142 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ភាសាខ្មែរ
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 142 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 142 một trăm bốn mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm bốn mươi hai | |||
| Bình phương | 20164 (số) | |||
| Lập phương | 2863288 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 71 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 71, 142 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100011102 | |||
| Tam phân | 120213 | |||
| Tứ phân | 20324 | |||
| Ngũ phân | 10325 | |||
| Lục phân | 3546 | |||
| Bát phân | 2168 | |||
| Thập nhị phân | BA12 | |||
| Thập lục phân | 8E16 | |||
| Nhị thập phân | 7220 | |||
| Cơ số 36 | 3Y36 | |||
| Lục thập phân | 2M60 | |||
| Số La Mã | CXLII | |||
| ||||
142 (một trăm bốn mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 141 và ngay trước 143.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|