149 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
149
Số đếm149
một trăm bốn mươi chín
Số thứ tựthứ một trăm bốn mươi chín
Bình phương22201 (số)
Lập phương3307949 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tửsố nguyên tố
Chia hết cho1, 149
Biểu diễn
Nhị phân100101012
Tam phân121123
Tứ phân21114
Ngũ phân10445
Lục phân4056
Bát phân2258
Thập nhị phân10512
Thập lục phân9516
Nhị thập phân7920
Cơ số 364536
Lục thập phân2T60
Số La MãCXLIX
148 149 150

149 (một trăm bốn mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 148 và ngay trước 150.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]