169 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
169
Số đếm169
một trăm sáu mươi chín
Số thứ tựthứ một trăm sáu mươi chín
Bình phương28561 (số)
Lập phương4826809 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử132
Chia hết cho1, 13, 169
Biểu diễn
Nhị phân101010012
Tam phân200213
Tứ phân22214
Ngũ phân11345
Lục phân4416
Bát phân2518
Thập nhị phân12112
Thập lục phânA916
Nhị thập phân8920
Cơ số 364P36
Lục thập phân2N60
Số La MãCLXIX
168 169 170

169 (một trăm sáu mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 168 và ngay trước 170.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]