154 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
154
Số đếm154
một trăm năm mươi bốn
Số thứ tựthứ một trăm năm mươi bốn
Bình phương23716 (số)
Lập phương3652264 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử2 × 7 × 11
Chia hết cho1, 2, 7, 11, 14, 22, 77, 154
Biểu diễn
Nhị phân100110102
Tam phân122013
Tứ phân21224
Ngũ phân11045
Lục phân4146
Bát phân2328
Thập nhị phân10A12
Thập lục phân9A16
Nhị thập phân7E20
Cơ số 364A36
Lục thập phân2Y60
Số La MãCLIV
153 154 155

154 (một trăm năm mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 153 và ngay trước 155.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]