1966
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
| Thế kỷ: | Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21 |
| Thập niên: | 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 |
| Năm: | 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 |
| Lịch Gregory | 1966 MCMLXVI |
| Ab urbe condita | 2719 |
| Năm niên hiệu Anh | 14 Eliz. 2 – 15 Eliz. 2 |
| Lịch Armenia | 1415 ԹՎ ՌՆԺԵ |
| Lịch Assyria | 6716 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 2022–2023 |
| - Shaka Samvat | 1888–1889 |
| - Kali Yuga | 5067–5068 |
| Lịch Bahá’í | 122–123 |
| Lịch Bengal | 1373 |
| Lịch Berber | 2916 |
| Can Chi | Ất Tỵ (乙巳年) 4662 hoặc 4602 — đến — Bính Ngọ (丙午年) 4663 hoặc 4603 |
| Lịch Chủ thể | 55 |
| Lịch Copt | 1682–1683 |
| Lịch Dân Quốc | Dân Quốc 55 民國55年 |
| Lịch Do Thái | 5726–5727 |
| Lịch Đông La Mã | 7474–7475 |
| Lịch Ethiopia | 1958–1959 |
| Lịch Holocen | 11966 |
| Lịch Hồi giáo | 1385–1386 |
| Lịch Igbo | 966–967 |
| Lịch Iran | 1344–1345 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 13 ngày |
| Lịch Myanma | 1328 |
| Lịch Nhật Bản | Chiêu Hòa 41 (昭和41年) |
| Phật lịch | 2510 |
| Dương lịch Thái | 2509 |
| Lịch Triều Tiên | 4299 |
1966 (số La Mã: MCMLXVI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1966
Mục lục
Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]
Tháng 2[sửa | sửa mã nguồn]
- 1 tháng 2: Thành lập khu tự trị người Bạch tại thành phố Vọng Mạc Quý Châu.
- 3 tháng 2: Thành lập khu tự trị người Miêu tại Trình Phong Quý Châu
- 7 tháng 2: Thành lập khu tự trị người Miêu tại thành phố An Long Quý Châu
Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]
- 16 tháng 5: Khởi đầu đại cách mạng văn hóa tại Trung Quốc.
- 26 tháng 5: Guyana chính thức độc lập.
Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]
- 11 tháng 8: Indonesia và Malaysia tuyên bố chính thức kết thúc chiến tranh biên giới
Tháng 9[sửa | sửa mã nguồn]
- 14 tháng 9: Chiến tranh Việt Nam, mở đầu chiến dịch Attleboro
- 30 tháng 9: Botswana chính thức độc lập.
Tháng 11[sửa | sửa mã nguồn]
- 24 tháng 11: Chiến tranh Việt Nam, kết thúc chiến dịch Attleboro
Sinh[sửa | sửa mã nguồn]
Mất[sửa | sửa mã nguồn]
Giải Nobel[sửa | sửa mã nguồn]
- Vật lý - Alfred Kastler
- Hóa học - Robert S. Mulliken
- Y học - Peyton Rous, Charles Brenton Huggins
- Văn học - Shmuel Yosef Agnon, Nelly Sachs
- Hòa bình - không có giải
Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]
| Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về 1966 |