1801

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thế kỷ: Thế kỷ 18 · Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20
Thập niên: 1770|1770 1780|1780 1790|1790 1800|1800 1810|1810 1820|1820 1830|1830
Năm: 1798 1799 1800 1801 1802 1803 1804
1801 trong lịch khác
Lịch Gregory1801
MDCCCI
Ab urbe condita2554
Năm niên hiệu Anh41 Geo. 3 – 42 Geo. 3
Lịch Armenia1250
ԹՎ ՌՄԾ
Lịch Assyria6551
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1857–1858
 - Shaka Samvat1723–1724
 - Kali Yuga4902–4903
Lịch Bahá’í−43 – −42
Lịch Bengal1208
Lịch Berber2751
Can ChiCanh Thân (庚申年)
4497 hoặc 4437
    — đến —
Tân Dậu (辛酉年)
4498 hoặc 4438
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1517–1518
Lịch Dân Quốc111 trước Dân Quốc
民前111年
Lịch Do Thái5561–5562
Lịch Đông La Mã7309–7310
Lịch Ethiopia1793–1794
Lịch Holocen11801
Lịch Hồi giáo1215–1216
Lịch Igbo801–802
Lịch Iran1179–1180
Lịch Juliustheo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma1163
Lịch Nhật BảnKhoan Chính 13
(寛政13年)
Phật lịch2345
Dương lịch Thái2344
Lịch Triều Tiên4134

Năm 1801 (MDCCCI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Năm trong lịch Gregory hay một năm thường bắt đầu vào thứ Ba [1] của lịch Julius chậm hơn 12 ngày.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Calendar in year 1801 (Russia)" (Julian calendar, starting Tuesday), webpage: Julian-1801 (Russia used the Julian calendar until 1919).