Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Việt Nam
Lá cờ
Hiệp hộiLiên đoàn bóng chuyền Việt Nam
Liên đoànAVC
Huấn luyện viênNguyễn Tuấn Kiệt
Hạng FIVB32 (tính đến ngày 11 tháng 8 năm 2024)
Đồng phục
Nhà
Khách
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dựlần đầu (2025)
Kết quả tốt nhấtTBD
Giải vô địch châu Á
Sồ lần tham dự11
Kết quả tốt nhấtHạng 4 (2023)
http://www.vfv.org.vn/
Danh hiệu
Bóng chuyền nữ
FIVB Challenger Cup
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2024 Manila Đồng đội
AVC Women's Nations Cup
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2023 Gresik Đồng đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2024 Manila Đồng đội
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất 2025 Hà Nội Đồng đội
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Jakarta 1997 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Kuala Lumpur 2001 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Hà Nội 2003 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Manila 2005 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Nakhon Ratchasima 2007 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Viêng Chăn 2009 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Palembang/Jakarta 2011 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Naypyidaw 2013 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Singapore 2015 Đồng đội
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Kuala Lumpur 2017 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Manila 2019 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Hà Nội 2021 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Phnom Penh 2023 Đồng đội
SEA V.League
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Ninh Bình 2025 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Nakhon Ratchasima 2022 Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Vĩnh Phúc 2023
Chiang Mai 2023
Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Vĩnh Phúc 2024
Nakhon Ratchasima 2024
Đồng đội
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Nakhon Ratchasima 2025 Đồng đội

Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam đại diện Việt Nam trong bóng chuyền, và do Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam (VFV) quản lý.

Hiện tại đội tuyển bóng chuyền nữ Việt Nam đang xếp hạng trong top 30 trên bảng xếp hạng thế giới.[1] Đội sẽ có lần đầu tiên tham dự Giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới vào năm 2025.


Thành viên

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách triệu tập 2025

[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Huấn Luyện

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các VĐV được triệu tập trong năm 2025

#
Pos
Name
Date of Birth
Height
Weight
Spike
Block
2025 club
3 OH Trần Thị Thanh Thúy (captain) 12 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 1,93 m (6 ft 4 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 74 kg (163 lb) 320 cm (130 in) 310 cm (120 in) Việt Nam VTV Bình Điền Long An
6 L Lưu Thị Ly Ly 20 tháng 10, 1998 (27 tuổi) 1,69 m (5 ft 7 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 64 kg (141 lb)
Việt Nam Binh chủng Thông tin
8 MB Lê Thanh Thúy 23 tháng 5, 1995 (30 tuổi) 1,80 m (5 ft 11 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 65 kg (143 lb) 305 cm (120 in) 302 cm (119 in) Việt Nam LP Bank Ninh Bình
10 OP Nguyễn Thị Bích Tuyền 22 tháng 5, 2000 (25 tuổi) 1,88 m (6 ft 2 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 70 kg (150 lb) 316 cm (124 in) 305 cm (120 in) Việt Nam LP Bank Ninh Bình
11 OP Hoàng Thị Kiều Trinh 11 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 1,77 m (5 ft 10 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 58 kg (128 lb) 299 cm (118 in) 295 cm (116 in) Việt Nam Binh chủng Thông tin
12 L Nguyễn Khánh Đang 3 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 1,58 m (5 ft 2 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 56 kg (123 lb)
Việt Nam VTV Bình Điền Long An
14 S Võ Thị Kim Thoa 18 tháng 3, 1998 (27 tuổi) 1,73 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 67 kg (148 lb) 284 cm (112 in) 270 cm (110 in) Việt Nam VTV Bình Điền Long An
15 MB Nguyễn Thị Trinh 9 tháng 5, 1997 (28 tuổi) 1,81 m (5 ft 11 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 60 kg (130 lb) 305 cm (120 in) 300 cm (120 in) Việt Nam LP Bank Ninh Bình
16 OH Vi Thị Như Quỳnh 16 tháng 4, 2002 (23 tuổi) 1,75 m (5 ft 9 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 70 kg (150 lb) 299 cm (118 in) 286 cm (113 in) Việt Nam Than Quảng Ninh VC
17 OH Nguyễn Thị Phương 20 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 1,76 m (5 ft 9 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 65 kg (143 lb) 295 cm (116 in) 290 cm (110 in) Việt Nam Binh chủng Thông tin
18 MB Phạm Thị Hiền 8 tháng 10, 1999 (26 tuổi) 1,72 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 56 kg (123 lb) 296 cm (117 in) 293 cm (115 in) Việt Nam Binh chủng Thông tin
19 S Đoàn Thị Lâm Oanh 6 tháng 7, 1998 (27 tuổi) 1,78 m (5 ft 10 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 67 kg (148 lb) 289 cm (114 in) 285 cm (112 in) Việt Nam Binh chủng Thông tin
20 OH Nguyễn Thị Uyên 18 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 1,82 m (6 ft 0 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 70 kg (150 lb) 290 cm (110 in) 285 cm (112 in) Việt Nam Geleximco Thái Bình
23 OH Đặng Thị Hồng 12 tháng 8, 2006 (19 tuổi) 1,72 m (5 ft 8 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 65 kg (143 lb) 295 cm (116 in) 288 cm (113 in) Việt Nam Thái Nguyên VC
25 MB Trần Thị Bích Thủy 11 tháng 12, 2000 (25 tuổi) 1,84 m (6 ft 0 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 70 kg (150 lb) 303 cm (119 in) 297 cm (117 in) Việt Nam Đức Giang Chemical
27 L Nguyễn Thị Ninh Anh 9 tháng 4, 2000 (25 tuổi) 1,70 m (5 ft 7 in)[chuyển đổi: số không hợp lệ] 62 kg (137 lb)
Việt Nam Vietinbank VC



Đội hình ra sân chính

10
15
3
20
25
19
12 (L)

Các Cựu VĐV (Thống kê theo số áo)

[sửa | sửa mã nguồn]

Số 1:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đinh Thị Hương 2010 - 2011
Trần Thị Cẩm Tú Chủ công 2011
Bùi Vũ Thanh Tuyền Libero 2013
Đoàn Thị Xuân 1997 Đối chuyền 2016 - 2017
Dương Thị Hên Chủ công 2018 - 2019
Lê Thị Thanh Liên 1993 Libero 2022 - 2023
Nguyễn Thị Trà My 2004 Đối chuyền 2024

Số 2:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Lê Thị Hồng Chuyền hai 2008
Đinh Thị Trà Giang 1992 Phụ công 2009 - 2010
Lê Thị Minh Nhâm 2010
Bùi Thị Ngà 1994 Phụ công 2012
Âu Hồng Nhung 1993 Chủ công 2013 - 2015
Đặng Thị Kim Thanh Đối chuyền 2018 - 2019

Số 3:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đào Thị Huyền 2010
Hà Thị Hoa 1984 Chuyền hai 2007, 2009 - 2013
Đào Thị Huyền Chuyền hai 2008
Nguyễn Linh Chi 1990 Chuyền hai 2012
Trần Thị Thanh Thúy 1997 Chủ công 2014 - nay

Số 4:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Trần Thị Thu Hiền (Trần Hiền) Chủ công 2005 - 2006
Nguyễn Thị Thu Hòa Phụ công 2010
Nguyễn Thị Kim Liên 1993 Libero 2013

Số 5:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Phạm Thị Kim Huệ 1982 Phụ công 1998 - 2006

2009 - 2013

2016 - 2017

Đỗ Thị Minh 1988 Chủ công 2008
Đỗ Thị Xoàn 2010
Lê Thị Dung 1994 Chuyền hai 2014
Lê Thị Hồng 1996 2015
Lê Thị Thanh Liên Libero 2018
Bùi Ánh Thảo 2009 Chủ công 2025 (giải giao hữu)

Số 6:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đặng Thị Hồng 1979 Chuyền hai 2005 - 2009
Phạm Thu Trang Phụ công 2007 - 2008

2010

Đinh Thị Trà Giang 1992 Phụ công 2011 - 2015; 2018
Lê Thị Yến 1997 Libero 2019; 2024
Nguyễn Thị Uyên 1999 Chủ công 2022 - 2023
Lưu Thị Ly Ly 1998 Libero 2025 - nay

Số 7:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Phạm Thị Yến 1985 Chủ công 2005 - 2006

2009 - 2013

Nguyễn Thị Thu Hòa Phụ công 2007
Lại Thi Mai 2010
Hà Ngọc Diễm 1994 Chủ công 2014 - 2017
Phạm Thị Nguyệt Anh 1998 Chủ công 2022 - 2024

Số 8:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đỗ Thị Minh 1988 Chủ công 2009 - 2015
Nguyễn Thị Kim Liên 1993 Libero 2016 - 2019
Phạm Thị Nguyệt Anh 1998 Chủ công 2023
Lê Thanh Thúy 1995 Phụ công 2024 - nay

Số 9:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Ngọc Hoa 1987 Phụ công 2003 - 2017
Trần Thị Bích Thủy 2000 Phụ công 2019 - 2023
Phạm Quỳnh Hương 2008 Chủ công 2024
Vi Thị Yến Nhi Chuyền hai 2025 (giải giao hữu)

Số 10:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Lê Thị Mười Chủ công 2007 - 2009
Lê Thị Ngọc Tuyết Phụ công 2010
Hà Ngọc Diễm 1994 Chủ công 2012
Dương Thị Nhàn 1995 Chủ công 2012
Nguyễn Linh Chi 1990 Chuyển hai 2014 - 2015; 2018
Bùi Vũ Thanh Tuyền 1991 Libero 2016 - 2017
Nguyễn Thị Bích Tuyền 2000 Đối chuyền 2022 - nay
Phạm Thùy Linh Đối chuyền 2025 (giải giao hữu)

Số 11:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Xuân Chủ công 2009 - 2014
Dương Thị Nhàn Chủ công 2012
Nguyễn Thị Hồng Đào 1994 Chuyển hai 2015 - 2017
Hoàng Thị Kiều Trinh 2001 Đối chuyền 2022 - nay

Số 12:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đinh Thị Diệu Châu 1983 Chủ công 2005 - 2009
Tạ Diệu Linh Libero 2008,
Phạm Thu Hà Chuyển hai 2010
Nguyễn Thị Thu Hòa Phụ công 2011
Dương Thị Nhàn Chủ công 2013
Đinh Thị Thúy Chủ công 2014
Nguyễn Khánh Đang 2000 Libero 2023 - nay

Số 13:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Linh Chi 1990 Chuyển hai 2016 - 2017

Số 14:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Bùi Thị Huệ 1985 Chủ công 2001 - 2010
Trần Thị Cẩm Tú Chủ công 2012
Đinh Thị Thúy 1998 Chủ công 2018
Võ Thị Kim Thoa 1998 Chuyển hai 2022 - nay

Số 15:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Huyền Libero 2005
Vũ Thị Liễu Libero 2006 - 2007
Nguyễn Thị Thu Hòa Phụ công 2008
Nguyễn Thị Kim Liên 1993 Libero 2010; 2014
Tạ Diệu Linh 1990 Libero 2009; 2011 - 2013
Phạm Thị Liên 1993 Libero 2015
Nguyễn Thị Trinh 1997 Phụ công 2016 - nay

Số 16:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Kim Liên 1993 Libero 2010 - 2011
Bùi Thị Ngà 1994 Phụ công 2013 - 2015; 2018 - 2019
Đinh Thị Thúy 1998 Chủ công 2016 - 2017
Vi Thị Như Quỳnh 2002 Chủ công 2022 - nay

Số 17:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Lê Thanh Thúy 1995 Phụ công 2014 - 2018
Trần Tú Linh Chủ công 2019
Đoàn Thị Xuân 1997 Đối chuyền 2022 - 2023
Nguyễn Thị Phương 1999 Chủ công 2025 - nay

Số 18:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đào Thị Huyền Chuyền hai 2011 - 2013
Bùi Thị Ngà 1994 Phụ công 2017
Lưu Thị Huệ 1998 Phụ công 2018 - 2019
Phạm Thị Hiền 1999 Phụ công 2023 - nay

Số 19:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đoàn Thị Lâm Oanh 1998 Chuyền hai 2019 - nay

Số 20:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thu Hoài 1998 Chuyền hai 2018
Trần Tú Linh 1999 Chủ công 2023 - 2024
Nguyễn Thị Uyên 1999 Chủ công 2025 - nay

Số 22:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Kim Liên 1993 Libero 2022
Lý Thị Luyến 1999 Phụ công 2023

Số 23:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Lý Thị Luyến 1999 Phụ công 2022
Đinh Thị Trà Giang 1992 Phụ công 2023 - 2024
Quách Kim Luyến Phụ công 2025

Số 25

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Trần Thị Bích Thuỷ 2000 Phụ công 2025 - nay

Số 27

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Thị Ninh Anh 2000 Libero 2025 - nay

Số 29:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Đặng Thị Hồng 2006 Chủ công 2024
Lê Thùy Linh 2009 Phụ công 2025 (giải giao hữu)

Số 30:

Tên VĐV Năm sinh Vị trí Năm khoác áo
Nguyễn Vân Hà 2006 Chuyền hai 2024

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Thái Lan 2025 - Hạng 31/32
    • Vòng bảng: Hạng 4/4 (Bảng G)
      • 23/08/2025: Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Ba Lan
      • 25/08/2025: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Đức
      • 27/08/2025: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Kenya
  • Pháp 2023 - Hạng 8/8
    • Tứ kết (27/07/2023): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Pháp
  • Philippines 2024 - Hạng 3/8
    • Tứ kết (05/07/2024): Việt Nam Việt Nam 3 - 0  Philippines
    • Bán kết (06/07/2024): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Séc
    • Tranh Hạng 3 (07/07/2024): Việt Nam Việt Nam 3 - 1  Bỉ

Dưới tên gọi Trung tâm Thể dục Thể thao 1 - Sport Center 1

  • Trung Quốc 2023 - Hạng 6/6
    • 13/12/2023: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Thổ Nhĩ Kỳ VakıfBank Spor Kulubu
    • 14/12/2023: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Brasil Dentil Praia Clube

Vòng loại Giải vô địch Thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới tên gọi Trung tâm Thể dục Thể thao 1 - Sport Center 1

  • Việt Nam 2005 - Hạng 6/7
    • 23/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Uzbekistan Toumaris SKIF
    • 24/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Kazakhstan Rahat CSKA
    • 25/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Hàn Quốc Korea Highway Corporation
    • 28/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Trung Quốc Tianjin Bridgestone
    • 29/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Thái Lan Sang Som
    • 30/05/2005: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Đài Bắc Trung Hoa Chung Shan
  • Việt Nam 2007 - Hạng 5/8
    • 16/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Indonesia Garuda Indonesia
    • 17/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Thái Lan Sang Som
    • 18/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Nhật Bản Hisamitsu Springs
    • 20/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Uzbekistan Toumaris SKIF
    • 21/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
    • 22/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Trung Quốc Dalian Huanyu
    • 23/06/2007: Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Kazakhstan Rahat CSKA
  • Việt Nam 2008 - Hạng 6/8
    • Vòng bảng: Hạng 3/4 (Bảng A)
      • 01/06/2008: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Iran Zob Ahan Isfahan
      • 02/06/2008: Sport Center 1 Việt Nam 2 - 3 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
      • 03/06/2008: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Nhật Bản Toray Arrows
    • Tứ kết (05/06/2008): Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Trung Quốc Tianjin Bridgestone
    • Phân hạng 5-8 (06/06/2008): Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Indonesia Bank Jatim Simpeda
    • Tranh hạng 5 (07/06/2008): Sport Center 1 Việt Nam 1 - 3 Kazakhstan Zhetyssu Almaty
  • Thái Lan 2009 - Hạng 6/8
    • Vòng bảng: Hạng 4/6 (Bảng B)
      • 01/06/2009: Sport Center 1 Việt Nam 2 - 3 Nhật Bản Toray Arrows
      • 02/06/2009: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Indonesia Petrokimia Gresik
      • 03/06/2009: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Kazakhstan Zhetyssu Almaty
      • 04/06/2009: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 0 Afghanistan Afghanistan
      • 05/06/2009: Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Trung Quốc Tianjin Bridgestone
    • Tứ kết (06/06/2009): Sport Center 1 Việt Nam 0 - 3 Thái Lan Federbrau
    • Phân hạng 5-8 (07/06/2009): Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Đài Bắc Trung Hoa Chinese Taipei
    • Tranh hạng 5 (08/06/2009): Sport Center 1 Việt Nam 2 - 3 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Sobaeksu
  • Việt Nam 2023 - Vô địch
    • Vòng bảng: Hạng 1/4 (Bảng A)
      • 25/04/2023: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 2 Iran Paykan Tehran
      • 27/04/2023: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Nhật Bản Hisamitsu Springs
      • 29/04/2023: Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Đài Bắc Trung Hoa King Whale Taipei
    • Bán kết (01/05/2023): Sport Center 1 Việt Nam 3 - 1 Trung Quốc Liaoning Donghua
    • Chung kết (02/05/2023): Sport Center 1 Việt Nam 3 - 2 Thái Lan Diamond Food–Fine Chef
Thành tích Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Vị trí Chi tiết
Singapore 1993 Hạng ? ?
Thái Lan 1995 Hạng ? ?
Indonesia 1997 HCĐ ?
Malaysia 2001 HCB Bảng B

09/09/2001: Việt Nam  3 - ?  Myanmar

11/09/2001: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

13/09/2001: Việt Nam  3 - 0  Singapore

Bán kết (15/09/2001): Việt Nam  3 - 2  Philippines

Chung kết (16/09/2001): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Việt Nam 2003 HCB Vòng bảng

?/12/2003: Việt Nam  3 - 0  Malaysia

?/12/2003: Việt Nam  3 - 0  Singapore

?/12/2003: Việt Nam  3 - 0  Indonesia

?/12/2003: Việt Nam  3 - 0  Philippines

?/12/2003: Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

Bán kết (11/12/2003): Việt Nam  3 - 2  Philippines

Chung kết (12/12/2003): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Philippines 2005 HCB Vòng bảng

28/11/2005: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

30/11/2005: Việt Nam  3 - 1  Philippines

01/12/2005: Việt Nam  3 - 0  Singapore

02/12/2005: Việt Nam  3 - 0  Indonesia

Chung kết (05/12/2005): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Thái Lan 2007 HCB ?
Lào 2009 HCB Vòng bảng

11/12/2009: Việt Nam  3 - 1  Indonesia

13/12/2009: Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

14/12/2009: Việt Nam  3 - 0  Lào

Chung kết (16/12/2009): Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

Indonesia 2011 HCB Vòng bảng

?/?/2011: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

?/?/2011: Việt Nam  3 - 0  Myanmar

?/?/2011: Việt Nam  3 - 1  Indonesia

Chung kết (20/11/2011): Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

Myanmar 2013 HCB Vòng bảng

14/12/2013: Việt Nam  3 - 0  Myanmar

15/12/2013: Việt Nam  3 - 0  Indonesia

16/12/2013: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

17/12/2013: Việt Nam  3 - 0  Malaysia

Chung kết (21/12/2013): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Singapore 2015 HCB Bảng B

10/06/2015: Việt Nam  3 - 0  Malaysia

11/06/2015: Việt Nam  3 - 2  Indonesia

13/06/2015: Việt Nam  3 - 0  Philippines

Bán kết (14/06/2015): Việt Nam  3 - 0  Singapore

Chung kết (15/06/2015): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Malaysia 2017 HCĐ Bảng B

23/08/2017: Việt Nam  3 - 0  Malaysia

25/08/2017: Việt Nam  3 - 0  Philippines

Bán kết (26/08/2017): Việt Nam Việt Nam 2 - 3  Indonesia

Tranh Huy chương Đồng (27/08/2017): Việt Nam  3 - 1  Philippines

Philippines 2019 HCB Vòng bảng

03/12/2019: Việt Nam  3 - 2  Philippines

05/12/2019: Việt Nam  3 - 2  Indonesia

07/12/2019: Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Chung kết (09/12/2019): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Việt Nam 2021 HCB Vòng bảng

13/05/2022: Việt Nam  3 - 1  Indonesia

16/05/2022: Việt Nam  3 - 0  Malaysia

17/05/2022: Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

19/05/2022: Việt Nam  3 - 0  Philippines

Chung kết (22/05/2022): Việt Nam Việt Nam 0 - 3  Thái Lan

Campuchia 2023 HCB Bảng B

09/05/2023: Việt Nam  3 - 0  Singapore

10/05/2023: Việt Nam  3 - 0  Philippines

11/05/2023: Việt Nam  3 - 0  Campuchia

Bán kết (13/05/2023): Việt Nam  3 - 2  Indonesia

Chung kết (14/05/2023): Việt Nam Việt Nam 1 - 3  Thái Lan

Thành tích giải bóng chuyền nữ quốc tế - VTV Cup
Năm Vị trí
Việt Nam 2004 Hạng tư
Việt Nam 2005 Á quân
Việt Nam 2006 Á quân
Việt Nam 2007 Vô địch
Việt Nam 2008 Hạng ba
Việt Nam 2009 Vô địch
Việt Nam 2010 Vô địch
Việt Nam 2011 Hạng ba
Việt Nam 2012 Hạng tư
Việt Nam 2013 Á quân
Việt Nam 2014 Vô địch
Việt Nam 2015 Hạng tư
Việt Nam 2016 Á quân
Việt Nam 2017 Hạng 3
Việt Nam 2018 Vô địch
Việt Nam 2019 Á quân
Việt Nam 2023 Việt Nam 1: Vô địch

Việt Nam 2: Á quân

Việt Nam 2024 Á quân
Việt Nam 2025 Á quân
Tổng cộng 6 vô địch; 8 á quân; 3 hạng ba và 3 hạng tư

Thống kê thành tích đối đầu

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội tuyển Liên đoàn Số trận Thắng Thắng 3-0 Thắng 3-1 Thắng 3-2 Thua Thua 2-3 Thua 1-3 Thua 0-3 Gần nhất
 Úc AVC 10 9 6 3 - 1 0 1 - Thắng 3-0 (12/06/2025)
 Bỉ CEV 1 1 - 1 - 0 - - - Thắng 3-1 (07/07/2024)
 Campuchia AVC 1 1 1 - - 0 - - - Thắng 3-0 (11/05/2023)
 Trung Quốc AVC 17 0 - - - 17 1 - 16 Thua 0-3 (05/09/2023)
 Đài Bắc Trung Hoa AVC 22 11 5 1 5 11 1 5 5 Thắng 3-0 (08/06/2025)
 Séc CEV 1 0 - - - 1 - - 1 Thua 0-3 (06/07/2024)
 Pháp CEV 1 0 - - - 1 - - 1 Thua 0-3 (27/07/2023)
 Đức CEV 1 0 - - - 1 - - 1 Thua 0-3 (25/08/2025)
 Hồng Kông AVC 3 3 3 - - 0 - - - Thắng 3-0 (07/06/2025)
 Ấn Độ AVC 5 5 5 - - 0 - - - Thắng 3-0 (11/06/2025)
 Indonesia AVC 25 22 9 9 4 3 1 1 1 Thắng 3-0 (09/08/2025)
 Iran AVC 14 12 5 5 2 2 - 1 1 Thắng 3-0 (21/06/2023)
 Nhật Bản AVC 18 3 - 1 2 15 1 4 10 Thua 2-3 (06/09/2023)
 Kazakhstan AVC 16 7 2 2 3 9 1 3 5 Thắng 3-1 (13/06/2025)
 Kenya CAVB 1 0 - - - 1 - - 1 Thua 0-3 (27/08/2025)
 Lào AVC 1 1 1 - - 0 - - - Thắng 3-0 (14/12/2009)
 Malaysia AVC 6 6 6 - - 0 - - - Thắng 3-0 (16/05/2022)
 Mông Cổ AVC 3 3 3 - - 0 - - - Thắng 3-0 (18/06/2023)
 Myanmar AVC 4 4 4 - - 0 - - - Thắng 3-0 (14/12/2013)
 Nepal AVC 1 1 1 - - 0 - - - Thắng 3-0 (30/09/2023)
 New Zealand AVC 3 3 3 - - 0 - - - Thắng 3-0 (10/08/2017)
 CHDCND Triều Tiên AVC 5 1 0 1 - 4 - - 4 Thắng 3-1 (04/10/2023)
 Philippines AVC 24 21 12 6 3 3 1 1 1 Thắng 3-0 (08/08/2025)
 Ba Lan CEV 1 0 - - - 1 - 1 - Thua 1-3 (23/08/2025)
 Singapore AVC 6 6 - - - 0 - - - Thắng 3-0 (23/05/2024)
 Sri Lanka AVC 3 3 3 - - 0 - - - Thắng 3-0 (09/08/2017)
 Hàn Quốc AVC 19 6 2 - 4 13 1 2 10 Thắng 3-2 (01/10/2023)
 Thái Lan AVC 45 1 - - 1 44 2 10 32 Thắng 3-2 (10/08/2025)
 Uzbekistan AVC 2 2 2 - - 0 - - - Thắng 3-0 (31/08/2023)

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ volleyballworld.com. "The Official FIVB women's Volleyball World Ranking". volleyballworld.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2024.