206 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 206 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 206 hai trăm lẻ sáu | |||
| Số thứ tự | thứ hai trăm lẻ sáu | |||
| Bình phương | 42436 (số) | |||
| Lập phương | 8741816 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 103 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 103, 206 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110011102 | |||
| Tam phân | 211223 | |||
| Tứ phân | 30324 | |||
| Ngũ phân | 13115 | |||
| Lục phân | 5426 | |||
| Bát phân | 3168 | |||
| Thập nhị phân | 15212 | |||
| Thập lục phân | CE16 | |||
| Nhị thập phân | A620 | |||
| Cơ số 36 | 5Q36 | |||
| Lục thập phân | 3Q60 | |||
| Số La Mã | CCVI | |||
| ||||
206 (hai trăm linh sáu) là một số tự nhiên ngay sau 205 và ngay trước 207.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 206 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|