Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hoa Kỳ
Lá cờ
Hiệp hội USA Volleyball
Liên đoàn NORCECA
Huấn luyện viên John Speraw
Hạng FIVB 2 (đến tháng 7 năm 2017)
Đồng phục
Nhà
Khách
Thế vận hội Mùa hè
Sồ lần tham dự 10 (Lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Vàng (1984, 1988, 2008)
Giải vô địch thế giới
Sồ lần tham dự 15 (Lần đầu vào năm 1956)
Kết quả tốt nhất Gold (1986)
Cúp thế giới
Sồ lần tham dự 11 (Lần đầu vào năm 1977)
Kết quả tốt nhất Gold (1985, 2015)
www.usavolleyball.org
Đội tuyển tại giải World League 2015

Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Hoa Kỳ là đội bóng đại diện cho Hoa Kỳ tại các cuộc thi tranh giải và trận đấu giao hữu bóng chuyền ở phạm vi quốc tế. Đội tuyển trực thuộc liên đoàn quốc gia USA Volleyball. Trong lịch sử thi đấu, đội đã từng giành được năm huy chương tại Thế vận hội Olympic, bao gồm ba huy chương vàng ở các kì thi năm 19841988 và 2008, và hai huy chương bạc ở các kì thi năm 19922016.

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật: 13 tháng 6, 2017

Dưới đây là danh sách các thành viên đội tuyển nam quốc gia Brasil tham dự giải World League 2017.

Huấn luyện viên chính: John Speraw
Trợ lý: Matthew Fuerbringer
Stt. Tên Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhảy đập Nhảy chắn Câu lạc bộ năm 2016–17
1 Trey Pridgen 02001-10-02 2 tháng 10 năm 2001 2,08 m (6 ft 10 in) 107 kg (236 lb) 373 cm (147 in) 356 cm (140 in) Phần Lan Vammalan Lentopallo
3 Taylor Sander 01992-03-17 17 tháng 3 năm 1992 1,96 m (6 ft 5 in) 80 kg (180 lb) 345 cm (136 in) 320 cm (130 in) Qatar Al Arabi
4 Jeffrey Jendryk 01995-09-15 15 tháng 9 năm 1995 2,08 m (6 ft 10 in) 89 kg (196 lb) 353 cm (139 in) 345 cm (136 in) Hoa Kỳ Loyola University Chicago
5 James Shaw 01994-03-05 5 tháng 3 năm 1994 2,04 m (6 ft 8 in) 98 kg (216 lb) 354 cm (139 in) 338 cm (133 in) Hoa Kỳ Stanford University
7 Kawika Shoji (C) 01987-11-11 11 tháng 11 năm 1987 1,90 m (6 ft 3 in) 79 kg (174 lb) 331 cm (130 in) 315 cm (124 in) Nga Lokomotiv Novosibirsk
9 Jake Langlois 01992-05-14 14 tháng 5 năm 1992 2,08 m (6 ft 10 in) 93 kg (205 lb) 365 cm (144 in) 355 cm (140 in) Hoa Kỳ Brigham Young University
10 Thomas Jaeschke 01993-09-04 4 tháng 9 năm 1993 1,99 m (6 ft 6 in) 84 kg (185 lb) 348 cm (137 in) 330 cm (130 in) Ba Lan Asseco Resovia Rzeszów
11 Micah Christenson 01993-05-08 8 tháng 5 năm 1993 1,98 m (6 ft 6 in) 88 kg (194 lb) 349 cm (137 in) 340 cm (130 in) Ý Cucine Lube Civitanova
13 Daniel Mcdonnell 01988-09-15 15 tháng 9 năm 1988 2,02 m (6 ft 8 in) 90 kg (200 lb) 355 cm (140 in) 345 cm (136 in) Pháp Chaumont 52
14 Benjamin Patch 01994-06-21 21 tháng 6 năm 1994 2,04 m (6 ft 8 in) 90 kg (200 lb) 368 cm (145 in) 348 cm (137 in) Hoa Kỳ Brigham Young University
15 Carson Clark 01989-01-20 20 tháng 1 năm 1989 1,98 m (6 ft 6 in) 93 kg (205 lb) 365 cm (144 in) 360 cm (140 in) Thi đấu tự do
16 Jayson Jablonsky 01985-07-23 23 tháng 7 năm 1985 1,98 m (6 ft 6 in) 91 kg (201 lb) 345 cm (136 in) 335 cm (132 in) Bahrain Al-Muharraq
17 Torey Defalco 01997-04-10 10 tháng 4 năm 1997 1,98 m (6 ft 6 in) 95 kg (209 lb) 340 cm (130 in) 328 cm (129 in) Hoa Kỳ Long Beach State University
18 Garrett Muagututia 01988-02-26 26 tháng 2 năm 1988 2,00 m (6 ft 7 in) 92 kg (203 lb) 359 cm (141 in) 345 cm (136 in) Trung Quốc Tianjin
19 Taylor Averill 01992-05-03 3 tháng 5 năm 1992 2,02 m (6 ft 8 in) 94 kg (207 lb) 370 cm (150 in) 330 cm (130 in) Ý Kioene Padova
20 David Smith 01985-05-15 15 tháng 5 năm 1985 2,02 m (6 ft 8 in) 86 kg (190 lb) 348 cm (137 in) 314 cm (124 in) Ba Lan Cerrad Czarni Radom
21 Dustin Watten 01986-10-27 27 tháng 10 năm 1986 1,82 m (6 ft 0 in) 80 kg (180 lb) 306 cm (120 in) 295 cm (116 in) Ba Lan Cerrad Czarni Radom
22 Erik Shoji 01989-08-24 24 tháng 8 năm 1989 1,84 m (6 ft 0 in) 83 kg (183 lb) 330 cm (130 in) 321 cm (126 in) Nga Lokomotiv Novosibirsk

Nhà tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

Các nhà tài trợ chính cho đội tuyển bao gồm: Liberty Mutual, Mizuno CorporationCommerce Bancorp; các doanh nghiệp tài trợ khác: Molten Corporation, Almond Breeze, Arirweave, National Car, CoSport, Oppiaperformance, Alamo và Muscleaidtape.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]