121 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
121
Số đếm121
một trăm hai mươi mốt
Số thứ tựthứ một trăm hai mươi mốt
Bình phương14641 (số)
Lập phương1771561 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử112
Chia hết cho1, 11, 121
Biểu diễn
Nhị phân11110012
Tam phân111113
Tứ phân13214
Ngũ phân4415
Lục phân3216
Bát phân1718
Thập nhị phânA112
Thập lục phân7916
Nhị thập phân6120
Cơ số 363D36
Lục thập phân2160
Số La MãCXXI
120 121 122

121 (một trăm hai mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 120 và ngay trước 122.

Trong toán học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 121 = 30 + 31 + 32 + 33 + 34

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]