Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Slovakia Hiệp hội Slovenská Volejbalová Federácia Liên đoàn CEV Huấn luyện viên Andrej Kravárik Hạng FIVB 26 164 Sồ lần tham dự 8 (Lần đầu vào năm 1997 ) Kết quả tốt nhất Vị trí thứ 5 (2011) www.svf.sk (bằng tiếng Slovak)
Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Slovakia là đội bóng đại diện cho Slovakia tại các cuộc thi tranh giải và trận đấu giao hữu bóng chuyền nam ở phạm vi quốc tế.
Năm
Vòng
Vị trí
ST
W
L
1995 Không vượt qua vòng loại
1997 Trận tranh hạng 7 8th 7 3 4
1999 Did not qualify
2001 Vòng một 9–12th 5 1 4
2003 Vòng một 11–12th 5 0 5
& 2005 Không vượt qua vòng loại
2007 Vòng hai 12th 6 1 5
2009 Vòng hai 11th 6 1 5
& 2011 Tứ kết 5th 4 3 1
& 2013 Vòng hai 11th 4 1 3
& 2015 Vòng một 14th 3 0 3
2017 Chưa biết
Tổng cộng 0 Danh hiệu 8/12 40 10 30
Năm
Vòng
Vị trí
Pld
W
L
2004 League Round 8th 12 1 11
2005 League Round 6th 12 5 7
2006 League Round 7th 12 2 10
2007 Final Four Đồng 14 11 3
2008 Chung kết Vô địch 14 10 4
2009 Final Four 4th 14 9 5
2010 League Round 6th 12 5 7
2011 Chung kết Vô địch 14 10 4
2012 Final Four 4th 14 7 7
2013 Vòng 7th 12 6 6
Tổng cộng 2 Danh hiệu 10/10 130 66 64
Dưới đây là danh sách các thành viên đội tuyển nam quốc gia Slovakia tham dự giải World League 2017.[ 1]
Huấn luyện viên chính: Andrej Kravarik
Stt.
Tên
Ngày sinh
Chiều cao
Cân nặng
Nhảy đập
Nhảy chắn
Câu lạc bộ năm 2016–17
1 Milan Bencz 5 tháng 9 năm 1987 2,06 m (6 ft 9 in) 99 kg (218 lb) 363 cm (143 in) 342 cm (135 in) Narbonne
2 Tomáš Kriško 19 tháng 12 năm 1988 2,01 m (6 ft 7 in) 91 kg (201 lb) 350 cm (140 in) 328 cm (129 in) Dukla Liberec
3 Emanuel Kohút (C )21 tháng 7 năm 1982 2,06 m (6 ft 9 in) 97 kg (214 lb) 359 cm (141 in) 345 cm (136 in) GKS Katowice
4 Peter Ondrovič 28 tháng 3 năm 1995 1,99 m (6 ft 6 in) 95 kg (209 lb) 347 cm (137 in) 325 cm (128 in) Herrsching
5 Matej Kubš 26 tháng 5 năm 1988 1,88 m (6 ft 2 in) 82 kg (181 lb) 341 cm (134 in) 315 cm (124 in) Bystrina SPU Nitra
6 Filip Palgut 23 tháng 9 năm 1991 2,02 m (6 ft 8 in) 90 kg (200 lb) 348 cm (137 in) 330 cm (130 in) České Budějovice
9 Peter Mlynarčík 29 tháng 11 năm 1991 2,00 m (6 ft 7 in) 98 kg (216 lb) 350 cm (140 in) 330 cm (130 in) Aich-Dob
10 Marcel Lux 27 tháng 7 năm 1994 2,00 m (6 ft 7 in) 92 kg (203 lb) 341 cm (134 in) 315 cm (124 in) Mirad Prešov
11 Martin Turis 27 tháng 8 năm 1993 1,81 m (5 ft 11 in) 83 kg (183 lb) 325 cm (128 in) 310 cm (120 in) Bystrina SPU Nitra
12 Matej Paták 8 tháng 6 năm 1990 1,97 m (6 ft 6 in) 88 kg (194 lb) 353 cm (139 in) 330 cm (130 in) Chaumont 52
13 Štefan Chrtianský 17 tháng 8 năm 1989 2,07 m (6 ft 9 in) 97 kg (214 lb) 350 cm (140 in) 335 cm (132 in) Hypo Tirol Innsbruck
14 Ján Tarabus 27 tháng 8 năm 1995 2,02 m (6 ft 8 in) 100 kg (220 lb) 350 cm (140 in) 325 cm (128 in) Spartak Myjava
15 Juraj Zaťko 5 tháng 6 năm 1987 1,92 m (6 ft 4 in) 87 kg (192 lb) 347 cm (137 in) 320 cm (130 in) Bystrina SPU Nitra
16 Radoslav Prešinský 14 tháng 1 năm 1989 2,06 m (6 ft 9 in) 100 kg (220 lb) 345 cm (136 in) 327 cm (129 in) Aero Odolena Voda
17 František Ogurčák 24 tháng 4 năm 1984 1,98 m (6 ft 6 in) 95 kg (209 lb) 348 cm (137 in) 321 cm (126 in) Prievidza
18 Daniel Končal 16 tháng 9 năm 1982 1,88 m (6 ft 2 in) 84 kg (185 lb) 319 cm (126 in) 300 cm (120 in) Karlovarsko
19 Filip Gavenda 13 tháng 1 năm 1996 2,00 m (6 ft 7 in) 88 kg (194 lb) 359 cm (141 in) 330 cm (130 in) Netzhoppers Königs Wusterhausen
22 Marek Mikula 23 tháng 2 năm 1988 1,96 m (6 ft 5 in) 88 kg (194 lb) 341 cm (134 in) 323 cm (127 in) Aero Odolena Voda
Châu Phi Châu Á & Châu Đại Dương Bắc Mỹ Nam Mỹ Châu Âu