154 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 154 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 154 một trăm năm mươi bốn | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm năm mươi bốn | |||
| Bình phương | 23716 (số) | |||
| Lập phương | 3652264 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 7 × 11 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 7, 11, 14, 22, 77, 154 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100110102 | |||
| Tam phân | 122013 | |||
| Tứ phân | 21224 | |||
| Ngũ phân | 11045 | |||
| Lục phân | 4146 | |||
| Bát phân | 2328 | |||
| Thập nhị phân | 10A12 | |||
| Thập lục phân | 9A16 | |||
| Nhị thập phân | 7E20 | |||
| Cơ số 36 | 4A36 | |||
| Lục thập phân | 2Y60 | |||
| Số La Mã | CLIV | |||
| ||||
154 (một trăm năm mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 153 và ngay trước 155.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|