2014 S/S

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
2014 S/S
2014 S S Winner Album.jpg
Album phòng thu của WINNER
Phát hànhAugust 12, 2014
Thu âm2013 - 2014
Thể loạiK-pop, dance-pop, electropop, hip hop, ballad, R&B
Thời lượng35:58
Hãng đĩaYG Entertainment, KT Music
Sản xuấtP.K, Ham Seung-cheon, Kang Wook-jin, Choice37, Teddy, The Flipstones, Airplay
Thứ tự album của WINNER
2014 S/S
(2014)
2014 S/S: Japan Collection
(2014)2014 S/S: Japan Collection2014
Đĩa đơn từ 2014 S/S
  1. "Empty"
    Phát hành: 12 tháng 8, 2014 (2014-08-12)
  2. "Color Ring"
    Phát hành: 12 tháng 8, 2014 (2014-08-12)

2014 S/S là album ra mắt của nhóm nhạc Hàn Quốc WINNER. Được phát hành vào này 12 tháng 8 năm 2014 bởi YG Entertainment. Các thành viên đều tham gia viết lời và viết lời phần lớn các ca khúc trong album.[1]

Sau khi phát hành, 2014 S/S đã tạo nên thành công vang dội, đứng đầu các bảng xếp hạng lớn tại Hàn Quốc và trên thế giới.[2] Bài hát chủ đề "Empty" đạt thành tích "all-kill" đứng đầu 10 bảng xếp hạng âm nhạc thời gian thực lớn nhất Hàn Quốc.[3]

"Empty" và "Color Ring" trở thành hit tại Hàn Quốc, đứng đầu bảng xếp hạng Gaon. Tất cả các bài hát lọt vào bảng xếp hạng nhạc số trong khi các đĩa đơn "Empty", vẫn giữ vị trí số một của mình trong hơn một tuần trên bảng xếp hạng khác nhau. Trên thị trường quốc tế, 2014 S / S đã chiếm vị trí thứ nhất trên Billboard Album Chart và đứng đầu bảng xếp hạng iTunes "Top Album Charts" 4 nước: Hồng Kông, Indonesia, Singapore và Đài Loan.[4]

Thành phần sáng tác[sửa | sửa mã nguồn]

Các thành viên tự tay sản xuất các bài hát trong album của chính mình, với sự giúp đỡ của các nhà sản xuất khác như Choice37, Airplay,...[5]

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên bài hátPhổ lờiPhổ nhạc Chỉnh sửa Thời lượng
1. "Empty" (공허해; Gongheohae)B.I, Song Min-ho, BobbyB.I, P.KP.K 3:40
2. "Color Ring" (컬러링; Keolleoring)Kang Seung-yoon, Song Min-ho, Lee Seung-hoonKang Seung-yoon, Ham Seung-cheon, Kang Wook-jin, Sung Hwak Cho, Dee.PHam Seung-cheon, Kang Wook-jin 3:55
3. "Don't Flirt" (끼부리지마; Kkiburijima)Sung Hwak Cho, Ham Seung-cheon, Kang Wook-jin, Song Min-ho, Lee Seung-hoonHam Seung-cheon, Kang Wook-jin, Sung Hwak ChoHam Seung-cheon, Kang Wook-jin 3:25
4. "I'm Him" (걔 세; Gyae Se; Min-ho solo)Song Min-hoChoice37, Song Min-ho, TeddyChoice37, Teddy 2:52
5. "Love Is A Lie" (척; Cheok)Song Min-hoSong Min-ho, Kang Seung-yoon, The FliptonesThe Flipstones 3:23
6. "Confession" (고백하는거야; Gobaekhaneun-geoya; Taehyun solo)Nam TaehyunNam Taehyun, Airplay, Sung Hwak ChoAirplay 4:07
7. "But" (사랑하지마; Saranghajima)Nam Taehyun, Lee Seung-hoon, Song Min-hoNam Taehyun, Ham Seung-cheon, Kang Wook-jinHam Seung-cheon, Kang Wook-jin 3:53
8. "Different"  Kang Seung-yoon, Song Min-ho, Lee Seung-hoonSong Min-ho, Kang Seung-yoonAirplay 3:57
9. "Tonight" (이 밤; I Bam)Nam Taehyun, Song Min-hoNam Taehyun, AirplayAirplay 3:22
10. "Smile Again"   Kang Seung-yoon, Song Min-ho, Dee.PThe Flipstones 3:20

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng album[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Vị trí cao nhất
Bảng xếp hạng album Gaon Hàn Quốc hàng tuần 1
Bảng xếp hạng album Hanteo Hàn Quốc hàng tuần [6] 1
Bảng xếp hạng album thế giới US Billboard[7] 1
Bảng xếp hạng doanh thu album US Billboard [8] 6
Bảng xếp hạng album Gaon Hàn Quốc hàng tháng [9] 2
Bảng xếp hạng album Gaon Hàn Quốc hàng năm [10] 25

Doanh số album[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng 2014 2015 Tổng cộng
Bảng xếp hạng Gaon Hàn Quốc 80,262[11] 7,791+ [12] 88,053+

Bảng xếp hạng đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Empty[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Vị trí

cao nhất

South Korea Gaon Singles Chart 1
South Korea Gaon Download Chart 1
South Korea Gaon Streaming Chart 1
South Korea Gaon Monthly Chart National Digital Singles 2
South Korea Gaon Online Downloads for the Month 2
South Korea Gaon Online Streams for the Month 6

Color Ring[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng Vị trí

cao nhất

South Korea Gaon Singles Chart 3
South Korea Gaon Download Chart 2
South Korea Gaon Online Downloads for the Month 9

Các bài hát khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tên bài hát Bảng xếp hạng Vị trí

cao nhất

"Don't Flirt" South Korea Gaon Singles Chart 9
South Korea Gaon Download Chart 4
"I'm Him" South Korea Gaon Singles Chart 15
South Korea Gaon Download Chart 9
"Love Is A Lie" South Korea Gaon Singles Chart 20
South Korea Gaon Download Chart 16
"Different" South Korea Gaon Singles Chart 17
South Korea Gaon Download Chart 10
"Tonight" South Korea Gaon Singles Chart 25
South Korea Gaon Download Chart 17
"Confession" South Korea Gaon Singles Chart
South Korea Gaon Download Chart 11
"Smile Again" South Korea Gaon Singles Chart 29
South Korea Gaon Download Chart 20
"But" South Korea Gaon Singles Chart 21
South Korea Gaon Download Chart 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kim Ji-soo. “WINNER, new YG boy group crosses genres”. The Korea Time (bằng tiếng Anh). 
  2. ^ “WINNER Already Won The Game”. YAHOO! Lifestyle (bằng tiếng Anh). 
  3. ^ “WINNER dominate charts + achieve an all-kill with their album '2014 S/S'. allkpop (bằng tiếng Anh). 
  4. ^ “PSY Cheers WINNER, “Delay Is OK If Quality Is This Good””. YG LIFE (bằng tiếng Anh). 
  5. ^ “WINNER Revealed Track List for Debut Album “2014 S/S””. JpopAsia (bằng tiếng Anh). 
  6. ^ “WINNER's debut album ranks #1 on Hanteo's weekly chart!”. allKpop (bằng tiếng Anh). 
  7. ^ “Music Albums, Top-selling world music albums, / Billboard.com”. Billboard. 30 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ “Heatseekers Albums / Billboard.com”. Billboard. 30 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ “Gaon Chart releases chart rankings for the month of August 2014”. allkpop (bằng tiếng Anh). 
  10. ^ “Gaon Yearly Chart 2014” (bằng tiếng Hàn). Gaon. 8 tháng 1 năm 2015. 
  11. ^ “Gaon Yearly 2014 album chart”. Gaon (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  12. ^ “Gaon April 2015 album chart”. Gaon (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016.