Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam

Huy hiệu

Tên khác Đội tuyển futsal quốc gia Việt Nam
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Việt Nam
Huấn luyện viên  Tây Ban Nha Bruno Garcia Formoso (2014)
Đội trưởng Nguyễn Bảo Quân
Mã FIFA VIE
Xếp hạng FIFA 46 (2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ý 11 - 2 Vietnam Việt Nam
(Singapore; 4 tháng 12, 1997)
Trận thắng đậm nhất
Việt Nam Vietnam 21 - 1 Đông Timor 
(Ho Chi Minh City, Vietnam; 10 tháng 6, 2009)
Trận thua đậm nhất
Việt Nam Vietnam 4 - 15 Iran 
(Ho Chi Minh City; 7 tháng 5, 2014)

AFC Futsal Championship
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhất Vòng tứ kết (2014)

Đội tuyển bóng đá trong nhà quốc gia Việt Nam gọi tắt là tuyển futsal quốc gia Việt Nam đại diện cho Việt Nam tại các giải đấu futsal quốc tế và các trận giao hữu, được điều hành bởi Liên đoàn Bóng đá Việt Nam. Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển futsal Việt Nam vào năm 1997. Thành tích tốt nhất là giành vị trí thứ hai tại giải vô địch futsal Đông Nam Á vào các năm 2009, 2012 và giành hai huy chương bạc vào các năm 2011, 2013[1].

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

AFC Futsal Championship[sửa | sửa mã nguồn]

AFC Futsal Championship
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Malaysia 1999 Không tham dự - - - - - -
Thailand 2000 Không tham dự - - - - - -
Iran 2001 Không tham dự - - - - - -
Indonesia 2002 Không tham dự - - - - - -
Iran 2003 Không tham dự - - - - - -
Macao 2004 Không tham dự - - - - - -
Vietnam 2005 Vòng 1 6 2 1 3 13 19
Uzbekistan 2006 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Japan 2007 Không tham dự - - - - - -
Thailand 2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Uzbekistan 2010 Vòng 1 3 1 0 2 11 12
United Arab Emirates 2012 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Vietnam 2014 Vòng tứ kết 4 2 0 2 17 22
Tổng cộng 3/13 13 5 1 7 41 53

ASEAN Futsal Championship[sửa | sửa mã nguồn]

ASEAN Futsal Championship
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Band thua
Malaysia 2001 Không tham dự - - - - - -
Malaysia 2003 Không tham dự - - - - - -
Thailand 2005 Thứ 5 6 1 0 5 19 35
Thailand 2006 Vòng bảng 3 0 0 3 13 23
Thailand 2007 Thứ 4 5 2 1 2 22 27
Thailand 2008 Vòng bảng 3 1 0 2 9 12
Vietnam 2009 Á quân 4 2 1 1 28 8
Vietnam 2010 Thứ ba 4 2 0 2 13 5
Thailand 2012 Á quân 6 5 0 1 29 16
Thailand 2013 Thứ ba 6 4 0 2 26 19
Thailand 2014 Thứ ba 6 4 1 1 42 8
Tổng cộng 9/11 43 21 3 19 201 153

Asian Indoor Games[sửa | sửa mã nguồn]

Asian Indoor Games
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Thailand 2005 Không tham dự - - - - - -
Macao 2007 Vòng bảng 3 1 0 2 6 10
Vietnam 2009 Vòng bảng 3 0 1 2 9 18
Korea 2013 Vòng bảng 2 1 1 0 4 1
Tổng cộng 3/4 8 2 2 4 19 29

Sea Games[sửa | sửa mã nguồn]

Sea Games
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Thailand 2007 Vòng bảng 2 0 0 2 3 6
Indonesia 2011 Á quân 4 2 1 1 15 13
Myanmar 2013 Á quân 4 2 0 2 14 14
Tổng cộng 3/3 10 4 1 5 32 33

Grand Prix de Futsal[sửa | sửa mã nguồn]

Grand Prix de Futsal record
Năm Vòng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
Brazil 2005 Không tham dự
Brazil 2006 Không tham dự
Brazil 2007 Không tham dự
Brazil 2008 Không tham dự
Brazil 2009 Không tham dự
Brazil 2010 Không tham dự
Brazil 2011 Không tham dự
Brazil 2013 Không tham dự
Brazil 2014 Thứ sáu 3 0 0 3 4 17
Tổng cộng 1/8 0 0 3 4 17 -13

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Bruno Formosa

Danh sách thi đấu tại AFC Futsal Championship 2014 tại Việt Nam.

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
1 TM Đặng Phước Anh {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
2 TV Vũ Xuân Du {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
3 TV Lê Quốc Nam {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
4 HV Nguyễn Trọng Thiện {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
5 HV Lý Khánh Hưng {{{age}}} Việt Nam Tân Hiệp Hưng
6 Trần Hoàng Vinh {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
7 Phùng Trọng Luân {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
8 HV Phạm Thành Đạt {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
9 TM Trần Bửu Phước {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
10 Nguyễn Bảo Quân(captain) 9 tháng 8, 1983 (32 tuổi) Việt Nam Thái Sơn Nam
11 Trần Văn Vũ {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
12 TV Phạm Đức Hòa {{{age}}} Việt Nam Hải Phương Nam
13 TV Đoàn Ngọc Hào {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
14 TV Tôn Thất Phi {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam
15 Ngô Ngọc Sơn {{{age}}} Việt Nam Metasol
16 TM Ngô Đình Thuận {{{age}}} Việt Nam Thái Sơn Nam

So sánh với các đội bóng khác[sửa | sửa mã nguồn]

Đối thủ Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số
 Úc 6 0 1 5 11 24 −13
 Bahrain 1 0 1 0 4 4 0
 Bhutan 1 1 0 0 6 3 +6
 Brasil 1 1 0 1 4 10 -6
 Brunei 4 3 0 1 18 12 +6
 Campuchia 5 3 1 1 33 16 +17
 Trung Quốc 6 2 0 4 14 18 −4
 Colombia 1 0 0 1 2 6 -4
 Costa Rica 1 0 0 1 1 3 -2
 Trung Hoa Đài Bắc 2 1 0 1 6 8 -2
 Hong Kong 2 1 1 0 6 2 +4
 Indonesia 9 3 3 5 30 31 −1
 Iran 3 0 0 3 7 36 −29
 Iraq 3 0 0 3 2 11 −9
 Ý 2 0 0 2 2 20 −18
 Nhật Bản 3 0 0 3 3 9 −6
 Jordan 1 0 0 1 3 6 −3
 Kuwait 3 3 0 0 9 4 +5
 Kyrgyzstan 2 0 0 2 3 8 -5
 Lào 3 2 0 1 30 6 +24
 Liban 2 1 1 0 6 2 +4
 Malaysia 15 6 3 6 54 58 −4
 Maldives 2 2 0 0 9 2 +7
 Myanmar 5 5 0 0 27 6 +21
 Palestine 1 1 0 0 4 1 +3
 Philippines 9 8 0 1 56 10 +46
 Qatar 3 1 0 2 5 8 −3
 Singapore 1 1 0 0 2 1 +1
 Hàn Quốc 2 2 0 0 14 8 +6
 Tây Ban Nha 1 0 0 1 2 5 −3
 Tajikistan 1 1 0 0 10 4 +6
 Thái Lan 12 1 0 11 21 85 −64
 Đông Timor 1 1 0 0 21 1 +20
 Turkmenistan 1 0 0 1 0 2 -2
 Uzbekistan 3 1 0 2 9 15 −6
Tổng cộng 119 51 12 59 434 445 -11
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp phải tiến hành loạt sút luân lưu 11m.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]