thúy | 1998 | Chủ công | 2016 - 2017 |
| Vi Thị Như Quỳnh | 2002 | Chủ công | 2022 - nay |
Số 17:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Lê Thanh Thúy | 1995 | Phụ công | 2014 - 2018 |
| Trần Tú Linh | Chủ công | 2019 | |
| Đoàn Thị Xuân | 1997 | Đối chuyền | 2022 - 2023 |
| Nguyễn Thị Phương | 1999 | Chủ công | 2025 - nay |
Số 18:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đào Thị Huyền | Chuyền hai | 2011 - 2013 | |
| Bùi Thị Ngà | 1994 | Phụ công | 2017 |
| Lưu Thị Huệ | 1998 | Phụ công | 2018 - 2019 |
| Phạm Thị Hiền | 1999 | Phụ công | 2023 - nay |
Số 19:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đoàn Thị Lâm Oanh | 1998 | Chuyền hai | 2019 - nay |
Số 20:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thu Hoài | 1998 | Chuyền hai | 2018 |
| Trần Tú Linh | 1999 | Chủ công | 2023 - 2024 |
| Nguyễn Thị Uyên | 1999 | Chủ công | 2025 - nay |
Số 22:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Liên | 1993 | Libero | 2022 |
| Lý Thị Luyến | 1999 | Phụ công | 2023 |
Số 23:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Lý Thị Luyến | 1999 | Phụ công | 2022 |
| Đinh Thị Trà Giang | 1992 | Phụ công | 2023 - 2024 |
| Quách Kim Luyến | Phụ công | 2025 |
Số 25
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Trần Thị Bích Thuỷ | 2000 | Phụ công | 2025 - nay |
Số 27
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ninh Anh | 2000 | Libero | 2025 - nay |
Số 29:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Đặng Thị Hồng | 2006 | Chủ công | 2024 |
| Lê Thùy Linh | 2009 | Phụ công | 2025 (giải giao hữu) |
Số 30:
| Tên VĐV | Năm sinh | Vị trí | Năm khoác áo |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Vân Hà | 2006 | Chuyền hai | 2024 |
Thành tích
[sửa | sửa mã nguồn]
2025 - Hạng 31/32
2023 - Hạng 8/8
- Tứ kết (27/07/2023): Việt Nam
0 - 3
Pháp
- Tứ kết (27/07/2023): Việt Nam
2024 - Hạng 3/8
- Tứ kết (05/07/2024): Việt Nam
3 - 0
Philippines - Bán kết (06/07/2024): Việt Nam
0 - 3
Séc - Tranh Hạng 3 (07/07/2024): Việt Nam
3 - 1
Bỉ
- Tứ kết (05/07/2024): Việt Nam
Dưới tên gọi Trung tâm Thể dục Thể thao 1 - Sport Center 1
Vòng loại Giải vô địch Thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]- 2014: Không vượt qua vòng loại
- 2018: Không vượt qua vòng loại
Vòng 2: Hạng 4/5 (Bảng B)
- 21/09/2017: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 22/09/2017: Việt Nam
0 - 3
CHDCND Triều Tiên - 23/09/2017: Việt Nam
0 - 3
Hàn Quốc - 24/09/2017: Việt Nam
3 - 1
Iran
- 21/09/2017: Việt Nam
2006 - Hạng 7/9
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng A)
- 30/11/2006: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - 03/12/2006: Việt Nam
1 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - 06/12/2006: Việt Nam
0 - 3
Hàn Quốc
- 30/11/2006: Việt Nam
- Vòng phân hạng:
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng A)
2018 - Hạng 6/11
- Vòng bảng: Hạng 4/6 (Bảng B)
- 19/08/2018: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - 21/08/2018: Việt Nam
3 - 0
Ấn Độ - 23/08/2018: Việt Nam
2 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - 25/08/2018: Việt Nam
0 - 3
Hàn Quốc - 27/08/2018: Việt Nam
3 - 2
Kazakhstan
- 19/08/2018: Việt Nam
- Vòng phân hạng:
- Tứ kết (29/08/2018): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - Phân hạng 5-8 (31/08/2018): Việt Nam
3 - 1
Indonesia - Tranh hạng 5 (01/09/2018): Việt Nam
1 - 3
Kazakhstan
- Tứ kết (29/08/2018): Việt Nam
- Vòng bảng: Hạng 4/6 (Bảng B)
2023 - Hạng 4/13
- Vòng 1: Hạng 1/3 (Bảng C)
- Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng E)
- 04/10/2023: Việt Nam
3 - 1
CHDCND Triều Tiên - 05/10/2023: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc
- 04/10/2023: Việt Nam
- Bán kết (06/10/2023): Việt Nam
1 - 3
Nhật Bản - Tranh Huy chương Đồng (07/10/2023): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
1991 - Hạng 8/14
- Vòng 1: Hạng 2/3 (Bảng B)
- Vòng 2: Hạng 4/4 (Bảng E)
- 17/09/1991: Việt Nam
? - 3
Thái Lan - 18/09/1991: Việt Nam
0 - 3
CHDCND Triều Tiên
- 17/09/1991: Việt Nam
- Phân hạng 5-8 (19/09/1991): Việt Nam
1 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - Tranh hạng 7 (20/09/1991): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
2001 - Hạng 7/9
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng B)
- 23/09/2001: Việt Nam
0 - 3
Hàn Quốc - 24/09/2001: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - 25/09/2001: Việt Nam
1 - 3
Úc
- 23/09/2001: Việt Nam
- Phân hạng 5-8 (29/09/2001): Việt Nam
0 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - Tranh hạng 7 (30/09/2001): Việt Nam
3 - 0
New Zealand
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng B)
2003 - Hạng 6/10
- Vòng bảng: Hạng 4/5 (Bảng A)
- 20/09/2003: Việt Nam
3 - 0
New Zealand - 21/09/2003: Việt Nam
0 - 3
Nhật Bản - 22/09/2003: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 23/09/2003: Việt Nam
0 - 3
Đài Bắc Trung Hoa
- 20/09/2003: Việt Nam
- Tứ kết (25/09/2003): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Phân hạng 5-8 (26/09/2003): Việt Nam
3 - 2
Kazakhstan - Tranh hạng 5 (27/09/2003): Việt Nam
0 - 3
Đài Bắc Trung Hoa
- Vòng bảng: Hạng 4/5 (Bảng A)
2005 - Hạng 8/12
- Vòng bảng: Hạng 4/6 (Bảng B)
- Tứ kết (06/09/2005): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Phân hạng 5-8 (07/09/2005): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - Tranh hạng 7 (08/09/2005): Việt Nam
0 - 3
CHDCND Triều Tiên
2007 - Hạng 7/13
- Vòng 1: Hạng 2/3 (Bảng B)
- 05/09/2007: Việt Nam
3 - 0
Sri Lanka - 06/09/2007: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc
- 05/09/2007: Việt Nam
- Vòng 2: Hạng 4/4 (Bảng F)
- Vòng phân hạng: Hạng 7/8
- 10/09/2007: Việt Nam
1 - 3
Thái Lan - 11/09/2007: Việt Nam
0 - 3
Kazakhstan - 12/09/2007: Việt Nam
3 - 1
Úc - 13/09/2007: Việt Nam
0 - 3
Đài Bắc Trung Hoa
- 10/09/2007: Việt Nam
- Vòng 1: Hạng 2/3 (Bảng B)
2009 - Hạng 7/14
- Vòng 1: Hạng 1/4 (Bảng A)
- Vòng 2: Hạng 3/4 (Bảng E)
- 09/09/2009: Việt Nam
1 - 3
Kazakhstan - 10/09/2009: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc
- 09/09/2009: Việt Nam
- Tứ kết (11/09/2009): Việt Nam
0 - 3
Hàn Quốc - Phân hạng 5-8 (12/09/2009): Việt Nam
1 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - Tranh hạng 7 (13/09/2009): Việt Nam
3 - 0
Iran
2011 - Hạng 7/14
- Vòng 1: Hạng 2/3 (Bảng B)
- Vòng 2: Hang 4/4 (Bảng F)
- Tứ kết (21/09/2011): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Phân hạng 5-8 (22/09/2011): Việt Nam
0 - 3
CHDCND Triều Tiên - Tranh hạng 7 (23/09/2011): Việt Nam
3 - 1
Iran
2013 - Hạng 6/16
- Vòng 1: Hạng 2/4 (Bảng C)
- Vòng 2: Hạng 4/4 (Bảng E)
- 16/09/2013: Việt Nam
0 - 3
Kazakhstan - 17/09/2013: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
- 16/09/2013: Việt Nam
- Tứ kết (19/09/2013): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Phân hạng 5-8 (20/09/2013): Việt Nam
3 - 2
Đài Bắc Trung Hoa - Tranh hạng 5 (21/09/2013): Việt Nam
2 - 3
Kazakhstan
2015 - Hạng 5/14
- Vòng 1: Hạng 1/3 (Bảng C)
- Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng E)
- 23/05/2015: Việt Nam
3 - 2
Iran - 24/05/2015: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc
- 23/05/2015: Việt Nam
- Tứ kết (26/05/2015): Việt Nam
0 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - Phân hạng 5-8 (27/05/2015): Việt Nam
3 - 1
Iran - Tranh hạng 5 (28/05/2015): Việt Nam
3 - 1
Nhật Bản
2017 - Hạng 5/14
- Vòng 1: Hạng 2/4 (Bảng C)
- 09/08/2017: Việt Nam
3 - 0
Sri Lanka - 10/08/2017: Việt Nam
3 - 0
New Zealand - 11/08/2017: Việt Nam
1 - 3
Hàn Quốc
- 09/08/2017: Việt Nam
- Vòng 2: Hạng 4/4 (Bảng E)
- 13/08/2017: Việt Nam
1 - 3
Kazakhstan - 14/08/2017: Việt Nam
1 - 3
Philippines
- 13/08/2017: Việt Nam
- Tứ kết (15/08/2017): Việt Nam
0 - 3
Nhật Bản - Phân hạng 5-8 (16/08/2017): Việt Nam
3 - 2
Kazakhstan - Tranh hạng 5 (17/08/2017): Việt Nam
3 - 0
Đài Bắc Trung Hoa
- Vòng 1: Hạng 2/4 (Bảng C)
2023 - Hạng 4/14
- Vòng 1: Hạng 1/4 (Bảng C)
- 30/08/2023: Việt Nam
3 - 2
Hàn Quốc - 31/08/2023: Việt Nam
3 - 0
Uzbekistan - 01/09/2023: Việt Nam
3 - 1
Đài Bắc Trung Hoa
- 30/08/2023: Việt Nam
- Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng E)
- Bán kết (05/09/2023): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Tranh hạng 3 (06/09/2023): Việt Nam
2 - 3
Nhật Bản
- Vòng 1: Hạng 1/4 (Bảng C)
2008 - Hạng 5/8
- Vòng bảng: Hạng 3/4 (Bảng A)
- 01/10/2008: Việt Nam
3 - 2
Đài Bắc Trung Hoa - 02/10/2008: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 03/10/2008: Việt Nam
1 - 3
Hàn Quốc
- 01/10/2008: Việt Nam
- Tứ kết (05/10/2008): Việt Nam
0 - 3
Nhật Bản - Phân hạng 5-8 (06/10/2008): Việt Nam
3 - 0
Malaysia - Tranh hạng 5 (07/10/2008): Việt Nam
3 - 0
Đài Bắc Trung Hoa
- Vòng bảng: Hạng 3/4 (Bảng A)
2010 - Hạng 7/8
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng B)
- 19/09/2010: Việt Nam
1 - 3
Đài Bắc Trung Hoa - 20/09/2010: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 21/09/2010: Việt Nam
0 - 3
Nhật Bản
- 19/09/2010: Việt Nam
- Tứ kết (23/09/2010): Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - Phân hạng 5-8 (24/09/2010): Việt Nam
0 - 3
Kazakhstan - Tranh hạng 7 (25/09/2010): Việt Nam
3 - 0
Iran
- Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng B)
2012 - Hạng 4/8
- Vòng bảng: Hạng 2/4 (Bảng B)
- 10/09/2012: Việt Nam
3 - 1
Iran - 11/09/2012: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - 12/09/2012: Việt Nam
3 - 2
Nhật Bản
- 10/09/2012: Việt Nam
- Tứ kết (14/09/2012): Việt Nam
3 - 2
Hàn Quốc - Bán kết (15/09/2012): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - Tranh hạng 3 (16/09/2012): Việt Nam
0 - 3
Kazakhstan
- Vòng bảng: Hạng 2/4 (Bảng B)
2014 - Hạng 8/8
2016 - Hạng 7/8
- Vòng bảng: Hạng 2/4 (Bảng A)
- 14/09/2016: Việt Nam
3 - 2
Iran - 15/09/2016: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 16/09/2016: Việt Nam
3 - 2
Đài Bắc Trung Hoa
- 14/09/2016: Việt Nam
- Tứ kết (18/09/2016): Việt Nam
0 - 3
Kazakhstan - Phân hạng 5-8 (19/09/2016): Việt Nam
1 - 3
Iran - Tranh hạng 7 (20/09/2016): Việt Nam
3 - 2
Hàn Quốc
- Vòng bảng: Hạng 2/4 (Bảng A)
2018 - Hạng 5/8
- Vòng bảng: Hạng 2/3 (Bảng B)
- 16/09/2018: Việt Nam
0 - 3
Trung Quốc - 18/09/2018: Việt Nam
3 - 2
Đài Bắc Trung Hoa
- 16/09/2018: Việt Nam
- Tứ kết (19/09/2018): Việt Nam
1 - 3
Nhật Bản - Phân hạng 5-10 (21/09/2018): Việt Nam
3 - 0
Kazakhstan - Phân hạng 5-8 (22/09/2018): Việt Nam
3 - 0
Úc - Tranh hạng 5 (23/09/2018): Việt Nam
3 - 0
Hàn Quốc
- Vòng bảng: Hạng 2/3 (Bảng B)
2022 - Hạng 4/8
- Vòng bảng: Hạng 2/5 (Bảng A)
- 21/08/2022: Việt Nam
3 - 0
Philippines - 22/08/2022: Việt Nam
2 - 3
Trung Quốc - 23/08/2022: Việt Nam
3 - 0
Iran - 24/08/2022: Việt Nam
3 - 0
Hàn Quốc
- 21/08/2022: Việt Nam
- Tứ kết (27/08/2022): Việt Nam
3 - 2
Đài Bắc Trung Hoa - Bán kết (28/08/2022): Việt Nam
1 - 3
Nhật Bản - Tranh hạng 3 (29/08/2022): Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
- Vòng bảng: Hạng 2/5 (Bảng A)
2023 -
Vô địch
2024 -
Vô địch
2025 -
Vô địch
- Vòng bảng: Hạng 1/5 (Bảng A)
- Bán kết (13/06/2025): Việt Nam
3–1
Kazakhstan - Chung kết (14/06/2025): Việt Nam
3–0
Philippines
Dưới tên gọi Trung tâm Thể dục Thể thao 1 - Sport Center 1
2005 - Hạng 6/7
2007 - Hạng 5/8
- 16/06/2007: Sport Center 1
3 - 0
Garuda Indonesia - 17/06/2007: Sport Center 1
1 - 3
Sang Som - 18/06/2007: Sport Center 1
1 - 3
Hisamitsu Springs - 20/06/2007: Sport Center 1
3 - 0
Toumaris SKIF - 21/06/2007: Sport Center 1
1 - 3
Sobaeksu - 22/06/2007: Sport Center 1
3 - 1
Dalian Huanyu - 23/06/2007: Sport Center 1
1 - 3
Rahat CSKA
- 16/06/2007: Sport Center 1
2008 - Hạng 6/8
2009 - Hạng 6/8
2023 -
Vô địch
| Thành tích Đại hội Thể thao Đông Nam Á | ||
|---|---|---|
| Năm | Vị trí | Chi tiết |
| Hạng ? | ? | |
| Hạng ? | ? | |
| ? | ||
| Bảng B
09/09/2001: Việt Nam 11/09/2001: Việt Nam 13/09/2001: Việt Nam Bán kết (15/09/2001): Việt Nam Chung kết (16/09/2001): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
?/12/2003: Việt Nam ?/12/2003: Việt Nam ?/12/2003: Việt Nam ?/12/2003: Việt Nam ?/12/2003: Việt Nam Bán kết (11/12/2003): Việt Nam Chung kết (12/12/2003): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
28/11/2005: Việt Nam 30/11/2005: Việt Nam 01/12/2005: Việt Nam 02/12/2005: Việt Nam Chung kết (05/12/2005): Việt Nam | ||
| ? | ||
| Vòng bảng
11/12/2009: Việt Nam 13/12/2009: Việt Nam 14/12/2009: Việt Nam Chung kết (16/12/2009): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
?/?/2011: Việt Nam ?/?/2011: Việt Nam ?/?/2011: Việt Nam Chung kết (20/11/2011): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
14/12/2013: Việt Nam 15/12/2013: Việt Nam 16/12/2013: Việt Nam 17/12/2013: Việt Nam Chung kết (21/12/2013): Việt Nam | ||
| Bảng B
10/06/2015: Việt Nam 11/06/2015: Việt Nam 13/06/2015: Việt Nam Bán kết (14/06/2015): Việt Nam Chung kết (15/06/2015): Việt Nam | ||
| Bảng B
23/08/2017: Việt Nam 25/08/2017: Việt Nam Bán kết (26/08/2017): Việt Nam Tranh Huy chương Đồng (27/08/2017): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
03/12/2019: Việt Nam 05/12/2019: Việt Nam 07/12/2019: Việt Nam Chung kết (09/12/2019): Việt Nam | ||
| Vòng bảng
13/05/2022: Việt Nam 16/05/2022: Việt Nam 17/05/2022: Việt Nam 19/05/2022: Việt Nam Chung kết (22/05/2022): Việt Nam | ||
| Bảng B
09/05/2023: Việt Nam 10/05/2023: Việt Nam 11/05/2023: Việt Nam Bán kết (13/05/2023): Việt Nam Chung kết (14/05/2023): Việt Nam | ||
| Thành tích giải bóng chuyền nữ quốc tế - VTV Cup | |
|---|---|
| Năm | Vị trí |
| Hạng tư | |
| Á quân | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Á quân | |
| Hạng tư | |
| Á quân | |
| Hạng 3 | |
| Á quân | |
| Việt Nam 1: Việt Nam 2: Á quân | |
| Á quân | |
| Á quân | |
| Tổng cộng | 6 vô địch; 8 á quân; 3 hạng ba và 3 hạng tư |
/
2019 - Hạng 4
- 20/09/2019: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan - 21/09/2019: Việt Nam
0 - 3
Indonesia - 22/09/2019: Việt Nam
2 - 3
Philippines - 04/10/2019: Việt Nam
0 - 3
Philippines - 05/10/2019: Việt Nam
1 - 3
Indonesia - 06/10/2019: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
- 20/09/2019: Việt Nam
2022 -
Huy chương Bạc
- 09/09/2022: Việt Nam
3 - 0
Indonesia - 10/09/2022: Việt Nam
3 - 0
Philippines - 11/09/2022: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
- 09/09/2022: Việt Nam
/
2023 -
Huy chương Bạc
- 04/08/2023: Việt Nam
3 - 1
Philippines - 05/08/2023: Việt Nam
3 - 1
Indonesia - 06/08/2023: Việt Nam
1 - 3
Thái Lan - 11/08/2023: Việt Nam
3 - 0
Indonesia - 12/08/2023: Việt Nam
3 - 1
Philippines - 13/08/2023: Việt Nam
0 - 3
Thái Lan
- 04/08/2023: Việt Nam
/
2024 -
Huy chương Bạc
- 02/08/2024: Việt Nam
3 - 1
Philippines - 03/08/2024: Việt Nam
3 - 0
Indonesia - 04/08/2024: Việt Nam
2 - 3
Thái Lan - 09/08/2024: Việt Nam
3 - 1
Indonesia - 10/08/2024: Việt Nam
3 - 0
Philippines - 11/08/2024: Việt Nam
1 - 3
Thái Lan
- 02/08/2024: Việt Nam
2025 -
Huy chương Bạc
- 01/08/2025: Việt Nam
3 - 0
Indonesia - 02/08/2025: Việt Nam
3 - 1
Philippines - 03/08/2025: Việt Nam
2 - 3
Thái Lan
- 01/08/2025: Việt Nam
2025 -
Vô địch
Thống kê thành tích đối đầu
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội tuyển | Liên đoàn | Số trận | Thắng | Thắng 3-0 | Thắng 3-1 | Thắng 3-2 | Thua | Thua 2-3 | Thua 1-3 | Thua 0-3 | Gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AVC | 10 | 9 | 6 | 3 | - | 1 | 0 | 1 | - | Thắng 3-0 (12/06/2025) | |
| CEV | 1 | 1 | - | 1 | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-1 (07/07/2024) | |
| AVC | 1 | 1 | 1 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (11/05/2023) | |
| AVC | 17 | 0 | - | - | - | 17 | 1 | - | 16 | Thua 0-3 (05/09/2023) | |
| AVC | 22 | 11 | 5 | 1 | 5 | 11 | 1 | 5 | 5 | Thắng 3-0 (08/06/2025) | |
| CEV | 1 | 0 | - | - | - | 1 | - | - | 1 | Thua 0-3 (06/07/2024) | |
| CEV | 1 | 0 | - | - | - | 1 | - | - | 1 | Thua 0-3 (27/07/2023) | |
| CEV | 1 | 0 | - | - | - | 1 | - | - | 1 | Thua 0-3 (25/08/2025) | |
| AVC | 3 | 3 | 3 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (07/06/2025) | |
| AVC | 5 | 5 | 5 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (11/06/2025) | |
| AVC | 25 | 22 | 9 | 9 | 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | Thắng 3-0 (09/08/2025) | |
| AVC | 14 | 12 | 5 | 5 | 2 | 2 | - | 1 | 1 | Thắng 3-0 (21/06/2023) | |
| AVC | 18 | 3 | - | 1 | 2 | 15 | 1 | 4 | 10 | Thua 2-3 (06/09/2023) | |
| AVC | 16 | 7 | 2 | 2 | 3 | 9 | 1 | 3 | 5 | Thắng 3-1 (13/06/2025) | |
| CAVB | 1 | 0 | - | - | - | 1 | - | - | 1 | Thua 0-3 (27/08/2025) | |
| AVC | 1 | 1 | 1 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (14/12/2009) | |
| AVC | 6 | 6 | 6 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (16/05/2022) | |
| AVC | 3 | 3 | 3 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (18/06/2023) | |
| AVC | 4 | 4 | 4 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (14/12/2013) | |
| AVC | 1 | 1 | 1 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (30/09/2023) | |
| AVC | 3 | 3 | 3 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (10/08/2017) | |
| AVC | 5 | 1 | 0 | 1 | - | 4 | - | - | 4 | Thắng 3-1 (04/10/2023) | |
| AVC | 24 | 21 | 12 | 6 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | Thắng 3-0 (08/08/2025) | |
| CEV | 1 | 0 | - | - | - | 1 | - | 1 | - | Thua 1-3 (23/08/2025) | |
| AVC | 6 | 6 | - | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (23/05/2024) | |
| AVC | 3 | 3 | 3 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (09/08/2017) | |
| AVC | 19 | 6 | 2 | - | 4 | 13 | 1 | 2 | 10 | Thắng 3-2 (01/10/2023) | |
| AVC | 45 | 1 | - | - | 1 | 44 | 2 | 10 | 32 | Thắng 3-2 (10/08/2025) | |
| AVC | 2 | 2 | 2 | - | - | 0 | - | - | - | Thắng 3-0 (31/08/2023) |
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ volleyballworld.com. "The Official FIVB women's Volleyball World Ranking". volleyballworld.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2024.
