193 (số)
- العربية
- Արեւմտահայերէն
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Български
- Català
- Чӑвашла
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 한국어
- Հայերեն
- Ido
- Italiano
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Македонски
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- 日本語
- Norsk bokmål
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پښتو
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Sesotho sa Leboa
- Slovenščina
- کوردی
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Türkçe
- Українська
- اردو
- Vahcuengh
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 193 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 193 một trăm chín mươi ba | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm chín mươi ba | |||
| Bình phương | 37249 (số) | |||
| Lập phương | 7189057 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 193 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110000012 | |||
| Tam phân | 210113 | |||
| Tứ phân | 30014 | |||
| Ngũ phân | 12335 | |||
| Lục phân | 5216 | |||
| Bát phân | 3018 | |||
| Thập nhị phân | 14112 | |||
| Thập lục phân | C116 | |||
| Nhị thập phân | 9D20 | |||
| Cơ số 36 | 5D36 | |||
| Lục thập phân | 3D60 | |||
| Số La Mã | CXCIII | |||
| ||||
193 (một trăm chín mươi ba) là một số tự nhiên ngay sau 192 và ngay trước 194.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|