182 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Simple English
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 182 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 182 một trăm tám mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm tám mươi hai | |||
| Bình phương | 33124 (số) | |||
| Lập phương | 6028568 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 7 × 13 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 7, 13, 14, 26, 91, 182 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 101101102 | |||
| Tam phân | 202023 | |||
| Tứ phân | 23124 | |||
| Ngũ phân | 12125 | |||
| Lục phân | 5026 | |||
| Bát phân | 2668 | |||
| Thập nhị phân | 13212 | |||
| Thập lục phân | B616 | |||
| Nhị thập phân | 9220 | |||
| Cơ số 36 | 5236 | |||
| Lục thập phân | 3260 | |||
| Số La Mã | CLXXXII | |||
| ||||
182 (một trăm tám mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 181 và ngay trước 183.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|