211 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Melayu
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- Български
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 한국어
- Ido
- Italiano
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Македонски
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- 日本語
- Norsk nynorsk
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پښتو
- Polski
- Română
- Sesotho sa Leboa
- کوردی
- Svenska
- Татарча / tatarça
- Türkçe
- Українська
- اردو
- 粵語
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 211 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 211 hai trăm mười một | |||
| Số thứ tự | thứ hai trăm mười một | |||
| Bình phương | 44521 (số) | |||
| Lập phương | 9393931 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 211 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 110100112 | |||
| Tam phân | 212113 | |||
| Tứ phân | 31034 | |||
| Ngũ phân | 13215 | |||
| Lục phân | 5516 | |||
| Bát phân | 3238 | |||
| Thập nhị phân | 15712 | |||
| Thập lục phân | D316 | |||
| Nhị thập phân | AB20 | |||
| Cơ số 36 | 5V36 | |||
| Lục thập phân | 3V60 | |||
| Số La Mã | CCXI | |||
| ||||
Số 211 là số nguyên tố đứng trước số 212 và đứng sau số 210.
Trong toán học
[sửa | sửa mã nguồn]211 là một số lẻ.
211 là số nguyên tố bằng ba số nguyên tố liên tiếp cộng lại (67 + 71 + 73), số nguyên tố Chen
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|